
Kuru WorkerThú cưỡi loại Cogni · 5 linh hồn
Kuru Worker là thú cưỡi loại Cogni trong AION 2. Cần 5 linh hồn để mở khóa, và Tolbas Kuru Worker rơi chúng với 100% mỗi lần hạ. Tổng cộng 5 quái rơi linh hồn của nó.

- Loại sinh vật
- Cogni
- Linh hồn cần
- 5
- Nơi farm linh hồn tốt nhất
- Tolbas Kuru Worker · 100%
- Tốc độ chạy
- 900
- Tốc độ nước rút
- 1.200
- Lướt (tăng tốc)
- 800
Nơi farm linh hồn Kuru Worker
Dữ liệu gameMọi quái có thể rơi linh hồn Kuru Worker, tỷ lệ cao nhất trước. "Số lần hạ để 90%" là số lần hạ cho 90% cơ hội nhận ít nhất một linh hồn.
Mở khóa bằng: Soul: Kuru Worker (Bound)
Rơi linh hồn (5 quái)
| Quái vật | Cấp | Tỷ lệ | Số lần hạ để 90% |
|---|---|---|---|
| Tolbas Kuru Worker | 26 | 100% | 1 |
| Harsh Kuru Tinkerer | 28 | 100% | 1 |
| Eternal Kuru Worker | 50 | 100% | 1 |
| Eternal Kuru Worker | 50 | 100% | 1 |
| Kuru Worker | 50 | 100% | 1 |
Khu vực: Eastern Tolbas Forest, Forest of Exiles, Eternal Isle và Immortal Isle
Cách nhận Kuru Worker
Dữ liệu gameCác vật phẩm mở khóa Kuru Worker và nguồn của chúng.
Mở khóa bằng: Pet: Kuru Worker
Nguồn khác: Cửa hàng ngẫu nhiên
Thưởng sinh vật loại Cogni
Dữ liệu gameMọi sinh vật loại Cogni dùng chung các thưởng này, tăng theo cấp loại Cogni.
| Cấp | Thưởng |
|---|---|
| 1 | HP +10 |
| 2 | HP +20, Critical Hit +1 |
| 3 | HP +30, Critical Hit +2, Might +1 |
Cấp loại Cogni và tỷ lệ phẩm chất tùy chọn
| Cấp | EXP lên cấp tiếp | Common | Rare | Epic | Unique | Heroic |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 500 | 90% | 10% | — | — | — |
| 2 | 1.500 | 70% | 30% | — | — | — |
| 3 | 3.000 | 55% | 45% | — | — | — |
| 4 | 5.000 | 50% | 45% | 5% | — | — |
| 5 | 10.000 | 45% | 45% | 10% | — | — |
| 6 | 20.000 | 40% | 40% | 20% | — | — |
| 7 | 40.000 | 35% | 34% | 30% | 1% | — |
| 8 | 70.000 | 30% | 30% | 35% | 5% | — |
| 9 | 100.000 | 25% | 25% | 39% | 10% | 1% |
| 10 | Tối đa | 20% | 30% | 30% | 15% | 5% |
Tỷ lệ phẩm chất là khả năng một lần quay tùy chọn mới ra từng phẩm chất ở cấp loại đó.
Ô tùy chọn (9)
| Ô | Mở ở | Chỉ số có thể ra (tối thiểu–tối đa theo phẩm chất) |
|---|---|---|
| 1 | Cấp 1 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 2 | Cấp 2 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 3 | Cấp 3 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 4 | Cấp 4 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 5 | Cấp 5 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 6 | Cấp 6 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 7 | Cấp 7 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 8 | Cấp 8 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
| 9 | Cấp 9 | Intellect Defense +30–80 · Intellect Critical Resist +5–14 · Intellect Evasion +5–14 · Intellect Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Intellect Damage +5–10 · Intellect Accuracy +10–20 |
Mỗi lần quay tốn 4 tinh thể linh hồn và 1.000 Kinah.
Di chuyển
Dữ liệu gameTốc độ mặt đất và lướt từ client (đơn vị trong game) cùng lượng điểm bay tiêu hao khi lướt.
| Chế độ | Tốc độ | Điểm bay tiêu hao |
|---|---|---|
| Tốc độ chạy | 900 | — |
| Tốc độ nước rút | 1.200 | — |
| Lướt | 500 | 6.000 |
| Lướt (tăng tốc) | 800 | 12.000 |
Hiện mọi thú cưỡi đã ra mắt đều có tốc độ như nhau, nên cứ chọn con bạn thích ngoại hình.
Thú cưỡi loại Cogni khác
40 thú cưỡi loại Cogni khác cũng tính vào cùng cấp loại.
Thưởng bộ sưu tập thú cưỡi
Sưu tầm thú cưỡi mở khóa 51 phần thưởng mốc.
…và 39 mốc nữa, tối đa 500 thú cưỡi.
Dữ liệu đọc từ bản toàn cầu AION 2 (bản dựng 0.0.4387.0). Cách chúng tôi đọc tệp trò chơi
Kuru Worker là thú cưỡi loại Cogni cần 5 linh hồn. 5 quái rơi linh hồn của nó; Tolbas Kuru Worker (cấp 26) có tỷ lệ cao nhất, 100% mỗi lần hạ, nên cần khoảng 1 lần hạ để có 90% nhận một linh hồn. Tốc độ chạy 900, nước rút 1.200. Đây là một trong 207 thú cưỡi của bộ sưu tập.
Xem thêm
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp Kuru Worker
Làm sao nhận thú cưỡi Kuru Worker trong AION 2?
Gom 5 linh hồn Kuru Worker. Nơi farm tốt nhất là Tolbas Kuru Worker (cấp 26) với 100% mỗi lần hạ — khoảng 1 lần để có 90% nhận một linh hồn. Tổng cộng 5 quái rơi linh hồn; bảng trên trang này liệt kê đầy đủ.
Kuru Worker cần bao nhiêu linh hồn?
Kuru Worker cần 5 linh hồn để mở khóa.
Farm linh hồn Kuru Worker ở đâu tốt nhất?
Tolbas Kuru Worker có tỷ lệ linh hồn cao nhất, 100% mỗi lần hạ. Với tỷ lệ đó cần khoảng 1 lần hạ để có 90% nhận ít nhất một linh hồn.
Loại sinh vật Cogni cho gì?
Sinh vật loại Cogni dùng chung thưởng loại tăng theo cấp loại; ở cấp cao nhất được liệt kê là HP +30, Critical Hit +2, Might +1.
Kuru Worker nhanh cỡ nào?
Kuru Worker có tốc độ chạy 900, nước rút 1.200 và lướt tăng tốc 800 (đơn vị trong game).