
Lady Geist phải đối mặt với tỷ lệ thắng 48.7% thử thách chống lại Wraith trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 4.365 trò chơi cho thấy Lady Geist trung bình có 0.6 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lady Geist hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Lady Geist vs Wraith matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 4.365 recent matches analyzed, Wraith wins with a 50.8% win rate compared to Lady Geist's 48.7%, giving Wraith a 2.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Wraith consistently outperforms. Wraith has a small statistical advantage, but Lady Geist can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Wraith claims 4 out of 5 combat metrics in the Lady Geist vs Wraith matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. Our analysis of 4.365 ranked games reveals Wraith consistently outperforms Lady Geist in direct combat scenarios. While Lady Geist manages to win one metric, the overall picture favors Wraith in fights. Lady Geist players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Wraith dominates.
Wraith vastly out-earns Lady Geist by 2.513 souls on average. This substantial economic gap means Wraith will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Wraith secures more last hits (122.5 vs 116.0), while Wraith leads in denies (5.1 vs 2.8). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for Lady Geist against Wraith is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 51.3% win rate disadvantage against Wraith, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Duration Extender, Spirit Burn, Escalating Exposure, and 4 more items, totaling approximately 43.599 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.







Wraith's recommended build against Lady Geist leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Wraith, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Berserker, Frenzy, Lightning Scroll, and 4 more items, totaling approximately 41.600 souls Understanding Wraith's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Lady Geist vs Wraith dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 4.365 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Lady Geist có matchup thuận lợi với 18 tướng và matchup bất lợi với 19 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Lady Geist là với Pocket với tỷ lệ thắng 55.4%. Matchup khó nhất là Kelvin với tỷ lệ thắng 45.0%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.48% | 5.094 | 2.68 | 6.0 | 7.0 | 45.381 | 44.481 | |
| 50.66% | 5.079 | 2.65 | 5.9 | 7.0 | 45.136 | 45.025 | |
| 49.98% | 5.062 | 2.65 | 6.0 | 7.2 | 45.430 | 44.578 | |
| 47.56% | 4.878 | 2.68 | 6.0 | 6.9 | 45.737 | 45.067 | |
| 49.22% | 4.626 | 2.64 | 5.9 | 7.1 | 44.476 | 44.292 | |
| 49.41% | 4.613 | 2.59 | 5.7 | 7.0 | 44.156 | 44.415 | |
| 48.71% | 4.365 | 2.65 | 5.8 | 6.8 | 44.497 | 44.120 | |
| 53.55% | 4.297 | 2.68 | 6.0 | 7.0 | 45.300 | 44.977 | |
| 52.17% | 4.257 | 2.70 | 5.9 | 6.9 | 45.571 | 44.619 | |
| 54.79% | 4.225 | 2.68 | 5.9 | 7.0 | 45.174 | 44.821 | |
| 46.57% | 4.183 | 2.66 | 5.9 | 7.0 | 45.531 | 45.198 | |
| 46.49% | 4.083 | 2.67 | 6.0 | 7.0 | 44.768 | 45.051 | |
| 51.90% | 4.023 | 2.67 | 5.9 | 7.0 | 45.249 | 44.857 | |
| 49.27% | 3.956 | 2.52 | 5.7 | 7.1 | 42.529 | 44.273 | |
| 45.87% | 3.847 | 2.58 | 5.8 | 6.9 | 43.555 | 44.684 | |
| 48.61% | 3.784 | 2.66 | 5.9 | 7.0 | 44.981 | 44.306 | |
| 45.80% | 3.661 | 2.60 | 5.8 | 7.0 | 46.428 | 44.718 | |
| 51.24% | 3.516 | 2.63 | 5.8 | 7.0 | 44.927 | 45.042 | |
| 49.71% | 3.510 | 2.64 | 5.8 | 7.0 | 45.939 | 44.354 | |
| 52.64% | 3.424 | 2.69 | 5.9 | 6.8 | 43.910 | 44.680 | |
| 46.25% | 3.420 | 2.70 | 5.9 | 6.8 | 44.960 | 43.869 | |
| 48.01% | 3.195 | 2.54 | 5.7 | 7.0 | 45.988 | 44.159 | |
| 51.06% | 3.093 | 2.65 | 6.0 | 7.1 | 45.154 | 44.478 | |
| 48.07% | 2.932 | 2.57 | 5.7 | 7.1 | 44.099 | 44.663 | |
| 55.38% | 2.823 | 2.74 | 6.0 | 6.9 | 44.741 | 45.501 | |
| 48.98% | 2.613 | 2.60 | 5.8 | 6.9 | 45.193 | 44.765 | |
| 51.67% | 2.555 | 2.76 | 6.1 | 6.9 | 45.321 | 44.773 | |
| 49.55% | 2.246 | 2.69 | 5.9 | 6.9 | 43.878 | 43.860 | |
| 48.69% | 2.236 | 2.60 | 5.8 | 7.1 | 45.122 | 44.543 | |
| 52.45% | 2.219 | 2.66 | 5.9 | 7.0 | 45.112 | 45.084 | |
| 45.01% | 2.169 | 2.56 | 5.6 | 6.9 | 46.323 | 43.896 | |
| 52.45% | 2.156 | 2.75 | 5.8 | 6.7 | 45.479 | 45.177 | |
| 54.27% | 2.138 | 2.71 | 6.2 | 7.1 | 45.586 | 45.106 | |
| 53.81% | 1.989 | 2.69 | 5.9 | 6.9 | 46.198 | 45.973 | |
| 51.85% | 1.897 | 2.61 | 5.9 | 6.9 | 44.246 | 44.796 | |
| 53.57% | 1.883 | 2.71 | 6.0 | 6.8 | 45.545 | 45.636 | |
| 55.24% | 1.726 | 2.81 | 6.0 | 6.7 | 43.945 | 44.825 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Lady Geist là chống lại Pocket, đạt tỷ lệ thắng 55.4%. Lady Geist xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Lady Geist là chống lại Kelvin, chỉ với tỷ lệ thắng 45.0%. Chống lại đối thủ này, Lady Geist nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Lady Geist có 18 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 19 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Lady Geist trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Lady Geist bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.