
Lady Geist phải đối mặt với tỷ lệ thắng 48.1% thử thách chống lại Calico trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 2.932 trò chơi cho thấy Lady Geist trung bình có 0.3 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lady Geist hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Lady Geist vs Calico matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 2.932 recent matches analyzed, Calico wins with a 51.1% win rate compared to Lady Geist's 48.1%, giving Calico a 3.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Lady Geist consistently outperforms. Calico holds a meaningful advantage in this matchup. Lady Geist players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Calico edges out Lady Geist in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. With only a 3-2 margin based on 2.932 matches analyzed, this Lady Geist vs Calico matchup remains contestable for both sides. Lady Geist shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Lady Geist's favor.
Calico generates approximately 1.837 more souls than Lady Geist on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Calico a mid-game advantage. Lady Geist secures more last hits (116.9 vs 77.2), while Calico leads in denies (3.6 vs 2.8). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for Lady Geist against Calico is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 51.9% win rate disadvantage against Calico, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Ricochet, Spirit Burn, Bullet Resilience, and 4 more items, totaling approximately 41.600 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.







Calico's recommended build against Lady Geist leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Calico, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Transcendent Cooldown, Boundless Spirit, Escalating Exposure, and 4 more items, totaling approximately 41.600 souls Understanding Calico's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Lady Geist vs Calico dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2.932 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Lady Geist có matchup thuận lợi với 18 tướng và matchup bất lợi với 19 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Lady Geist là với Pocket với tỷ lệ thắng 55.4%. Matchup khó nhất là Kelvin với tỷ lệ thắng 45.0%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.48% | 5.094 | 2.68 | 6.0 | 7.0 | 45.381 | 44.481 | |
| 50.66% | 5.079 | 2.65 | 5.9 | 7.0 | 45.136 | 45.025 | |
| 49.98% | 5.062 | 2.65 | 6.0 | 7.2 | 45.430 | 44.578 | |
| 47.56% | 4.878 | 2.68 | 6.0 | 6.9 | 45.737 | 45.067 | |
| 49.22% | 4.626 | 2.64 | 5.9 | 7.1 | 44.476 | 44.292 | |
| 49.41% | 4.613 | 2.59 | 5.7 | 7.0 | 44.156 | 44.415 | |
| 48.71% | 4.365 | 2.65 | 5.8 | 6.8 | 44.497 | 44.120 | |
| 53.55% | 4.297 | 2.68 | 6.0 | 7.0 | 45.300 | 44.977 | |
| 52.17% | 4.257 | 2.70 | 5.9 | 6.9 | 45.571 | 44.619 | |
| 54.79% | 4.225 | 2.68 | 5.9 | 7.0 | 45.174 | 44.821 | |
| 46.57% | 4.183 | 2.66 | 5.9 | 7.0 | 45.531 | 45.198 | |
| 46.49% | 4.083 | 2.67 | 6.0 | 7.0 | 44.768 | 45.051 | |
| 51.90% | 4.023 | 2.67 | 5.9 | 7.0 | 45.249 | 44.857 | |
| 49.27% | 3.956 | 2.52 | 5.7 | 7.1 | 42.529 | 44.273 | |
| 45.87% | 3.847 | 2.58 | 5.8 | 6.9 | 43.555 | 44.684 | |
| 48.61% | 3.784 | 2.66 | 5.9 | 7.0 | 44.981 | 44.306 | |
| 45.80% | 3.661 | 2.60 | 5.8 | 7.0 | 46.428 | 44.718 | |
| 51.24% | 3.516 | 2.63 | 5.8 | 7.0 | 44.927 | 45.042 | |
| 49.71% | 3.510 | 2.64 | 5.8 | 7.0 | 45.939 | 44.354 | |
| 52.64% | 3.424 | 2.69 | 5.9 | 6.8 | 43.910 | 44.680 | |
| 46.25% | 3.420 | 2.70 | 5.9 | 6.8 | 44.960 | 43.869 | |
| 48.01% | 3.195 | 2.54 | 5.7 | 7.0 | 45.988 | 44.159 | |
| 51.06% | 3.093 | 2.65 | 6.0 | 7.1 | 45.154 | 44.478 | |
| 48.07% | 2.932 | 2.57 | 5.7 | 7.1 | 44.099 | 44.663 | |
| 55.38% | 2.823 | 2.74 | 6.0 | 6.9 | 44.741 | 45.501 | |
| 48.98% | 2.613 | 2.60 | 5.8 | 6.9 | 45.193 | 44.765 | |
| 51.67% | 2.555 | 2.76 | 6.1 | 6.9 | 45.321 | 44.773 | |
| 49.55% | 2.246 | 2.69 | 5.9 | 6.9 | 43.878 | 43.860 | |
| 48.69% | 2.236 | 2.60 | 5.8 | 7.1 | 45.122 | 44.543 | |
| 52.45% | 2.219 | 2.66 | 5.9 | 7.0 | 45.112 | 45.084 | |
| 45.01% | 2.169 | 2.56 | 5.6 | 6.9 | 46.323 | 43.896 | |
| 52.45% | 2.156 | 2.75 | 5.8 | 6.7 | 45.479 | 45.177 | |
| 54.27% | 2.138 | 2.71 | 6.2 | 7.1 | 45.586 | 45.106 | |
| 53.81% | 1.989 | 2.69 | 5.9 | 6.9 | 46.198 | 45.973 | |
| 51.85% | 1.897 | 2.61 | 5.9 | 6.9 | 44.246 | 44.796 | |
| 53.57% | 1.883 | 2.71 | 6.0 | 6.8 | 45.545 | 45.636 | |
| 55.24% | 1.726 | 2.81 | 6.0 | 6.7 | 43.945 | 44.825 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Lady Geist là chống lại Pocket, đạt tỷ lệ thắng 55.4%. Lady Geist xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Lady Geist là chống lại Kelvin, chỉ với tỷ lệ thắng 45.0%. Chống lại đối thủ này, Lady Geist nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Lady Geist có 18 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 19 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Lady Geist trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Lady Geist bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.