
MudthornThú cưỡi loại Varian · 5 linh hồn
Mudthorn là thú cưỡi loại Varian trong AION 2. Cần 5 linh hồn để mở khóa, và Addicted Mudthorn rơi chúng với 100% mỗi lần hạ. Tổng cộng 2 quái rơi linh hồn của nó.

- Loại sinh vật
- Varian
- Linh hồn cần
- 5
- Nơi farm linh hồn tốt nhất
- Addicted Mudthorn · 100%
- Tốc độ chạy
- 900
- Tốc độ nước rút
- 1.200
- Lướt (tăng tốc)
- 800
Nơi farm linh hồn Mudthorn
Dữ liệu gameMọi quái có thể rơi linh hồn Mudthorn, tỷ lệ cao nhất trước. "Số lần hạ để 90%" là số lần hạ cho 90% cơ hội nhận ít nhất một linh hồn.
Mở khóa bằng: Soul: Mudthorn (Bound)
Rơi linh hồn (2 quái)
| Quái vật | Cấp | Tỷ lệ | Số lần hạ để 90% |
|---|---|---|---|
| Addicted Mudthorn | 36 | 100% | 1 |
| Remnant of Subspace | 44 | 100% | 1 |
Khu vực: Fafnite Deposit và Impetusium Square
Cách nhận Mudthorn
Dữ liệu gameCác vật phẩm mở khóa Mudthorn và nguồn của chúng.
Mở khóa bằng: Pet: Mudthorn
Nguồn khác: Cửa hàng ngẫu nhiên
Thưởng sinh vật loại Varian
Dữ liệu gameMọi sinh vật loại Varian dùng chung các thưởng này, tăng theo cấp loại Varian.
| Cấp | Thưởng |
|---|---|
| 1 | Vehicle Sprint Cost +0,1% |
| 2 | Vehicle Sprint Cost +0,2%, Evasion Bonus +1 |
| 3 | Vehicle Sprint Cost +0,3%, Evasion Bonus +2, Constitution +1 |
Cấp loại Varian và tỷ lệ phẩm chất tùy chọn
| Cấp | EXP lên cấp tiếp | Common | Rare | Epic | Unique | Heroic |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 500 | 90% | 10% | — | — | — |
| 2 | 1.500 | 70% | 30% | — | — | — |
| 3 | 3.000 | 55% | 45% | — | — | — |
| 4 | 5.000 | 50% | 45% | 5% | — | — |
| 5 | 10.000 | 45% | 45% | 10% | — | — |
| 6 | 20.000 | 40% | 40% | 20% | — | — |
| 7 | 40.000 | 35% | 34% | 30% | 1% | — |
| 8 | 70.000 | 30% | 30% | 35% | 5% | — |
| 9 | 100.000 | 25% | 25% | 39% | 10% | 1% |
| 10 | Tối đa | 20% | 30% | 30% | 15% | 5% |
Tỷ lệ phẩm chất là khả năng một lần quay tùy chọn mới ra từng phẩm chất ở cấp loại đó.
Ô tùy chọn (9)
| Ô | Mở ở | Chỉ số có thể ra (tối thiểu–tối đa theo phẩm chất) |
|---|---|---|
| 1 | Cấp 1 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 2 | Cấp 2 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 3 | Cấp 3 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 4 | Cấp 4 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 5 | Cấp 5 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 6 | Cấp 6 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 7 | Cấp 7 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 8 | Cấp 8 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
| 9 | Cấp 9 | Trans Defense +30–80 · Trans Critical Resist +5–14 · Trans Evasion +5–14 · Trans Block +7–20 · HP +10–100 · MP +5–50 · Trans Damage +5–10 · Trans Accuracy +10–20 |
Mỗi lần quay tốn 4 tinh thể linh hồn và 1.000 Kinah.
Di chuyển
Dữ liệu gameTốc độ mặt đất và lướt từ client (đơn vị trong game) cùng lượng điểm bay tiêu hao khi lướt.
| Chế độ | Tốc độ | Điểm bay tiêu hao |
|---|---|---|
| Tốc độ chạy | 900 | — |
| Tốc độ nước rút | 1.200 | — |
| Lướt | 500 | 6.000 |
| Lướt (tăng tốc) | 800 | 12.000 |
Hiện mọi thú cưỡi đã ra mắt đều có tốc độ như nhau, nên cứ chọn con bạn thích ngoại hình.
Thú cưỡi loại Varian khác
45 thú cưỡi loại Varian khác cũng tính vào cùng cấp loại.
Thưởng bộ sưu tập thú cưỡi
Sưu tầm thú cưỡi mở khóa 51 phần thưởng mốc.
…và 39 mốc nữa, tối đa 500 thú cưỡi.
Dữ liệu đọc từ bản toàn cầu AION 2 (bản dựng 0.0.4387.0). Cách chúng tôi đọc tệp trò chơi
Mudthorn là thú cưỡi loại Varian cần 5 linh hồn. 2 quái rơi linh hồn của nó; Addicted Mudthorn (cấp 36) có tỷ lệ cao nhất, 100% mỗi lần hạ, nên cần khoảng 1 lần hạ để có 90% nhận một linh hồn. Tốc độ chạy 900, nước rút 1.200. Đây là một trong 207 thú cưỡi của bộ sưu tập.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp Mudthorn
Làm sao nhận thú cưỡi Mudthorn trong AION 2?
Gom 5 linh hồn Mudthorn. Nơi farm tốt nhất là Addicted Mudthorn (cấp 36) với 100% mỗi lần hạ — khoảng 1 lần để có 90% nhận một linh hồn. Tổng cộng 2 quái rơi linh hồn; bảng trên trang này liệt kê đầy đủ.
Mudthorn cần bao nhiêu linh hồn?
Mudthorn cần 5 linh hồn để mở khóa.
Farm linh hồn Mudthorn ở đâu tốt nhất?
Addicted Mudthorn có tỷ lệ linh hồn cao nhất, 100% mỗi lần hạ. Với tỷ lệ đó cần khoảng 1 lần hạ để có 90% nhận ít nhất một linh hồn.
Loại sinh vật Varian cho gì?
Sinh vật loại Varian dùng chung thưởng loại tăng theo cấp loại; ở cấp cao nhất được liệt kê là Vehicle Sprint Cost +0,3%, Evasion Bonus +2, Constitution +1.
Mudthorn nhanh cỡ nào?
Mudthorn có tốc độ chạy 900, nước rút 1.200 và lướt tăng tốc 800 (đơn vị trong game).