Biểu tượng lớp Gladiator

Trình lập build & kỹ năng GladiatorAION 2 Gladiator · 12 kỹ năng · 10 nội tại · 13 stigma

Trình lập buildĐỡ đònSát thương
Lên build kỹ năng Gladiator AION 2 bằng số liệu của chính client: 12 kỹ năng chủ động và 10 nội tại nâng bằng điểm kỹ năng (cấp 10 bằng điểm, tới cấp 40 nhờ thưởng), 13 kỹ năng stigma cho 4 ô stigma mở ở các cấp 22, 27, 32 và 37, cùng 203 điểm kỹ năng và 29 điểm stigma đến cấp 45.
Điểm kỹ năng ở cấp 45
203
Điểm stigma ở cấp 45
29
Ô stigma (4)
Cấp 22–37
Cấp kỹ năng (điểm / tối đa)
10 / 40
Ô chuyên hóa (cấp kỹ năng)
8, 12 và 20
Cấp kỹ năng từ Daevanion
+4

Lựa chọn của Gladiator hàng đầu

Tỷ lệ chọn của các nhân vật Gladiator hàng đầu được theo dõi (cấp 45, lực chiến cao nhất mỗi khu vực). Là lựa chọn phổ biến nhất của người chơi hàng đầu, không phải xếp hạng mạnh nhất.

Người chơi hàng đầu được theo dõi
1.681
Lực chiến trung vị
56.633
Top 10% từ
70.828
Cấp trang bị TB
1.155

Dựa trên 1.681 người chơi Gladiator hàng đầu · cập nhật 6 giờ trước · Cách chúng tôi thu thập

Phân bố lực chiến

Lực chiến của Gladiator hàng đầu
Lực chiếnNhân vật
25 N25.000–29.999 LC: 13 nhân vật
30 N30.000–34.999 LC: 50 nhân vật
35 N35.000–39.999 LC: 155 nhân vật
40 N40.000–44.999 LC: 202 nhân vật
45 N45.000–49.999 LC: 182 nhân vật
50 N50.000–54.999 LC: 167 nhân vật
55 N55.000–59.999 LC: 214 nhân vật
60 N60.000–64.999 LC: 248 nhân vật
65 N65.000–69.999 LC: 249 nhân vật
70 N70.000–74.999 LC: 136 nhân vật
75 N75.000–79.999 LC: 50 nhân vật
80 N80.000–84.999 LC: 11 nhân vật
85 N85.000–89.999 LC: 1 nhân vật
90 N90.000–94.999 LC: 1 nhân vật
95 N95.000–99.999 LC: 1 nhân vật
100 N100.000–104.999 LC: 1 nhân vật

Theo khu vực

Khu vựcNgười chơi hàng đầu được theo dõiLực chiến trung vịTop 10% từCấp trang bị TB
Châu Á34360.12274.7321.199
Bắc Mỹ Đông34355.50671.1081.149
Châu Âu34256.98869.7131.153
Mỹ Latinh34255.33469.3741.132
Bắc Mỹ Tây31156.65369.5851.140

Kỹ năng Gladiator dùng nhiều nhất

Mẫu nhỏ

Tỷ lệ trong 151 người chơi Gladiator hàng đầu đặt kỹ năng trên thanh (chủ động) hoặc đã học (bị động), kèm cấp kỹ năng trung bình.

Kỹ năng chủ động trên thanh

Rending Blow
99%Cấp TB 13,9
Keen Strike
99%Cấp TB 13,2
Ruinous Blow
99%Cấp TB 13,5
Overhead Slam
99%Cấp TB 14
Leaping Slam
99%Cấp TB 12,3
Rush Strike
99%Cấp TB 11,5
Mocking Blade
96%Cấp TB 9,8
Sword Aura Rampage
95%Cấp TB 11
Ankle Slice
94%Cấp TB 10,3
Crushing Wave
93%Cấp TB 10,9
Aerial Snare
89%Cấp TB 7,8

Kỹ năng bị động

Survival Stance
99%Cấp TB 12,5
Protection Armor
99%Cấp TB 7,9
Blood Absorption
99%Cấp TB 12,8
Identify Weakness
99%Cấp TB 13,6
Attack Preparation
99%Cấp TB 14,4
Impact Hit
99%Cấp TB 13,3
Destructive Impulse
99%Cấp TB 9,8
Survival Willpower
99%Cấp TB 10,1
Murderous Burst
99%Cấp TB 13,4

Stigma Gladiator dùng nhiều nhất

Mẫu nhỏ

Tỷ lệ trong 151 người chơi Gladiator hàng đầu trang bị từng stigma, kèm cấp trung bình.

Lunge Stance
91%Cấp TB 7,5
Zikel's Blessing
91%Cấp TB 8,6
Rage Burst
73%Cấp TB 6,1
Focused Block
62%Cấp TB 5,2
Lifestealing Blade
42%Cấp TB 6,3
Wrath Wave
26%Cấp TB 3,1
Tenaciousness
17%Cấp TB 1,8
Blade Toss
11%Cấp TB 2,5
Wave Armor
5,3%Cấp TB 5,9
Forced Restraint
3,3%Cấp TB 3

Lựa chọn Daevanion của Gladiator hàng đầu

Mẫu nhỏ

Tần suất chọn mỗi nút trong 150 người chơi Gladiator hàng đầu đã đọc Daevanion: càng sáng càng nhiều người chọn.

Nezekan63/88 nút đa số
Zikel56/88 nút đa số
Vaizel52/88 nút đa số
Triniel42/116 nút đa số
Azphel3/152 nút đa số

0%100%tỷ lệ người chơi chọn nút

Nút kỹ năng được chọn nhiều nhất

Overhead Slam +1 (Nezekan)
98%
Rending Blow +1 (Nezekan)
97%
Rending Blow +1 (Zikel)
96%
Overhead Slam +1 (Zikel)
95%
Ruinous Blow +1 (Zikel)
93%
Overhead Slam +1 (Triniel)
93%
Rending Blow +1 (Vaizel)
93%
Attack Preparation +1 (Nezekan)
92%

Trang bị Gladiator dùng nhiều nhất theo ô

Mẫu nhỏ

Ba món trang bị Gladiator hàng đầu mặc nhiều nhất ở mỗi ô (151 nhân vật đã đọc trang bị), kèm cấp cường hóa trung bình.

Tay chính
  1. Spiritforged Greatsword37%TB +9,4
  2. Spiritforged Greatsword28%TB +9,5
  3. Rupture Claymore17%TB +10,2
Tay phụ
  1. Spiritforged Guard42%TB +8,6
  2. Spiritforged Guard36%TB +9,2
  3. Vakron Guard11%TB +9,3
Mũ
  1. Vakron Helm23%TB +7,6
  2. Divine Canyon Helm19%TB +1,8
  3. Bakarma Helm18%TB +6,3
Giáp vai
  1. Vakron Pauldrons25%TB +7,2
  2. Divine Canyon Pauldrons21%TB +1,8
  3. Bakarma Pauldrons17%TB +6,4
Áo giáp
  1. Bakarma Breastplate38%TB +6,5
  2. Vakron Breastplate26%TB +8,1
  3. Divine Canyon Breastplate11%TB +2,2
Quần
  1. Vakron Greaves27%TB +8,1
  2. Bakarma Greaves13%TB +6,1
  3. Division Greaves13%TB +3,6
Găng tay
  1. Vakron Gloves25%TB +7,2
  2. Bakarma Gloves23%TB +6,3
  3. Divine Canyon Gloves16%TB +2,2
Giày
  1. Vakron Boots30%TB +7,7
  2. Divine Canyon Boots17%TB +2,3
  3. Division Boots14%TB +2,2
Áo choàng
  1. Vakron Cloak24%TB +7,5
  2. Divine Canyon Cloak22%TB +2,5
  3. Bakarma Cloak19%TB +6,2
Dây chuyền
  1. Aulamus Necklace29%TB +7,5
  2. Pilgrim Necklace20%TB +4,3
  3. Berk Necklace17%TB +7,3
Bông tai
  1. Pilgrim Earrings35%TB +3,1
  2. Liberator Earrings32%TB +3,9
  3. Aulamus Earrings31%TB +7,6
Nhẫn
  1. Aulamus Ring35%TB +7,6
  2. Liberator Ring28%TB +4,1
  3. Berk Ring25%TB +7,4
Vòng tay
  1. Ascension Bracelet52%TB +8,9
  2. Liberator Bracelet51%TB +5,7
  3. Ascension Bracelet47%TB +9,1
Thắt lưng
  1. Noble Belt75%TB +0,2
  2. Noble Belt24%TB +3,1
Bùa hộ mệnh
  1. Revelation Amulet95%TB +0,5
  2. Revelation Amulet4%TB +4,7
Rune
  1. Clash Rune99%TB +2,6

Cấp cường hóa theo ô

Mẫu nhỏ

Mức cường hóa của Gladiator hàng đầu ở từng ô: mỗi ô một thanh, càng sáng cấp càng cao.

Tay chính
TB +9,8phổ biến: +10 (69%)
Tay phụ
TB +8,9phổ biến: +10 (67%)
Mũ
TB +4,5phổ biến: +5 (28%)
Giáp vai
TB +4,8phổ biến: +5 (26%)
Áo giáp
TB +5,6phổ biến: +10 (26%)
Quần
TB +5phổ biến: +5 (25%)
Găng tay
TB +4,9phổ biến: +5 (31%)
Giày
TB +4,7phổ biến: +5 (27%)
Áo choàng
TB +4,8phổ biến: +5 (27%)
Dây chuyền
TB +5,8phổ biến: +5 (38%)
Bông tai
TB +4,6phổ biến: +5 (41%)
Nhẫn
TB +5,6phổ biến: +5 (39%)
Vòng tay
TB +7,3phổ biến: +10 (48%)
Thắt lưng
TB +0,9phổ biến: +0 (76%)
Bùa hộ mệnh
TB +0,6phổ biến: +0 (79%)
Rune
TB +2,6phổ biến: +3 (44%)

Manastone và Theostone

Mẫu nhỏ

Chỉ số Manastone và Theostone được khảm bởi 50 người chơi Gladiator hàng đầu đã đọc chi tiết trang bị.

Chỉ số Manastone

Accuracy Bonus
100%TB +6,83
Defense
100%TB +27,08
Block
100%TB +9,65
Critical Hit
100%TB +7,25
Critical Hit Resist
100%TB +6,82
Evasion Bonus
100%TB +6,8
HP
100%TB +53,06
MP
100%TB +27,65
Attack
100%TB +2,67
Damage Boost
8%TB +0,4%

Arcana theo ô

Mẫu nhỏ

Arcana mà Gladiator hàng đầu trang bị nhiều nhất ở mỗi ô Arcana.

Ô Arcana 1
  1. Chalice of Vigor11%TB +0,8
  2. Chalice of Magic4%TB +0,2
  3. Chalice of Magic0,7%TB +0
Ô Arcana 2
  1. Parchment of Vigor7,3%TB +0,3
  2. Parchment of Magic6%TB +0,7
  3. Parchment of Magic2%TB +2,3
Ô Arcana 3
  1. Compass of Vigor4,6%TB +0,3
  2. Compass of Magic4%TB +0,7
  3. Compass of Vigor2,6%TB +0,3
Ô Arcana 4
  1. Bell of Vigor5,3%TB +0
  2. Bell of Magic5,3%TB +0
  3. Bell of Magic2,6%TB +0
Ô Arcana 5
  1. Mirror of Magic6,6%TB +0,2
  2. Mirror of Magic4,6%TB +0,4
  3. Mirror of Vigor3,3%TB +0

Danh hiệu, cánh và thú cưng

Những gì Gladiator hàng đầu trang bị ngoài trang bị chính.

Danh hiệu đang dùng (1.681 nhân vật)

Thú cưng

Pagati
52%Cấp TB 3
Black Dragon
8,6%Cấp TB 3
Fossa
4%Cấp TB 1
Silver Blade Rotan
3,3%Cấp TB 1,2
Black Smoke Murute
2,6%Cấp TB 1

Chỉ số trung bình của Gladiator hàng đầu

Cách chỉ số hoạt động →

Trung bình chỉ số chính và chỉ số thần của 1.681 nhân vật Gladiator hàng đầu, theo hồ sơ chính thức.

Chỉ số chính

Might
21,7
Constitution
4,7
Dexterity
4,6
Willpower
4,1
Precision
1,4
Intelligence
0,8

Chỉ số thần

Time [Siel]
38,7
Justice [Nezekan]
38,6
Death [Triniel]
34,1
Freedom [Vaizel]
24,2
Space [Israphel]
17
Life [Yustiel]
8,7
Destiny [Marchutan]
8,5
Illusion [Kaisinel]
5,2
Destruction [Zikel]
5,2
Wisdom [Lumiel]
5,1

Các nhân vật Gladiator có lực chiến cao nhất chúng tôi theo dõi ở mọi khu vực.

Top 10 Gladiator
#Nhân vậtLực chiếnCấp trang bị
1dolphinIsraphel · Châu Á · Asmodian101.4412.132
2KratosSiel · Châu Á · Elyos99.0411.859
3iloveMILFIsraphel · Châu Á · Asmodian92.6951.781
4YnaMochaIsraphel · Châu Á · Asmodian90.8931.922
5KingSize剣八Siel · Châu Á · Elyos87.3291.893
6MakarovSiel · Mỹ Latinh · Elyos87.2951.827
7VeyronIsraphel · Bắc Mỹ Đông · Asmodian87.2232.030
8QingxIsraphel · Bắc Mỹ Tây · Asmodian86.2251.881
9AmisSiel · Bắc Mỹ Tây · Elyos84.9231.798
10touchdewSiel · Châu Á · Elyos84.4161.826

Bảng xếp hạng chỉ gồm nhân vật được theo dõi: nhân vật cấp 45 mà MetaBot lập chỉ mục từ trang tìm kiếm nhân vật công khai chính thức, xếp theo lực chiến trong hồ sơ chính thức. Đây không phải bảng xếp hạng chính thức.

Trình lập kỹ năng & stigma Gladiator

Chọn cấp nhân vật, nâng kỹ năng, chọn chuyên hóa và lấp 4 ô stigma. Điểm được đối chiếu với ngân sách của cấp đó; liên kết trên thanh địa chỉ luôn lưu build.

Cấp nhân vật45
Điểm kỹ năng201 / 203
Điểm stigma28 / 29

Kỹ năng chủ động (12)

  • Keen StrikeCấp 13/40 (+6) · 0/2 chuyên hóa7
  • Rending BlowCấp 14/40 (+7) · 0/2 chuyên hóa7
  • Leaping SlamCấp 12/40 (+5) · Hồi chiêu 15s · 0/2 chuyên hóa7
  • Mocking BladeCấp 10/40 (+3) · Hồi chiêu 20s · 0/1 chuyên hóa7
  • Overhead SlamCấp 14/40 (+7) · Hồi chiêu 5s · 0/2 chuyên hóa7
  • Sword Aura RampageCấp 11/40 (+4) · 0/1 chuyên hóa7
  • Ankle SliceCấp 10/40 (+3) · Hồi chiêu 10s · 0/1 chuyên hóa7
  • Crushing WaveCấp 11/40 (+4) · Hồi chiêu 20s · 0/1 chuyên hóa7
  • Rush StrikeCấp 11/40 (+4) · Hồi chiêu 20s · 0/1 chuyên hóa7
  • Aerial SnareCấp 8/40 (+1) · Hồi chiêu 45s · 0/1 chuyên hóa7
  • Ruinous BlowCấp 14/40 (+7) · Hồi chiêu 45s · 0/2 chuyên hóa7
  • DefianceCấp 1/40 · Hồi chiêu 60s1

Nội tại (10)

Cách điểm kỹ năng hoạt động với Gladiator

Tính toán

Ngân sách và chi phí lấy từ bảng EXP và bảng học kỹ năng của client.

Điểm kỹ năng bắt đầu từ cấp 4 và cộng dồn thành 203 ở cấp 45. Điểm stigma bắt đầu từ cấp 23 và đạt 29 ở cấp 45. Cả hai là tổng cộng dồn: bảng dưới cho thấy Gladiator có bao nhiêu ở mỗi mốc.

Cấp 1 của mọi kỹ năng chủ động và nội tại được miễn phí khi mở khóa (client không ghi chi phí). Mỗi cấp sau tốn điểm kỹ năng (Cấp 2–4: 1, Cấp 5–7: 2 và Cấp 8–10: 4): một kỹ năng lên cấp 10 tốn 21 điểm, cả 22 kỹ năng tốn 462. Với 203 điểm ở cấp 45, bạn nâng tối đa được khoảng 9 kỹ năng — đó là lựa chọn cốt lõi của build Gladiator.

Client chỉ định giá cấp kỹ năng đến cấp 10; kỹ năng lên tới cấp 40. Nút kỹ năng Daevanion cộng tối đa +4 mỗi kỹ năng, còn ô thưởng của trình lập dành cho cấp từ nguồn khác. Ô chuyên hóa mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20: 1 ô ở cấp 10, 2 ô khi nhận đủ thưởng Daevanion.

Kỹ năng stigma tốn điểm stigma ngay từ cấp 1 (Cấp 1–5: 1, Cấp 6–10: 2, Cấp 11–15: 4 và Cấp 16–20: 8). Một stigma lên cấp 20 tốn 75. 29 điểm stigma ở cấp 45 đủ nâng cả 4 stigma đang gắn lên cấp 6, hoặc một stigma lên cấp 13.

CấpĐiểm kỹ năngĐiểm stigmaÔ stigmaKỹ năng đã mở
41006 / 22
10160012 / 22
20610019 / 22
22710120 / 22
27965222 / 22
301118222 / 22
3212310322 / 22
3715315422 / 22
4017119422 / 22
4520329422 / 22

Tổng điểm là giá trị bảng EXP của client ở từng cấp; số kỹ năng đã mở tính theo cấp nhân vật yêu cầu đầu tiên của mỗi kỹ năng.

Tổng quan kỹ năng Gladiator

12 kỹ năng chủ động và 10 nội tại. Kỹ năng chủ động cuối, Defiance, mở ở cấp 16; nội tại cuối, Murderous Burst, ở cấp 25.

Tổng quan kỹ năng Gladiator
Kỹ năngLoạiMở khóaĐiểm / cấp tối đaHồi chiêuChuyên hóa
Keen StrikeKỹ năng chủ độngCấp 110 / 40—5
Rending BlowKỹ năng chủ độngCấp 110 / 40—5
Leaping SlamKỹ năng chủ độngCấp 110 / 4015 giây5
Mocking BladeKỹ năng chủ độngCấp 310 / 4020 giây5
Overhead SlamKỹ năng chủ độngCấp 410 / 405 giây5
Sword Aura RampageKỹ năng chủ độngCấp 510 / 40—5
Ankle SliceKỹ năng chủ độngCấp 710 / 4010 giây5
Crushing WaveKỹ năng chủ độngCấp 810 / 4020 giây5
Rush StrikeKỹ năng chủ độngCấp 1010 / 4020 giây5
Aerial SnareKỹ năng chủ độngCấp 1210 / 4045 giây5
Ruinous BlowKỹ năng chủ độngCấp 1410 / 4045 giây5
DefianceKỹ năng chủ độngCấp 1610 / 4060 giây5
Survival StanceKỹ năng bị độngCấp 110 / 40—0
Protection ArmorKỹ năng bị độngCấp 610 / 40—0
Blood AbsorptionKỹ năng bị độngCấp 910 / 40—0
Identify WeaknessKỹ năng bị độngCấp 1110 / 40—0
Attack PreparationKỹ năng bị độngCấp 1310 / 40—0
Impact HitKỹ năng bị độngCấp 1510 / 40—0
Destructive ImpulseKỹ năng bị độngCấp 1710 / 40—0
Experienced CounterstrikeKỹ năng bị độngCấp 2110 / 40—0
Survival WillpowerKỹ năng bị độngCấp 2310 / 40—0
Murderous BurstKỹ năng bị độngCấp 2510 / 40—0

Lựa chọn stigma của Gladiator

13 kỹ năng stigma cho 4 ô (cấp 22, 27, 32 và 37). Mỗi kỹ năng nâng đến cấp 20 bằng điểm stigma; hiệu ứng hiển thị là cấp 1.

Lựa chọn stigma của Gladiator
StigmaĐiểm / cấp tối đaHồi chiêuĐiểm stigma để tối đaHiệu ứng (cấp 1)
Blade Toss20 / 2520 giây75Deals 534 (+87,8% Tấn công) damage to a target within 20m and reduces Defense by 30% and Incoming Heal by 50% for 10s. 5 Stagger Gauge Damage
Forced Restraint20 / 2560 giây75Deals 1.059 (+174% Tấn công) damage to a target within 4m with a 75% chance to inflict Seal for 5s. 100% chance to inflict Seal on NPC targets. 20 Stagger…
Wrath Wave20 / 2560 giây75Deals 1.068 (+175,5% Tấn công) damage to up to 4 enemies within 5m of the caster and has a 50% chance to inflict Knockdown for 3s. 100% chance to inflict…
Lunge Stance20 / 2560 giây75Increases the caster's Combat Speed by 20% for 10s.
Tenaciousness20 / 25150 giây75The caster becomes immune to damage and status effects for 3s. Increases PvE Damage Tolerance by 50% and PvP Damage Tolerance by 25% for 3s when the effect…
Assault Strike20 / 25120 giây75Selects a target within 20m and deals 998 (+164% Tấn công) damage up to 4 enemies within 4m of the target, with a 30% chance to inflict Knockdown for 3s. 100%…
Fracturing Rush20 / 2590 giây75Rushes forward 10m and deals 974 (+160% Tấn công) damage to up to 4 enemies on the path, with a 60% chance to inflict Root for 3s. 100% chance to inflict Root…
Zikel's Blessing20 / 25120 giây75Increases the caster's Attack by 20% and Accuracy by 100 for 10s.
Lifestealing Blade20 / 2590 giây75Deals 1.522 (+250% Tấn công) damage to up to 4 enemies within 4m and absorbs 1000, 1000% HP. 20 Stagger Gauge Damage
Rage Burst20 / 2545 giây75Deals 1.327 (+218% Tấn công) damage to a target within 4m. Inflicts Wounded for 10s on hit, reducing the enemy's Attack by 10%, and increases the caster's PvE…
Focused Block20 / 2520 giây75Temporarily increases Block Damage Reduction by 100% and guarantees Parry. Restores 110 MP and Stamina once on Parry.
Wave Armor20 / 2560 giây75Deals 207 (+34% Tấn công) Damage over Time to up to 4 enemies within 3m of the caster for 10s.
Armor of Balance20 / 2590 giây75Increases Impact-type Resist by 50% for 10s.

Chuyên hóa stigma mở ở cấp kỹ năng 5, 10, 15 và 20. Dữ liệu client đặt chúng vào ô cố định mà người chơi không chỉnh, nên trình lập tự bật theo cấp kỹ năng.

Chuyên hóa Gladiator theo cấp kỹ năng

60 chuyên hóa của 12 kỹ năng chủ động, xếp theo cấp kỹ năng mở khóa (8, 12 và 16). Mỗi kỹ năng chủ động giữ tối đa 3 cùng lúc, ô mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20.

Chuyên hóa Gladiator theo cấp kỹ năng
Kỹ năngCấp kỹ năngHiệu ứng
Keen StrikeCấp 8+20% MP restored
Keen StrikeCấp 8Absorbs 100, 100% HP
Keen StrikeCấp 8+50% Multi-Hit on hit
Rending BlowCấp 8-20% MP consumed
Rending BlowCấp 8+200 Block while using skill
Rending BlowCấp 8Changes to mobile skill
Leaping SlamCấp 8Prepare for Battle effect on the caster for 3s
Leaping SlamCấp 850% chance to trigger [Ankle Slice] on hit
Leaping SlamCấp 8Resets cooldown on defeating an enemy
Mocking BladeCấp 8Absorbs 400, 400% HP, absorbs 1500, 1500% HP of target with Incapacitated Immunity
Mocking BladeCấp 8Changes to AoE damage on down strike
Mocking BladeCấp 8Adds 2 additional strikes
Overhead SlamCấp 8Absorbs 70, 70% HP
Overhead SlamCấp 8Changes to AoE Skill
Overhead SlamCấp 8Adds [Upward Strike] Chain Skill
Xem thêm 45 chuyên hóa
Chuyên hóa Gladiator theo cấp kỹ năng
Kỹ năngCấp kỹ năngHiệu ứng
Sword Aura RampageCấp 8Absorbs 500, 500% HP
Sword Aura RampageCấp 8Restores 120 MP
Sword Aura RampageCấp 8Changes to mobile skill
Ankle SliceCấp 830% chance to inflict Knockdown for 3s on landing [Ankle Slice]
Ankle SliceCấp 8Adds [Ankle Smash] Chain Skill
Ankle SliceCấp 8+16m [Ankle Slice] range
Crushing WaveCấp 8Absorbs 200, 200% HP
Crushing WaveCấp 8Restores 50 MP on landing a Critical Hit
Crushing WaveCấp 8Up to +20% damage when more targets hit
Rush StrikeCấp 8Restores 300 Stamina on hit
Rush StrikeCấp 8+10m range
Rush StrikeCấp 8Changes to Charge Skill and deals AoE damage
Aerial SnareCấp 8Multi-Hit on hit
Aerial SnareCấp 8+25% [Aerial Snare] Airborne Chance
Aerial SnareCấp 8+100% damage to targets with Incapacitated Immunity
Ruinous BlowCấp 8+20% Skill Speed
Ruinous BlowCấp 8+12.5m Range
Ruinous BlowCấp 8+30% Skill Critical Hit
DefianceCấp 8Adds [Wrath Burst] Chain Skill
DefianceCấp 8Restores 1.000 Stamina on using [Defiance]
DefianceCấp 8Restores 20% HP on using [Defiance]
Keen StrikeCấp 12-1s [Ruinous Blow] cooldown on hit
Rending BlowCấp 12Deals up to 12% more damage when less targets are hit
Leaping SlamCấp 12+20% PvE Damage Tolerance and +10 PvP Damage Tolerance for 3s
Mocking BladeCấp 12+1s Knockdown duration
Overhead SlamCấp 12Critical Hit on hit
Sword Aura RampageCấp 12Multi-Hit on hit
Ankle SliceCấp 12Ignores Block and Evasion and lands as Multi-Hit
Crushing WaveCấp 12Resets cooldown on landing a Critical Hit
Rush StrikeCấp 12-10s cooldown
Aerial SnareCấp 12Adds [Forced Fall] Chain Skill
Ruinous BlowCấp 12Extra damage on hit
DefianceCấp 12+2s Tenacity duration
Keen StrikeCấp 16Adds [Reckless Strike] Chain Skill
Rending BlowCấp 16Restores 50 MP on landing a Critical Hit
Leaping SlamCấp 16Changes to AoE skill and pulls in enemies
Mocking BladeCấp 16Ignores Block and Evasion and lands as Multi-Hit
Overhead SlamCấp 16Remove cooldown
Sword Aura RampageCấp 16-1s all skill cooldowns on hit
Ankle SliceCấp 1625% chance to reset [Ankle Slice] cooldown on Block
Crushing WaveCấp 1650% chance to pull
Rush StrikeCấp 16+25% Knockdown Chance
Aerial SnareCấp 16-50% [Aerial Snare] cooldown
Ruinous BlowCấp 16Ignores Block and Evasion and lands as Multi-Hit
DefianceCấp 16+50% PvE Damage Tolerance and +25% PvP Damage Tolerance for Tenacity duration

Cấp kỹ năng Daevanion của Gladiator

Trình lập Daevanion →

88 nút kỹ năng trên 5 bảng nâng 22 kỹ năng, tối đa +4 mỗi kỹ năng.

Nút kỹ năng Daevanion đưa kỹ năng vượt cấp 10. Hãy lập bảng trong trình lập Daevanion, sao chép liên kết và dán vào trình lập phía trên: cấp từ các nút đã chọn được cộng vào từng kỹ năng, và liên kết tới bảng đi kèm build.

Dữ liệu đọc từ bản toàn cầu AION 2 (bản dựng 0.0.4387.0). Cách chúng tôi đọc tệp trò chơi

Gladiator trong AION 2 nhận 203 điểm kỹ năng và 29 điểm stigma đến cấp 45. Kỹ năng chủ động và nội tại lên cấp 10 bằng điểm (21 mỗi kỹ năng, 462 cho cả 22), nên một build nâng tối đa khoảng 9 kỹ năng. 13 kỹ năng stigma tranh 4 ô mở ở các cấp 22, 27, 32 và 37, và bảng Daevanion cộng tới +4 cấp cho 22 kỹ năng. Trình lập kiểm tra mọi lựa chọn theo các con số này và lưu build vào liên kết chia sẻ.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về build Gladiator

Lực chiến bao nhiêu là tốt cho Gladiator trong AION 2?

Trong 1.681 nhân vật Gladiator hàng đầu chúng tôi theo dõi, lực chiến trung vị là 56.633 và top 10% bắt đầu từ 70.828. Cấp trang bị trung bình là 1.155.

Gladiator hàng đầu dùng stigma nào?

Lunge Stance là stigma được dùng nhiều nhất trong 151 người chơi Gladiator hàng đầu đã đọc trang bị, với 91%. Bộ phổ biến nhất: Lunge Stance (91%), Zikel's Blessing (91%), Rage Burst (73%) và Focused Block (62%).

Gladiator hàng đầu dùng vũ khí nào?

Spiritforged Greatsword là vũ khí chính được dùng nhiều nhất trong 151 người chơi Gladiator hàng đầu (37%), cường hóa trung bình +9,4.

Build Gladiator tốt nhất trong AION 2 là gì?

Không có một build Gladiator tốt nhất duy nhất: ở cấp 45 bạn có 203 điểm kỹ năng, đủ nâng khoảng 9 trong 22 kỹ năng lên cấp 10, cùng 29 điểm stigma cho 4 ô stigma. Build là việc chọn kỹ năng nào nhận điểm, mỗi kỹ năng chủ động dùng chuyên hóa nào trong 5 cái và gắn stigma nào trong 13 cái. Dùng trình lập phía trên để so sánh trong ngân sách thật.

Gladiator nhận bao nhiêu điểm kỹ năng?

Điểm kỹ năng bắt đầu từ cấp 4 và tổng cộng 203 ở cấp 45. Cấp 1 của mỗi kỹ năng miễn phí; mỗi cấp đến 10 tốn điểm kỹ năng (Cấp 2–4: 1, Cấp 5–7: 2 và Cấp 8–10: 4), tổng 21 mỗi kỹ năng.

Khi nào ô stigma của Gladiator mở?

4 ô stigma mở ở các cấp nhân vật 22, 27, 32 và 37. Điểm stigma bắt đầu từ cấp 23 và đạt 29 ở cấp 45; mỗi cấp stigma tốn điểm stigma (Cấp 1–5: 1, Cấp 6–10: 2, Cấp 11–15: 4 và Cấp 16–20: 8), tổng 75 để lên cấp 20.

Chuyên hóa kỹ năng của Gladiator hoạt động thế nào?

Mỗi kỹ năng chủ động có 5 chuyên hóa mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 16. Kỹ năng giữ được bao nhiêu chuyên hóa tùy số ô đang mở, và ô mở ở cấp kỹ năng 8, 12 và 20: ở cấp 10 giữ 1, khi nhận đủ thưởng Daevanion +4 giữ 2. Chuyên hóa stigma tự bật ở cấp kỹ năng 5, 10, 15 và 20.

Cấp kỹ năng tối đa của Gladiator là bao nhiêu?

Kỹ năng chủ động và nội tại lên tới cấp 40, nhưng điểm kỹ năng chỉ mua được đến cấp 10; các cấp cao hơn đến từ thưởng như nút kỹ năng Daevanion (+4 mỗi kỹ năng). Kỹ năng stigma nâng bằng điểm stigma đến cấp 20 và tối đa cấp 25.