Hướng dẫn câu cá Enshrouded
Mọi loài cá trong Enshrouded 1.0 và chính xác khả năng câu được, có và không có mồi, tính từ chính bảng spawn của game, cùng mọi cần câu và các điểm câu đặc biệt.
Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.
Tất cả cá
Dữ liệu game| Cá | Độ hiếm | Không mồi | Mồi tốt nhất | Với mồi đó |
|---|---|---|---|---|
| Thường | 13,1% | 47% | ||
| Thường | 13,1% | 37% | ||
| Thường | 13,1% | 67% | ||
| Không phổ biến | 7,8% | 33% | ||
| Không phổ biến | 7,8% | 33% | ||
| Không phổ biến | 7,8% | 33% | ||
| Hiếm | 5,2% | 34% | ||
| Hiếm | 5,2% | 34% | ||
| Hiếm | 5,2% | 31% | ||
| Hiếm | 5,2% | 31% | ||
| Sử thi | 3,3% | 33% | ||
| Sử thi | 3,3% | 50% | ||
| Sử thi | 3,3% | 33% | ||
| Sử thi | 3,3% | 33% | ||
| Sử thi | 3,3% | 50% |
Không mồi = tỉ lệ của mỗi loài cá trong bảng spawn của game. Có mồi = tỉ lệ khi dùng mồi ưu tiên loài đó nhất; mồi nhân tỉ lệ của một số loài và loại bỏ các loài khác.
Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Đặt bản đồ này cạnh game
Mọi Ancient Spire, Shroud Root, rương, đồ huyền thoại và ghi chú lore trên bản đồ ô thật. Đánh dấu những gì đã tìm thấy (dấu tích đồng bộ với trang này), thêm ghim của riêng bạn và bật lớp tài nguyên cho bất kỳ nguyên liệu nào.
- Dấu tích đồng bộ với MetaBot.GG
- Ghim riêng và điểm đánh dấu căn cứ
- Lớp tài nguyên cho mọi nguyên liệu

Tỉ lệ câu theo mồi
Tính toánBa loại mồi câu được mỗi loài cá thường xuyên nhất, tính từ trọng số trong bảng spawn nhân với hệ số tăng của mồi.
| Cá | Mồi tốt nhất | Thứ 2 | Thứ 3 |
|---|---|---|---|
| — | |||
| — |
Mỗi loại mồi câu được gì
| Mồi | Độ hiếm | Câu được (tỉ lệ mỗi con) |
|---|---|---|
| Thường | Shimmerfin 33%, Silverback 33%, Lakehopper 33% | |
| Thường | Shimmerfin 47%, Lakehopper 47%, Stripetail 3%, Sunscale 3% | |
| Thường | Yellowfin 24%, Shockfin 24%, Thornridge 24%, Shadowtail 10%, Crimsonback 10%, Emberfin 4%, Waveleaper 4% | |
| Thường | Silverback 37%, Whiskerfin 32%, Stripetail 8%, Sunscale 8%, Shimmerfin 5%, Lakehopper 5%, Emberfin 2%, Waveleaper 2% | |
| Thường | Cinderscale 33%, Specklefin 33%, Yellowfin 8%, Shockfin 8%, Thornridge 8%, Shadowtail 5%, Crimsonback 5% | |
| Thường | Stripetail 32%, Sunscale 32%, Shimmerfin 13%, Lakehopper 13%, Silverback 5%, Whiskerfin 3% | |
| Thường | Shadowtail 34%, Crimsonback 34%, Emberfin 8%, Waveleaper 8%, Whiskerfin 5%, Silverback 4%, Yellowfin 2%, Shockfin 2%, Thornridge 2% | |
| Thường | Emberfin 31%, Waveleaper 31%, Silverback 12%, Whiskerfin 12%, Stripetail 5%, Sunscale 5%, Shadowtail 3%, Crimsonback 3% | |
| Thường | Lakehopper 67%, Shimmerfin 33% | |
| Không phổ biến | Stripetail 33%, Whiskerfin 33%, Sunscale 33% | |
| Hiếm | Shadowtail 25%, Crimsonback 25%, Emberfin 25%, Waveleaper 25% | |
| Sử thi | Yellowfin 33%, Shockfin 33%, Thornridge 33% | |
| Sử thi | Cinderscale 50%, Specklefin 50% |
Mồi nhân tỉ lệ của một số loài cá và loại bỏ các loài khác; mọi phần trăm đều tính trên mỗi con cá câu được (không tính giày ướt và câu ra đồ).
Cần câu
Dữ liệu gameSức kéo và độ bền từ chỉ số vật phẩm, cùng cách mỗi cần câu thay đổi tỉ lệ ra giày ướt và câu ra đồ.
| Cần câu | Độ hiếm | Sức kéo | Độ bền | Giày ướt | Câu ra đồ |
|---|---|---|---|---|---|
| Thường | 1 | 30 | ×2 | ×1 | |
| Không phổ biến | 2 | 40 | ×5 | ×4 | |
| Hiếm | 2 | 45 | ×1,5 | ×2 | |
| Sử thi | 3 | 50 | ×0,5 | ×4 | |
| Sử thi | 3 | 55 | ×1 | ×2,5 |
Câu ra đồ: thay vì cá, bạn kéo lên một vật phẩm từ bảng loot của mồi. ×2 nghĩa là gấp đôi tỉ lệ đó.
Câu cá ở đâu
Dữ liệu gameBạn có thể câu cá ở mọi vùng nước. Một vài điểm đặt sẵn thay đổi tỉ lệ ra giày ướt hoặc câu ra đồ.

















Điểm kho báu
Điểm cá & rác
| Vùng nước | Điểm | Giày ướt | Câu ra đồ |
|---|---|---|---|
| Mọi vùng nước | mọi nơi khác | 4% | 4% |
| Điểm rác | 1 | 30% | 8% |
| Điểm kho báu chìm | 2 | 10% | 12% |
| Điểm kho báu & rác | 9 | 8% | 8% |
| Điểm câu nhiều cá | 10 | 1% | 1% |
| Điểm câu kho báu | 16 | 1% | 4% |
Giày ướt và câu ra đồ là tỉ lệ mỗi lần quăng câu trước hệ số của cần câu.
Các loài cá giống nhau ở mọi vùng nước: chỉ có mồi thay đổi loài nào cắn câu.
Có 15 loài cá; các loài thường (Shimmerfin, Silverback, Lakehopper) chiếm phần lớn khi câu không mồi. Mồi quyết định phần còn lại: không có mồi, 5 loài cá sử thi chỉ chiếm 16% số cá câu được, với Epic Fishing Bait II thì là 100%. Ở vùng nước thường, 4% số lần quăng ra giày ướt và 4% câu ra đồ; cần câu và điểm kho báu thay đổi các tỉ lệ đó.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về câu cá Enshrouded
Enshrouded có bao nhiêu loài cá?
15 loài cá, gồm 5 loài sử thi: Yellowfin, Cinderscale, Shockfin, Thornridge, Specklefin.
Mồi tốt nhất cho cá sử thi là gì?
Epic Fishing Bait II: dùng nó thì 100% số cá câu được là sử thi, so với 16% khi không có mồi.
Làm sao để câu Shadowtail?
Dùng Pillbug: 34% số cá câu được bằng mồi này là Shadowtail, so với 5,2% khi không có mồi.
Làm sao để câu Crimsonback?
Dùng Pillbug: 34% số cá câu được bằng mồi này là Crimsonback, so với 5,2% khi không có mồi.
Làm sao để câu Emberfin?
Dùng Scarab: 31% số cá câu được bằng mồi này là Emberfin, so với 5,2% khi không có mồi.
Câu cá ở đâu là tốt nhất?
Vùng nước nào cũng có cùng các loài cá. 38 điểm đặc biệt chỉ thay đổi tỉ lệ giày ướt và câu ra đồ; điểm kho báu cho nhiều đồ hơn.
Cần câu nào tốt nhất?
Excellent Fishing Rod có sức kéo và độ bền cao nhất; cần câu may mắn (Lucky) tăng tỉ lệ câu ra đồ nhiều nhất.