
Trình lập build & kỹ năng TemplarAION 2 Templar · 12 kỹ năng · 10 nội tại · 13 stigma
- Điểm kỹ năng ở cấp 45
- 203
- Điểm stigma ở cấp 45
- 29
- Ô stigma (4)
- Cấp 22–37
- Cấp kỹ năng (điểm / tối đa)
- 10 / 40
- Ô chuyên hóa (cấp kỹ năng)
- 8, 12 và 20
- Cấp kỹ năng từ Daevanion
- +4
Lựa chọn của Templar hàng đầu
Tỷ lệ chọn của các nhân vật Templar hàng đầu được theo dõi (cấp 45, lực chiến cao nhất mỗi khu vực). Là lựa chọn phổ biến nhất của người chơi hàng đầu, không phải xếp hạng mạnh nhất.
- Người chơi hàng đầu được theo dõi
- 1.561
- Lực chiến trung vị
- 55.901
- Top 10% từ
- 69.760
- Cấp trang bị TB
- 1.143
Dựa trên 1.561 người chơi Templar hàng đầu · cập nhật 6 giờ trước · Cách chúng tôi thu thập
Phân bố lực chiến
| Lực chiến | Nhân vật |
|---|---|
| 20 N | 20.000–24.999 LC: 3 nhân vật |
| 25 N | 25.000–29.999 LC: 19 nhân vật |
| 30 N | 30.000–34.999 LC: 82 nhân vật |
| 35 N | 35.000–39.999 LC: 147 nhân vật |
| 40 N | 40.000–44.999 LC: 166 nhân vật |
| 45 N | 45.000–49.999 LC: 179 nhân vật |
| 50 N | 50.000–54.999 LC: 156 nhân vật |
| 55 N | 55.000–59.999 LC: 191 nhân vật |
| 60 N | 60.000–64.999 LC: 240 nhân vật |
| 65 N | 65.000–69.999 LC: 228 nhân vật |
| 70 N | 70.000–74.999 LC: 96 nhân vật |
| 75 N | 75.000–79.999 LC: 34 nhân vật |
| 80 N | 80.000–84.999 LC: 14 nhân vật |
| 85 N | 85.000–89.999 LC: 5 nhân vật |
| 90 N | 90.000–94.999 LC: 0 nhân vật |
| 95 N | 95.000–99.999 LC: 1 nhân vật |
Theo khu vực
| Khu vực | Người chơi hàng đầu được theo dõi | Lực chiến trung vị | Top 10% từ | Cấp trang bị TB |
|---|---|---|---|---|
| Châu Á | 313 | 57.894 | 72.863 | 1.174 |
| Bắc Mỹ Đông | 313 | 54.040 | 69.369 | 1.121 |
| Châu Âu | 312 | 57.324 | 70.340 | 1.164 |
| Mỹ Latinh | 312 | 56.038 | 68.737 | 1.147 |
| Bắc Mỹ Tây | 311 | 52.832 | 69.365 | 1.112 |
Kỹ năng Templar dùng nhiều nhất
Mẫu nhỏTỷ lệ trong 153 người chơi Templar hàng đầu đặt kỹ năng trên thanh (chủ động) hoặc đã học (bị động), kèm cấp kỹ năng trung bình.
Kỹ năng chủ động trên thanh
Kỹ năng bị động
Stigma Templar dùng nhiều nhất
Mẫu nhỏTỷ lệ trong 153 người chơi Templar hàng đầu trang bị từng stigma, kèm cấp trung bình.
Lựa chọn Daevanion của Templar hàng đầu
Mẫu nhỏTần suất chọn mỗi nút trong 150 người chơi Templar hàng đầu đã đọc Daevanion: càng sáng càng nhiều người chọn.
0%100%tỷ lệ người chơi chọn nút
Nút kỹ năng được chọn nhiều nhất
Trang bị Templar dùng nhiều nhất theo ô
Mẫu nhỏBa món trang bị Templar hàng đầu mặc nhiều nhất ở mỗi ô (153 nhân vật đã đọc trang bị), kèm cấp cường hóa trung bình.
Spiritforged Longsword42%TB +9,5
Spiritforged Longsword35%TB +9,5
Aulamus Longsword14%TB +9,3
Spiritforged Guard44%TB +8,7
Spiritforged Guard35%TB +8,4
Bakarma Guard8,5%TB +7,9
Vakron Helm22%TB +7,6
Divine Canyon Helm20%TB +2,3
Unyielding Helm13%TB +2,9
Vakron Pauldrons26%TB +7,7
Divine Canyon Pauldrons23%TB +2,3
Unyielding Pauldrons12%TB +2
Bakarma Breastplate39%TB +6,6
Vakron Breastplate27%TB +7,3
Divine Canyon Breastplate12%TB +2,9
Vakron Greaves32%TB +7
Divine Canyon Greaves16%TB +2,5
Division Greaves11%TB +2,5
Vakron Gloves27%TB +7,5
Divine Canyon Gloves16%TB +2,1
Unyielding Gloves14%TB +2,2
Vakron Boots25%TB +6,9
Divine Canyon Boots20%TB +2,1
Unyielding Boots13%TB +3,3
Vakron Cloak28%TB +7,3
Divine Canyon Cloak14%TB +1,9
Bakarma Cloak14%TB +6,2
Aulamus Necklace26%TB +7,7
Liberator Necklace23%TB +3,7
Pilgrim Necklace20%TB +3,7
Liberator Earrings37%TB +4,1
Aulamus Earrings34%TB +8
Pilgrim Earrings34%TB +3,8
Liberator Ring33%TB +3,8
Aulamus Ring32%TB +7,2
Pilgrim Ring31%TB +4,3
Ascension Bracelet54%TB +9
Liberator Bracelet54%TB +5,7
Ascension Bracelet44%TB +8,8
Noble Belt80%TB +0,4
Noble Belt16%TB +2,5
Noble Belt1,3%TB +5
Revelation Amulet91%TB +0,6
Revelation Amulet6,5%TB +5,9
Fierce Battle Amulet0,7%TB +0
Clash Rune97%TB +2,6
Cấp cường hóa theo ô
Mẫu nhỏMức cường hóa của Templar hàng đầu ở từng ô: mỗi ô một thanh, càng sáng cấp càng cao.
- Tay chính
- TB +9,4phổ biến: +10 (69%)
- Tay phụ
- TB +8,6phổ biến: +10 (63%)
- Mũ
- TB +4,5phổ biến: +5 (33%)
- Giáp vai
- TB +4,4phổ biến: +0 (27%)
- Áo giáp
- TB +5,6phổ biến: +5 (36%)
- Quần
- TB +4,9phổ biến: +5 (30%)
- Găng tay
- TB +4,4phổ biến: +5 (31%)
- Giày
- TB +4,4phổ biến: +5 (33%)
- Áo choàng
- TB +4,7phổ biến: +5 (29%)
- Dây chuyền
- TB +5,3phổ biến: +5 (41%)
- Bông tai
- TB +5,1phổ biến: +5 (41%)
- Nhẫn
- TB +5,2phổ biến: +5 (41%)
- Vòng tay
- TB +7,3phổ biến: +10 (48%)
- Thắt lưng
- TB +0,8phổ biến: +0 (79%)
- Bùa hộ mệnh
- TB +0,9phổ biến: +0 (76%)
- Rune
- TB +2,6phổ biến: +3 (41%)
Manastone và Theostone
Mẫu nhỏChỉ số Manastone và Theostone được khảm bởi 50 người chơi Templar hàng đầu đã đọc chi tiết trang bị.
Chỉ số Manastone
Arcana theo ô
Mẫu nhỏArcana mà Templar hàng đầu trang bị nhiều nhất ở mỗi ô Arcana.
Chalice of Vigor16%TB +0,7
Chalice of Magic5,2%TB +0,6
Chalice of Magic0,7%TB +1
Parchment of Vigor9,2%TB +0,6
Parchment of Magic5,9%TB +0,6
Parchment of Magic2,6%TB +1,5
Compass of Vigor9,8%TB +0,5
Compass of Magic5,2%TB +0,3
Compass of Magic5,2%TB +0,3
Bell of Magic7,8%TB +0
Bell of Vigor7,2%TB +0,3
Bell of Vigor3,3%TB +1
Mirror of Vigor7,2%TB +0
Mirror of Magic5,2%TB +0
Mirror of Magic3,9%TB +0
Danh hiệu, cánh và thú cưng
Những gì Templar hàng đầu trang bị ngoài trang bị chính.
Danh hiệu đang dùng (1.561 nhân vật)
Cánh
Thú cưng
Chỉ số trung bình của Templar hàng đầu
Cách chỉ số hoạt động →Trung bình chỉ số chính và chỉ số thần của 1.561 nhân vật Templar hàng đầu, theo hồ sơ chính thức.
Chỉ số chính
Chỉ số thần
Top 10 Templar
Bảng xếp hạng AION 2 →Các nhân vật Templar có lực chiến cao nhất chúng tôi theo dõi ở mọi khu vực.
| # | Nhân vật | Lực chiến | Cấp trang bị |
|---|---|---|---|
| 1 | BlessNezekan · Châu Á · Elyos | 95.766 | 1.837 |
| 2 | LiarisSiel · Châu Á · Elyos | 89.287 | 2.013 |
| 3 | soraIsraphel · Châu Á · Asmodian | 89.172 | 1.816 |
| 4 | EkаinenKaisinel · Châu Âu · Elyos | 88.282 | 1.977 |
| 5 | bajaoIsraphel · Bắc Mỹ Đông · Asmodian | 86.827 | 1.864 |
| 6 | MottaSiel · Châu Á · Elyos | 86.289 | 1.808 |
| 7 | PowazinZikel · Châu Âu · Asmodian | 85.910 | 1.932 |
| 8 | RenkaNezekan · Châu Á · Elyos | 85.530 | 1.953 |
| 9 | MythicaZikel · Châu Âu · Asmodian | 84.738 | 1.705 |
| 10 | GETREKTGASMIsraphel · Châu Âu · Asmodian | 83.680 | 1.905 |
Bảng xếp hạng chỉ gồm nhân vật được theo dõi: nhân vật cấp 45 mà MetaBot lập chỉ mục từ trang tìm kiếm nhân vật công khai chính thức, xếp theo lực chiến trong hồ sơ chính thức. Đây không phải bảng xếp hạng chính thức.
Trình lập kỹ năng & stigma Templar
Chọn cấp nhân vật, nâng kỹ năng, chọn chuyên hóa và lấp 4 ô stigma. Điểm được đối chiếu với ngân sách của cấp đó; liên kết trên thanh địa chỉ luôn lưu build.
Kỹ năng chủ động (12)
Vicious StrikeCấp 14/40 (+7) · 0/2 chuyên hóa
PummelCấp 13/40 (+6) · 0/2 chuyên hóa
PoachCấp 12/40 (+5) · Hồi chiêu 15s · 0/2 chuyên hóa
Shield SmiteCấp 12/40 (+5) · Hồi chiêu 10s · 0/2 chuyên hóa
JudgmentCấp 14/40 (+7) · Hồi chiêu 5s · 0/2 chuyên hóa
Flash RampageCấp 10/40 (+3) · 0/1 chuyên hóa
Debilitating SmashCấp 11/40 (+4) · Hồi chiêu 10s · 0/1 chuyên hóa
Warding StrikeCấp 13/40 (+6) · Hồi chiêu 30s · 0/2 chuyên hóa
Shield RushCấp 11/40 (+4) · Hồi chiêu 20s · 0/1 chuyên hóa
AnnihilateCấp 12/40 (+5) · Hồi chiêu 20s · 0/2 chuyên hóa
PunishmentCấp 13/40 (+6) · Hồi chiêu 30s · 0/2 chuyên hóa
DefianceCấp 1/40 · Hồi chiêu 60s
Nội tại (10)
Enhance HealthCấp 13/40 (+6)
Warding ShieldCấp 8/40 (+1)
Punishing BenedictionCấp 13/40 (+6)
Ironclad DefenseCấp 13/40 (+6)
Guarding SealCấp 8/40 (+1)
Impact HitCấp 13/40 (+6)
Insulting RoarCấp 13/40 (+6)
FuryCấp 14/40 (+4)
Survival WillpowerCấp 9/40 (+3)
Block PainCấp 11/40 (+3)
Cách điểm kỹ năng hoạt động với Templar
Tính toánNgân sách và chi phí lấy từ bảng EXP và bảng học kỹ năng của client.
Điểm kỹ năng bắt đầu từ cấp 4 và cộng dồn thành 203 ở cấp 45. Điểm stigma bắt đầu từ cấp 23 và đạt 29 ở cấp 45. Cả hai là tổng cộng dồn: bảng dưới cho thấy Templar có bao nhiêu ở mỗi mốc.
Cấp 1 của mọi kỹ năng chủ động và nội tại được miễn phí khi mở khóa (client không ghi chi phí). Mỗi cấp sau tốn điểm kỹ năng (Cấp 2–4: 1, Cấp 5–7: 2 và Cấp 8–10: 4): một kỹ năng lên cấp 10 tốn 21 điểm, cả 22 kỹ năng tốn 462. Với 203 điểm ở cấp 45, bạn nâng tối đa được khoảng 9 kỹ năng — đó là lựa chọn cốt lõi của build Templar.
Client chỉ định giá cấp kỹ năng đến cấp 10; kỹ năng lên tới cấp 40. Nút kỹ năng Daevanion cộng tối đa +4 mỗi kỹ năng, còn ô thưởng của trình lập dành cho cấp từ nguồn khác. Ô chuyên hóa mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20: 1 ô ở cấp 10, 2 ô khi nhận đủ thưởng Daevanion.
Kỹ năng stigma tốn điểm stigma ngay từ cấp 1 (Cấp 1–5: 1, Cấp 6–10: 2, Cấp 11–15: 4 và Cấp 16–20: 8). Một stigma lên cấp 20 tốn 75. 29 điểm stigma ở cấp 45 đủ nâng cả 4 stigma đang gắn lên cấp 6, hoặc một stigma lên cấp 13.
| Cấp | Điểm kỹ năng | Điểm stigma | Ô stigma | Kỹ năng đã mở |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 1 | 0 | 0 | 6 / 22 |
| 10 | 16 | 0 | 0 | 12 / 22 |
| 20 | 61 | 0 | 0 | 19 / 22 |
| 22 | 71 | 0 | 1 | 20 / 22 |
| 27 | 96 | 5 | 2 | 22 / 22 |
| 30 | 111 | 8 | 2 | 22 / 22 |
| 32 | 123 | 10 | 3 | 22 / 22 |
| 37 | 153 | 15 | 4 | 22 / 22 |
| 40 | 171 | 19 | 4 | 22 / 22 |
| 45 | 203 | 29 | 4 | 22 / 22 |
Tổng điểm là giá trị bảng EXP của client ở từng cấp; số kỹ năng đã mở tính theo cấp nhân vật yêu cầu đầu tiên của mỗi kỹ năng.
Tổng quan kỹ năng Templar
12 kỹ năng chủ động và 10 nội tại. Kỹ năng chủ động cuối, Defiance, mở ở cấp 16; nội tại cuối, Block Pain, ở cấp 25.
| Kỹ năng | Loại | Mở khóa | Điểm / cấp tối đa | Hồi chiêu | Chuyên hóa |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ năng chủ động | Cấp 1 | 10 / 40 | — | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 1 | 10 / 40 | — | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 1 | 10 / 40 | 15 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 3 | 10 / 40 | 10 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 4 | 10 / 40 | 5 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 5 | 10 / 40 | — | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 7 | 10 / 40 | 10 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 8 | 10 / 40 | 30 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 10 | 10 / 40 | 20 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 12 | 10 / 40 | 20 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 14 | 10 / 40 | 30 giây | 5 | |
| Kỹ năng chủ động | Cấp 16 | 10 / 40 | 60 giây | 5 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 1 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 6 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 9 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 11 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 13 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 15 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 17 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 21 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 23 | 10 / 40 | — | 0 | |
| Kỹ năng bị động | Cấp 25 | 10 / 40 | — | 0 |
Lựa chọn stigma của Templar
13 kỹ năng stigma cho 4 ô (cấp 22, 27, 32 và 37). Mỗi kỹ năng nâng đến cấp 20 bằng điểm stigma; hiệu ứng hiển thị là cấp 1.
| Stigma | Điểm / cấp tối đa | Hồi chiêu | Điểm stigma để tối đa | Hiệu ứng (cấp 1) |
|---|---|---|---|---|
| 20 / 25 | 90 giây | 75 | Increases PvE Damage Tolerance by 30% and PvP Damage Tolerance by 15% for 10s. Unaffected by cooldown increase effects. | |
| 20 / 25 | 90 giây | 75 | Selects a target within 20m and deals 1.045 (+182,5% Tấn công) damage to up to 4 enemies within 7m of the target, pulling them in front of the caster.… | |
| 20 / 25 | 60 giây | 75 | Selects a target within 20m and deals 939 (+164% Tấn công) damage to up to 4 enemies within 4m of the target. Has a 50% chance to inflict Stun for 3s. 100%… | |
| 20 / 25 | 60 giây | 75 | Grants a Protective Shield that blocks damage equaling 41% of Max HP for 3s to the caster and nearby party members within 40m. | |
| 20 / 25 | 120 giây | 75 | Selects a target within 20m and deals 951 (+166% Tấn công) damage to up to 4 enemies within 4m with a 30% chance to inflict Stun for 3s. 100% chance to… | |
| 20 / 25 | 30 giây | 75 | Rushes to a target within 20m and deals 1.254 (+219% Tấn công) damage. Has a 75% chance to inflict Knockdown for 3s. Grants a Protective Shield that blocks… | |
| 20 / 25 | 90 giây | 75 | Increases Attack proportional to Defense for 10s. | |
| 20 / 25 | 20 giây | 75 | Temporarily increases Block Damage Reduction by 100% and guarantees Block. Restores 110 MP and Stamina once on Block. | |
| 20 / 25 | 120 giây | 75 | Increases Max HP by 5,4% for 120s and immediately restores HP by 5,4% of Max HP. Not affected by buff dispel effects. | |
| 20 / 25 | 45 giây | 75 | Deals 1.335 (+233% Tấn công) damage to up to 4 enemies within 4m and reduces Defense by 30% for 5s. Deals 20% more damage on attacking a target inflicted… | |
| 20 / 25 | 30 giây | 75 | Deals 888 (+155% Tấn công) damage to a target within 20m and increases Enmity. Inflict Shrink for 15s on hit and has a 50% chance to inflict Taunt for 3s if… | |
| 20 / 25 | 120 giây | 75 | Increases the caster's PvE Damage Tolerance by 20% and PvP Damage Tolerance by 10% and redirects damage taken by a party member within 40m each time they are… | |
| 20 / 25 | 90 giây | 75 | Increases Impact-type Resist by 50% for 10s. |
Chuyên hóa stigma mở ở cấp kỹ năng 5, 10, 15 và 20. Dữ liệu client đặt chúng vào ô cố định mà người chơi không chỉnh, nên trình lập tự bật theo cấp kỹ năng.
Chuyên hóa Templar theo cấp kỹ năng
60 chuyên hóa của 12 kỹ năng chủ động, xếp theo cấp kỹ năng mở khóa (8, 12 và 16). Mỗi kỹ năng chủ động giữ tối đa 3 cùng lúc, ô mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20.
| Kỹ năng | Cấp kỹ năng | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Cấp 8 | +20% MP restored | |
| Cấp 8 | Absorbs 100, 100% HP | |
| Cấp 8 | +50% Multi-Hit on hit | |
| Cấp 8 | -20% MP consumed | |
| Cấp 8 | [Punishing Strike] absorbs 300, 300% HP | |
| Cấp 8 | Deals up to 12% more damage when less targets are hit | |
| Cấp 8 | Moves to the target if target has Incapacitated Immunity | |
| Cấp 8 | -20% Status Effect Resist for 5s on hit | |
| Cấp 8 | Resets cooldown on defeating an enemy | |
| Cấp 8 | +1s Stun duration | |
| Cấp 8 | Removes MP Cost and restores 200 MP on hit | |
| Cấp 8 | 50% chance to trigger [Debilitating Smash] on hit | |
| Cấp 8 | Absorbs 100, 100% HP | |
| Cấp 8 | Deals extra damage on attacking a target afflicted with Impact-type status | |
| Cấp 8 | Extra damage on hit |
Xem thêm 45 chuyên hóa
| Kỹ năng | Cấp kỹ năng | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Cấp 8 | Absorbs 500, 500% HP | |
| Cấp 8 | Restores 120 MP on hit | |
| Cấp 8 | Changes to mobile skill | |
| Cấp 8 | 30% chance to inflict Stun for 3s | |
| Cấp 8 | +3s Debilitate duration | |
| Cấp 8 | -60% Incoming Heal during Debilitate | |
| Cấp 8 | -5s cooldown | |
| Cấp 8 | +100 Block during Warding | |
| Cấp 8 | Heal over Time during Warding | |
| Cấp 8 | Restores 300 Stamina on hit | |
| Cấp 8 | +10m range | |
| Cấp 8 | Changes to Charge Skill and deals AoE damage | |
| Cấp 8 | +50% Multi-Hit on hit | |
| Cấp 8 | +20% Knockdown Chance | |
| Cấp 8 | +100% damage to targets with Incapacitated Immunity | |
| Cấp 8 | Absorbs 1000, 1000% HP | |
| Cấp 8 | Inflicts Damage over Time to target on hit | |
| Cấp 8 | +30% Skill Speed | |
| Cấp 8 | Adds [Capture] Chain Skill | |
| Cấp 8 | Restores 1.000 Stamina on using [Defiance] | |
| Cấp 8 | Restores 20% HP on using [Defiance] | |
| Cấp 12 | -2s [Warding Strike] cooldown on hit | |
| Cấp 12 | -1s [Punishment] cooldown on hit | |
| Cấp 12 | 10% Max HP Protective Shield | |
| Cấp 12 | -2s cooldown | |
| Cấp 12 | Critical Hit on hit | |
| Cấp 12 | Multi-Hit on hit | |
| Cấp 12 | Ignores Block and Evasion and lands as Multi-Hit | |
| Cấp 12 | Adds PvE Damage Tolerance and PvP Damage Tolerance increase effect when more targets hit to Warding | |
| Cấp 12 | -10s cooldown | |
| Cấp 12 | -10s cooldown | |
| Cấp 12 | Changes to mobile skill | |
| Cấp 12 | +2s Tenacity duration | |
| Cấp 16 | Adds [Threatening Blow] Chain Skill | |
| Cấp 16 | [Punishing Strike] grants extra damage on hit | |
| Cấp 16 | 50% chance to Stun for 3s | |
| Cấp 16 | AoE Stun | |
| Cấp 16 | Remove cooldown | |
| Cấp 16 | -1s to all skill cooldowns on hit | |
| Cấp 16 | 25% chance to reset cooldown on Block | |
| Cấp 16 | +10% PvE Damage Tolerance and +5% PvP Damage Tolerance to party members on skill use | |
| Cấp 16 | +25% Stun Chance | |
| Cấp 16 | Changes to AoE Skill | |
| Cấp 16 | Ignores Block and Evasion and lands as a Critical Hit | |
| Cấp 16 | +50% PvE Damage Tolerance and +25% PvP Damage Tolerance for Tenacity duration |
Cấp kỹ năng Daevanion của Templar
Trình lập Daevanion →88 nút kỹ năng trên 5 bảng nâng 22 kỹ năng, tối đa +4 mỗi kỹ năng.
Nút kỹ năng Daevanion đưa kỹ năng vượt cấp 10. Hãy lập bảng trong trình lập Daevanion, sao chép liên kết và dán vào trình lập phía trên: cấp từ các nút đã chọn được cộng vào từng kỹ năng, và liên kết tới bảng đi kèm build.
Warding Shield+4
Annihilate+4
Punishing Benediction+4
Judgment+4
Enhance Health+4
Poach+4
Warding Strike+4
Ironclad Defense+4
Pummel+4
Guarding Seal+4
Defiance+4
Flash Rampage+4
Vicious Strike+4
Shield Rush+4
Shield Smite+4
Debilitating Smash+4
Punishment+4
Impact Hit+4
Block Pain+4
Survival Willpower+4
Fury+4
Insulting Roar+4
Dữ liệu đọc từ bản toàn cầu AION 2 (bản dựng 0.0.4387.0). Cách chúng tôi đọc tệp trò chơi
Templar trong AION 2 nhận 203 điểm kỹ năng và 29 điểm stigma đến cấp 45. Kỹ năng chủ động và nội tại lên cấp 10 bằng điểm (21 mỗi kỹ năng, 462 cho cả 22), nên một build nâng tối đa khoảng 9 kỹ năng. 13 kỹ năng stigma tranh 4 ô mở ở các cấp 22, 27, 32 và 37, và bảng Daevanion cộng tới +4 cấp cho 22 kỹ năng. Trình lập kiểm tra mọi lựa chọn theo các con số này và lưu build vào liên kết chia sẻ.
Xem thêm
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về build Templar
Lực chiến bao nhiêu là tốt cho Templar trong AION 2?
Trong 1.561 nhân vật Templar hàng đầu chúng tôi theo dõi, lực chiến trung vị là 55.901 và top 10% bắt đầu từ 69.760. Cấp trang bị trung bình là 1.143.
Templar hàng đầu dùng stigma nào?
Taunt là stigma được dùng nhiều nhất trong 153 người chơi Templar hàng đầu đã đọc trang bị, với 76%. Bộ phổ biến nhất: Taunt (76%), Empyrean Lord's Punishment (67%), Battlefield Banner (65%) và Doom Shield (61%).
Templar hàng đầu dùng vũ khí nào?
Spiritforged Longsword là vũ khí chính được dùng nhiều nhất trong 153 người chơi Templar hàng đầu (42%), cường hóa trung bình +9,5.
Build Templar tốt nhất trong AION 2 là gì?
Không có một build Templar tốt nhất duy nhất: ở cấp 45 bạn có 203 điểm kỹ năng, đủ nâng khoảng 9 trong 22 kỹ năng lên cấp 10, cùng 29 điểm stigma cho 4 ô stigma. Build là việc chọn kỹ năng nào nhận điểm, mỗi kỹ năng chủ động dùng chuyên hóa nào trong 5 cái và gắn stigma nào trong 13 cái. Dùng trình lập phía trên để so sánh trong ngân sách thật.
Templar nhận bao nhiêu điểm kỹ năng?
Điểm kỹ năng bắt đầu từ cấp 4 và tổng cộng 203 ở cấp 45. Cấp 1 của mỗi kỹ năng miễn phí; mỗi cấp đến 10 tốn điểm kỹ năng (Cấp 2–4: 1, Cấp 5–7: 2 và Cấp 8–10: 4), tổng 21 mỗi kỹ năng.
Khi nào ô stigma của Templar mở?
4 ô stigma mở ở các cấp nhân vật 22, 27, 32 và 37. Điểm stigma bắt đầu từ cấp 23 và đạt 29 ở cấp 45; mỗi cấp stigma tốn điểm stigma (Cấp 1–5: 1, Cấp 6–10: 2, Cấp 11–15: 4 và Cấp 16–20: 8), tổng 75 để lên cấp 20.
Chuyên hóa kỹ năng của Templar hoạt động thế nào?
Mỗi kỹ năng chủ động có 5 chuyên hóa mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 16. Kỹ năng giữ được bao nhiêu chuyên hóa tùy số ô đang mở, và ô mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20: ở cấp 10 giữ 1, khi nhận đủ thưởng Daevanion +4 giữ 2. Chuyên hóa stigma tự bật ở cấp kỹ năng 5, 10, 15 và 20.
Cấp kỹ năng tối đa của Templar là bao nhiêu?
Kỹ năng chủ động và nội tại lên tới cấp 40, nhưng điểm kỹ năng chỉ mua được đến cấp 10; các cấp cao hơn đến từ thưởng như nút kỹ năng Daevanion (+4 mỗi kỹ năng). Kỹ năng stigma nâng bằng điểm stigma đến cấp 20 và tối đa cấp 25.