
Pearlfrost Mentor Set Bộ giáp Pháp sư · cấp 30–45
Pearlfrost Mentor Set có 5 món: Lifelock Helmet, Lifelock Chest, Lifelock Gloves, Lifelock Pants, Lifelock Boots.
Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.
Các món cấp 45
Dữ liệu game5 món ở cấp này, kèm chỉ số trong mô tả.
| Món | Ô | Độ hiếm | Chỉ số | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Đầu | Hiếm | Mana Regeneration 14 · Revive Duration -2s · Wet Duration Reduction 2 min · Frost Resistance 2 | Chế tạo | |
| Ngực | Hiếm | Mana 84 · Healing 168% · Wet Duration Reduction 3 min · Frost Resistance 4 | Chế tạo | |
| Tay | Hiếm | Healing 42% · Revive Duration -0.9s · Wet Duration Reduction 90s · Frost Resistance 1 | Chế tạo | |
| Chân | Hiếm | Mana 63 · Revive Heal Percentage 25% · Wet Duration Reduction 2 min · Frost Resistance 2 | Chế tạo | |
| Bàn chân | Hiếm | Mana Regeneration 28 · Healing 42% · Wet Duration Reduction 90s · Frost Resistance 2 | Chế tạo |
Tổng cả bộ
- Mana Regeneration42
- Revive Duration-2.899
- Wet Duration Reduction600.000
- Frost Resistance11
- Mana147
- Healing252%
- Revive Heal Percentage25%
Các món cấp 40
Dữ liệu game12 món ở cấp này, kèm chỉ số trong mô tả.
| Món | Ô | Độ hiếm | Chỉ số | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Đầu | Hiếm | Mana Regeneration 12 · Revive Duration -1.7s · Wet Duration Reduction 2 min | Chế tạo | |
| Đầu | Huyền thoại | Mana 54 · Mana Regeneration 18 · All Magic Shock Damage 5% · Critical Strike Chance Vs Soaked Enemies 21% | — | |
| Đầu | Sử thi | Maximum Oxygen 60s · Wet Duration Reduction 2 min | Chế tạo · Loot cố định · Thưởng nhiệm vụ | |
| Ngực | Hiếm | Mana 72 · Healing 144% · Wet Duration Reduction 3 min | Chế tạo | |
| Tay | Hiếm | Healing 36% · Revive Duration -0.8s · Wet Duration Reduction 90s | Chế tạo | |
| Tay | Huyền thoại | Greatsword Damage 21% · Damage against Flying enemies 18% · Parry Power 0 · Stamina Regeneration 12 | Loot cố định | |
| Tay | Huyền thoại | Mana Regeneration 12 · Wand Damage 10% · All Magic Fire Damage 5% · Frost Resistance 3 | Loot cố định | |
| Tay | Huyền thoại | Mana Regeneration 12 · Wand Damage 10% · All Magic Ice Damage 5% · Critical Strike Damage Vs Soaked Enemies 25% | Loot cố định | |
| Chân | Hiếm | Mana 54 · Revive Heal Percentage 22% · Wet Duration Reduction 2 min | Chế tạo | |
| Chân | ≤ Huyền thoại | Sprint Speed 12% · Stamina Depletion Climbing -20% · Stamina Depletion Gliding -30% · Wet Duration Reduction 2 min | — | |
| Bàn chân | Hiếm | Mana Regeneration 24 · Healing 36% · Wet Duration Reduction 90s | Chế tạo | |
| Bàn chân | Sử thi | Stamina Regeneration 18 · Stamina Regeneration Delay -250 · Swim Sprint Speed 30% · Wet Duration Reduction 90s | Chế tạo · Loot cố định · Thưởng nhiệm vụ |
Tổng cả bộ
- Mana Regeneration78
- Revive Duration-2.500
- Wet Duration Reduction930.000
- Mana180
- All Magic Shock Damage5%
- Critical Strike Chance Vs Soaked Enemies21%
- Maximum Oxygen60.000
- Healing216%
- Greatsword Damage21%
- Damage against Flying enemies18%
- Parry Power0
- Stamina Regeneration30
- Wand Damage20%
- All Magic Fire Damage5%
- Frost Resistance3
- All Magic Ice Damage5%
- Critical Strike Damage Vs Soaked Enemies25%
- Revive Heal Percentage22%
- Sprint Speed12%
- Stamina Depletion Climbing-20%
- Stamina Depletion Gliding-30%
- Stamina Regeneration Delay-250
- Swim Sprint Speed30%
Thêm Pearlfrost Mentor Set vào danh sách mua sắm
Thêm trang bị, cấp Flame Altar hoặc khối xây dựng, ứng dụng sẽ cộng mọi nguyên liệu thô, trừ phần bạn đã có và liệt kê các bàn chế tạo cần dùng. Ghim danh sách vào Companion trong game và đánh dấu khi thu thập.
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Lên kế hoạch trước các cấp Flame Altar
- Ghim trong Companion trong game

Các món cấp 30
Dữ liệu game5 món ở cấp này, kèm chỉ số trong mô tả.
| Món | Ô | Độ hiếm | Chỉ số | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Đầu | Hiếm | Mana Regeneration 10 · Revive Duration -1.41s · Frost Resistance 2 | Chế tạo | |
| Ngực | Hiếm | Mana 60 · Healing 120% · Frost Resistance 4 | Chế tạo | |
| Tay | Hiếm | Healing 30% · Revive Duration -0.71s · Frost Resistance 1 | Chế tạo | |
| Chân | Hiếm | Mana 45 · Revive Heal Percentage 18% · Frost Resistance 2 | Chế tạo | |
| Bàn chân | Hiếm | Mana Regeneration 20 · Healing 30% · Frost Resistance 2 | Chế tạo |
Tổng cả bộ
- Mana Regeneration30
- Revive Duration-2.118
- Frost Resistance11
- Mana105
- Healing180%
- Revive Heal Percentage18%
Perk của cả bộ
Dữ liệu gameBao nhiêu món có thể roll từng perk.
| Perk | Món | Mô tả |
|---|---|---|
| 3 / 5 | ||
| 3 / 5 | ||
| 2 / 5 | ||
| 2 / 5 | Mana Regeneration 28 | |
| 2 / 5 | Health 140 | |
| 2 / 5 | Increases the skill level of Healer | |
| 1 / 5 | Increases the skill level of Shroud Mitigation | |
| 1 / 5 | ||
| 1 / 5 | Increases the skill level of Water Aura | |
| 1 / 5 | Increases the skill level of Shared Misery | |
| 1 / 5 | Mana 40 | |
| 1 / 5 | Increases the skill level of Quick Charge | |
| 1 / 5 | Increases the skill level of Healer | |
| 1 / 5 | Increases the skill level of Righteous Fire |
Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Pearlfrost Mentor Set là bộ Pháp sư cho cấp 30–45, xếp hạng 4 trong 50 bộ theo cấp. Bộ này có 3 bậc cấp, nên bạn có thể giữ ngoại hình khi lên cấp. Mọi món được chế tạo tại Alchemist. Các món của bộ roll perk như Blunt Armor, Cutting Armor, Piercing Armor, Mana Regeneration.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Pearlfrost Mentor Set — Enshrouded
Làm sao để có Pearlfrost Mentor Set trong Enshrouded?
Chế tạo tại Alchemist; cả bộ cần 12× Ember Carapace, 12× Diamond, 11× Archaic Shards, 10× Active Mycelium và hơn nữa (xem phần chi phí).
Pearlfrost Mentor Set cấp bao nhiêu?
Pearlfrost Mentor Set có 3 bậc, trải từ cấp 30–45.
Pearlfrost Mentor Set dành cho class nào?
Pearlfrost Mentor Set là bộ Pháp sư.
Pearlfrost Mentor Set có những perk nào?
Các món roll perk như Blunt Armor, Cutting Armor, Piercing Armor, Mana Regeneration.
Pearlfrost Mentor Set có tốt không?
Có, đây là một trong năm bộ cấp cao nhất trong 1.0 (hạng 4/50).