Shiv
Tỷ lệ thắng
45.8%
Tỷ lệ chọn
74.9%
KDA
2.63
Độ chính xác
0.0%

ShivDoi dau

Cấp độ kỹ năngTất cả cấp độ kỹ năng
Trận đấu10,028
Phien ban6430
Cập nhật lần cuối9 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shiv gặp khó khăn trong nhiều đối đầu với chỉ 4 đối đầu đối mặt thuận lợi trong 37. Đối chọi khó nhất: Haze (41.0% WR). Xem các phân tích đối đầu cụ thể dưới đây để biết chiến lược đối chọi và khuyến nghị vật phẩm.

Shiv Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shiv performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.

Compare against an opponent
Select an opponent...
Shiv matchups - select an opponent to compare stats
Shiv
VS
?
Opponent
Select a Matchup Opponent

Shiv có matchup thuận lợi với 4 tướng và matchup bất lợi với 33 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Shiv là với Grey Talon với tỷ lệ thắng 51.8%. Matchup khó nhất là Haze với tỷ lệ thắng 41.0%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.

Shiv matchup win rates and combat stats in Deadlock (Version 6430)
Opponent
Win Rate
Matches
KDA
Kills
Deaths
Player DMG
Net Worth
41.60%6,2452.628.17.538,23542,377
40.98%5,5272.527.97.538,72141,520
51.22%5,3902.677.97.239,10842,643
44.05%5,0132.527.87.539,15442,372
49.11%4,8002.627.97.238,54241,600
46.10%4,7382.527.97.639,72942,280
49.30%4,5202.577.97.539,37542,804
41.01%4,4702.517.87.540,38241,631
44.40%4,2012.548.07.638,72041,894
43.11%3,9952.628.27.539,79642,255
51.46%3,9382.758.57.642,02842,389
48.83%3,8842.558.07.640,34143,258
46.66%3,8652.568.07.640,02142,138
45.60%3,8352.577.87.338,08742,638
45.91%3,6352.587.87.338,60341,568
47.05%3,5092.608.07.440,13342,433
47.34%3,4122.617.97.339,21642,014
48.41%3,3872.587.67.238,71342,060
49.85%3,3602.658.17.439,85342,703
44.05%3,2752.587.67.239,15741,374
46.71%3,2482.768.37.140,79641,638
47.60%3,1152.698.37.341,48341,954
47.84%2,9242.658.47.540,11142,547
49.14%2,8492.497.87.537,17641,651
45.34%2,7342.567.77.240,91541,607
47.80%2,6792.618.17.439,57942,201
49.07%2,6772.628.07.439,06242,349
47.38%2,3672.527.97.640,05642,036
47.87%2,3402.608.17.540,32543,241
51.54%2,2402.627.97.239,78542,740
42.52%2,2132.497.67.436,67941,171
46.78%2,1922.588.17.540,15643,422
45.65%2,0472.677.87.238,83542,112
46.05%1,7162.638.27.539,38342,401
51.76%1,6912.598.07.339,27942,666
48.95%1,6772.548.07.639,48242,334
49.86%1,4512.688.17.238,95642,201

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shiv Đối đầu - FAQ

Trận đấu tốt nhất của Shiv trong Deadlock là gì?

Trận đấu tốt nhất của Shiv là chống lại Grey Talon, đạt tỷ lệ thắng 51.8%. Shiv xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.

Trận đấu khó nhất của Shiv là gì?

Trận đấu khó nhất của Shiv là chống lại Haze, chỉ với tỷ lệ thắng 41.0%. Chống lại đối thủ này, Shiv nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.

Shiv có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?

Shiv có 4 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 33 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.

Tôi nên chơi Shiv trong những trận đấu khó như thế nào?

Khi chơi Shiv trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.

Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Shiv?

Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Shiv bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.