Mina
Tỷ lệ thắng
46.7%
Tỷ lệ chọn
80.0%
KDA
2.95
Độ chính xác
0.0%

MinaDoi dau

Cấp độ kỹ năngTất cả cấp độ kỹ năng
Trận đấu15,145
Phien ban6430
Cập nhật lần cuối9 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mina gặp khó khăn trong nhiều đối đầu với chỉ 10 đối đầu đối mặt thuận lợi trong 37. Đối chọi khó nhất: Haze (42.0% WR). Xem các phân tích đối đầu cụ thể dưới đây để biết chiến lược đối chọi và khuyến nghị vật phẩm.

Mina Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mina performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.

Compare against an opponent
Select an opponent...
Mina matchups - select an opponent to compare stats
Mina
VS
?
Opponent
Select a Matchup Opponent

Mina có matchup thuận lợi với 10 tướng và matchup bất lợi với 27 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Mina là với Holliday với tỷ lệ thắng 53.5%. Matchup khó nhất là Haze với tỷ lệ thắng 42.0%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.

Mina matchup win rates and combat stats in Deadlock (Version 6430)
Opponent
Win Rate
Matches
KDA
Kills
Deaths
Player DMG
Net Worth
44.25%10,8772.878.36.736,37143,770
49.36%9,7382.878.16.736,54643,624
41.96%9,7192.788.36.836,79843,314
44.54%8,0522.868.26.737,52543,665
49.57%7,6292.888.36.737,20343,760
43.14%6,9842.918.76.837,94443,926
43.32%6,8882.878.46.639,22343,585
45.78%6,7132.908.36.636,61343,950
48.24%6,4862.778.26.937,75043,982
47.36%6,4702.818.36.936,81643,308
46.43%6,3912.738.16.937,46644,150
47.17%6,1612.748.27.036,88843,423
50.75%5,8822.878.36.737,02743,884
51.63%5,7392.958.76.938,66044,198
49.21%5,7362.918.36.737,16843,332
47.01%5,6922.858.16.636,23642,991
45.03%5,4632.858.26.737,71343,764
45.66%5,0922.978.26.437,82943,019
48.82%5,0322.878.16.638,08844,193
50.41%5,0072.818.56.836,72643,892
48.75%4,7872.918.46.736,80843,627
46.97%4,5262.938.46.738,61043,292
50.21%4,5202.988.46.638,21544,766
48.56%4,2402.838.36.937,16343,652
47.04%4,1592.908.36.838,98543,723
50.58%4,0522.988.46.637,41044,309
44.70%3,7972.878.06.538,27042,859
50.66%3,6342.988.86.839,23845,518
43.23%3,4942.838.36.737,27343,354
44.36%3,4802.838.06.637,20543,347
46.99%3,4302.958.06.436,06944,312
48.26%3,3442.848.16.736,75343,692
52.10%3,3402.928.36.537,43743,919
48.58%2,7852.938.56.737,19143,518
53.54%2,5972.888.46.837,33844,048
53.12%2,5282.778.46.936,96844,644
51.28%2,2633.018.56.537,16243,861

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mina Đối đầu - FAQ

Trận đấu tốt nhất của Mina trong Deadlock là gì?

Trận đấu tốt nhất của Mina là chống lại Holliday, đạt tỷ lệ thắng 53.5%. Mina xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.

Trận đấu khó nhất của Mina là gì?

Trận đấu khó nhất của Mina là chống lại Haze, chỉ với tỷ lệ thắng 42.0%. Chống lại đối thủ này, Mina nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.

Mina có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?

Mina có 10 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 27 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.

Tôi nên chơi Mina trong những trận đấu khó như thế nào?

Khi chơi Mina trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.

Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Mina?

Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Mina bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.