Bảng xếp hạng AION 2

12.600 nhân vật cấp 45 được xếp hạng theo lực chiến ở 5 khu vực. Dẫn đầu là nano, Cleric trên Siel (Châu Á) với 103.024 lực chiến.

Top 10 theo khu vực

Bắc Mỹ Đông

Top 100 trên 2.528 →
Bắc Mỹ Đông
#Nhân vậtLớpLực chiếnCấp trang bị
1RicardoSiel · Elyos · ChanterChanter93.3131.834
2KwonaIsraphel · Asmodian · AssassinAssassin89.1372.137
3VeyronIsraphel · Asmodian · GladiatorGladiator87.2232.030
4bajaoIsraphel · Asmodian · TemplarTemplar86.8271.864
5KonNezekan · Elyos · RangerRanger85.3091.958
6VeraNezekan · Elyos · SpiritmasterSpiritmaster85.0761.677
7SeraphDewIsraphel · Asmodian · SpiritmasterSpiritmaster84.5801.923
8WallyJNezekan · Elyos · ChanterChanter84.4061.719
9TyIoNNezekan · Elyos · ChanterChanter83.6051.657
10FEEKIsraphel · Asmodian · SpiritmasterSpiritmaster83.2761.780

Bắc Mỹ Tây

Top 100 trên 2.489 →
Bắc Mỹ Tây
#Nhân vậtLớpLực chiếnCấp trang bị
1SlurpySiel · Elyos · RangerRanger93.7921.914
2ArashiSiel · Elyos · SorcererSorcerer92.4831.685
3jajeIsraphel · Asmodian · SpiritmasterSpiritmaster92.4501.754
4ChapilnIsraphel · Asmodian · SorcererSorcerer90.2891.841
5QingxIsraphel · Asmodian · GladiatorGladiator86.2251.881
6AmisSiel · Elyos · GladiatorGladiator84.9231.798
7SornnIsraphel · Asmodian · SorcererSorcerer84.4091.796
8EuphoriaSiel · Elyos · AssassinAssassin83.9901.908
9Sharks01Siel · Elyos · TemplarTemplar82.6721.547
10SatoruIsraphel · Asmodian · RangerRanger82.2131.855

Châu Âu

Top 100 trên 2.528 →
Châu Âu
#Nhân vậtLớpLực chiếnCấp trang bị
1HausTriniel · Asmodian · AssassinAssassin102.5462.134
2RusserZikel · Asmodian · RangerRanger92.3521.857
3AveroessaIsraphel · Asmodian · RangerRanger90.6451.924
4EkаinenKaisinel · Elyos · TemplarTemplar88.2821.977
5AvolonasLumiel · Asmodian · ClericCleric87.8981.908
6KneitukasNezekan · Elyos · ChanterChanter87.7301.862
7ArhitectorZikel · Asmodian · SorcererSorcerer87.5711.966
8AmegameIsraphel · Asmodian · SorcererSorcerer87.5331.922
9SonjiLumiel · Asmodian · AssassinAssassin87.4161.768
10KeroIsraphel · Asmodian · SpiritmasterSpiritmaster87.2911.925

Châu Á

Top 100 trên 2.528 →
Châu Á
#Nhân vậtLớpLực chiếnCấp trang bị
1nanoSiel · Elyos · ClericCleric103.0242.183
2dolphinIsraphel · Asmodian · GladiatorGladiator101.4412.132
3KratosSiel · Elyos · GladiatorGladiator99.0411.859
4BlessNezekan · Elyos · TemplarTemplar95.7661.837
5BlankSiel · Elyos · AssassinAssassin93.4971.866
6AZuSiel · Elyos · AssassinAssassin92.8382.055
7iloveMILFIsraphel · Asmodian · GladiatorGladiator92.6951.781
8satomiIsraphel · Asmodian · ClericCleric91.4522.014
9FiendSiel · Elyos · AssassinAssassin91.1412.009
10YnaMochaIsraphel · Asmodian · GladiatorGladiator90.8931.922

Mỹ Latinh

Top 100 trên 2.527 →
Mỹ Latinh
#Nhân vậtLớpLực chiếnCấp trang bị
1VitsuNezekan · Elyos · ChanterChanter90.5032.073
2HybridoIsraphel · Asmodian · SpiritmasterSpiritmaster89.4991.704
3MakarovSiel · Elyos · GladiatorGladiator87.2951.827
4MorkZikel · Asmodian · RangerRanger86.0511.589
5SweetSiel · Elyos · RangerRanger85.3021.774
6ViTosSSiel · Elyos · RangerRanger83.5561.645
7PoseidonzIsraphel · Asmodian · ChanterChanter83.3441.740
8DelestteSiel · Elyos · ChanterChanter82.1221.827
9BernardesszSiel · Elyos · ChanterChanter82.0151.652
10MutinIsraphel · Asmodian · ChanterChanter81.4301.892

12.600 nhân vật được xếp hạng · cập nhật 1 giờ trước

Bảng xếp hạng chỉ gồm nhân vật được theo dõi: nhân vật cấp 45 mà MetaBot lập chỉ mục từ trang tìm kiếm nhân vật công khai chính thức, xếp theo lực chiến trong hồ sơ chính thức. Đây không phải bảng xếp hạng chính thức. Cách chúng tôi thu thập

Tỷ lệ lớp trong top 1.000

Những lớp chiếm top 1.000 lực chiến, tổng thể và theo khu vực.

Tỷ lệ lớp
GladiatorTemplarAssassinRangerSorcererSpiritmasterClericChanter
Mọi khu vực14,5%10%11,3%13%13,2%13,6%10%14,4%
Bắc Mỹ Đông13,7%11,5%11,1%14,2%11,6%13,8%11,2%12,9%
Bắc Mỹ Tây12%11,5%10,8%13,4%12,6%15,1%12,4%12,2%
Châu Âu12,3%12,4%12,3%15%11,2%12%11,4%13,4%
Châu Á14,2%10,7%12,8%11,7%13,3%13,3%12,1%11,9%
Mỹ Latinh13,9%12,5%13,4%12,8%12,4%11,1%9,4%14,5%

MetaBot xếp hạng 12.600 nhân vật AION 2 cấp 45 theo lực chiến trong hồ sơ chính thức, chỉ tính hồ sơ được đọc trong 14 ngày qua. Trong top 1.000 của mọi khu vực, lực chiến trung vị là 74.708 và lớp phổ biến nhất là Gladiator (14,5%). Mỗi khu vực có bảng top 100, bảng theo lớp và theo máy chủ.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng AION 2

Ai có lực chiến cao nhất AION 2?

Trong các nhân vật MetaBot theo dõi, nano (Cleric, Siel, Châu Á) có lực chiến cao nhất: 103.024.

Lớp nào phổ biến nhất trong số người chơi AION 2 hàng đầu?

Gladiator chiếm 14,5% top 1.000 lực chiến ở mọi khu vực.

Đây có phải bảng xếp hạng chính thức của AION 2?

Không. Các bảng này xếp hạng nhân vật MetaBot đã lập chỉ mục từ trang tìm kiếm công khai chính thức, theo lực chiến trong hồ sơ chính thức. Nhân vật chưa được lập chỉ mục là đang thiếu, không phải không có hạng; bảng xếp hạng trong game là riêng.

Bảng xếp hạng cập nhật bao lâu một lần?

Hồ sơ được đọc lại liên tục (top 100 mỗi lớp và khu vực hằng ngày, top 1.000 vài ngày một lần), bảng làm mới mỗi 30 phút, và nhân vật bị loại khi hồ sơ chưa được đọc trong 14 ngày.

Vì sao nhân vật của tôi không có trên bảng?

Chỉ nhân vật cấp 45 có hồ sơ được đọc trong 14 ngày qua mới được xếp hạng. Tìm nhân vật trong kho vũ khí để thêm hoặc làm mới; nhân vật bị ẩn không bao giờ xuất hiện.