Vũ khí Enshrouded
Mọi vũ khí trong Enshrouded 1.0: 358 vũ khí thuộc 12 loại kèm cấp, độ hiếm, loại sát thương, tốc độ, perk và cách kiếm.
Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.
Sát thương vũ khí tăng theo cấp vật phẩm và độ hiếm, nên danh sách này so sánh những gì file game cố định cho mỗi vũ khí: loại, loại sát thương, khoảng cấp và perk. Vũ khí roll độ hiếm rơi ra theo cấp của khu vực, từ 1 đến 55.
Tất cả vũ khí
Dữ liệu gameVật phẩm | Loại | Độ hiếm | Cấp | Tốc độ | Sát thương chính | Ô perk | Cách kiếm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | Sử thi | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định · Thưởng nhiệm vụ | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | Sử thi | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định | |
| Bow | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 1s | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bow | Thường | 3 | 1s | Từ đạn dược | 0 | Chế tạo | |
| Bow | Sử thi | 20 | 0.6s | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | Sử thi | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Loot cố định | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Loot cố định | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | Sử thi | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Loot cố định · Thưởng nhiệm vụ | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Loot cố định · Thưởng nhiệm vụ | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.4s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Daggers | Thường | 3 | 0.4s | Xuyên | 0 | Chế tạo | |
| One-Handed | Thường | 1 | 0.6s | Đập | 0 | Chế tạo · Loot cố định | |
| One-Handed | Thường | 2 | 0.6s | Đập | 0 | Chế tạo | |
| One-Handed | Thường | 3 | 0.6s | Đập | 0 | Chế tạo | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Axe | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | Sử thi | 1–55 | — | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Xuyên | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Xuyên | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Hiếm | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Club | Sử thi | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Club | Thường | 3 | 0.6s | Đập | 0 | Chế tạo | |
| One-Handed Club | Thường | 5 | 0.6s | Đập | 1 | Chế tạo | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | Sử thi | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | Hiếm | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| One-Handed Sword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| One-Handed Sword | Thường | 5 | 0.6s | Chém | 1 | Chế tạo | |
| One-Handed Sword | Sử thi | 13 | 0.6s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | ≤ Huyền thoại | 1–55 | — | Từ đạn dược | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Staff | Thường | 3 | — | Từ đạn dược | 0 | Chế tạo | |
| Staff | Thường | 5 | — | Từ đạn dược | 1 | Chế tạo · Thưởng nhiệm vụ | |
| Staff | Sử thi | 8 | — | Từ đạn dược | 5 | Loot cố định | |
| Throwable | Thường | — | 1s | Từ đạn dược | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Thường | 10 | 1s | Nổ | 0 | Chế tạo · Loot cố định | |
| Throwable | Thường | 10 | 1s | Từ đạn dược | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Không phổ biến | 15 | 1s | Nổ | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Thường | 15 | 1s | Lửa | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Không phổ biến | 20 | 1s | Lửa | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Hiếm | 21 | 1s | Nổ | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Hiếm | 25 | 1s | Lửa | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Sử thi | 30 | 1s | Lửa | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Không phổ biến | 35 | 1s | Nổ | 0 | Chế tạo | |
| Throwable | Hiếm | 35 | 1s | Lửa | 0 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Throwable | Huyền thoại | 40 | 1s | Lửa | 0 | Chế tạo | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | Sử thi | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Loot cố định | |
| Two-Handed Axe | Huyền thoại | 1–55 | — | Chém | 5 | Loot cố định | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Axe | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Club | Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Loot cố định | |
| Two-Handed Club | Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Loot cố định | |
| Two-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Club | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Greatsword | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Chém | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | Sử thi | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Loot cố định | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Loot cố định | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Two-Handed Hammer | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.77s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | Sử thi | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Loot cố định | |
| Wand | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Shroud | 5 | Loot cố định | |
| Wand | Sử thi | 1–55 | 0.6s | Shroud | 5 | Loot cố định | |
| Wand | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Loot cố định | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Shroud | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Loot cố định | |
| Wand | Sử thi | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Loot cố định | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Sét | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Shroud | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Đập | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Băng | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Shroud | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Shroud | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | ≤ Huyền thoại | 1–55 | 0.6s | Lửa | 5 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Wand | Thường | 3 | 0.6s | Băng | 0 | Chế tạo | |
Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Biến nó thành danh sách mua sắm
Thêm trang bị, cấp Flame Altar hoặc khối xây dựng, ứng dụng sẽ cộng mọi nguyên liệu thô, trừ phần bạn đã có và liệt kê các bàn chế tạo cần dùng. Ghim danh sách vào Companion trong game và đánh dấu khi thu thập.
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Lên kế hoạch trước các cấp Flame Altar
- Ghim trong Companion trong game

Loại vũ khí
Mỗi loại có trang riêng với hồ sơ sát thương và các vũ khí có tên.
- BowCấp 1–2042vũ khí3huyền thoại
- DaggersCấp 1–339vũ khí2huyền thoại
- One-Handed AxeCấp 134vũ khí3huyền thoại
- One-Handed ClubCấp 1–527vũ khí1huyền thoại
- One-Handed SwordCấp 1–1342vũ khí3huyền thoại
- StaffCấp 1–835vũ khí2huyền thoại
- ThrowableCấp 1–4011vũ khí1huyền thoại
- Two-Handed AxeCấp 120vũ khí1huyền thoại
- Two-Handed ClubCấp 17vũ khí2huyền thoại
- Two-Handed GreatswordCấp 136vũ khí2huyền thoại
- Two-Handed HammerCấp 122vũ khí1huyền thoại
- WandCấp 1–339vũ khí3huyền thoại
Vũ khí cấp cao nhất của mỗi loại
Dữ liệu gameLựa chọn endgame của từng dòng vũ khí và các món huyền thoại có tên của nó.
| Loại vũ khí | Cấp cao nhất | Cấp | Độ hiếm | Món huyền thoại có tên |
|---|---|---|---|---|
| Bow | 20 | Sử thi | Breaching Bow, Dragon's Wing, Talion's Bow | |
| Daggers | 3 | Thường | Lupa's Scalper, Valor Heart Daggers | |
| One-Handed Axe | 1–55 | Huyền thoại | Dimweald Axe, Dragonsbane, Jezmina's Apotheosis | |
| One-Handed Club | 5 | Thường | Dimweald Hammer | |
| One-Handed Sword | 13 | Sử thi | Dragon Sword, Greater Golden Twinflame Sword, Wailing Blade | |
| Staff | 8 | Sử thi | Darya's Staff, Shroud Weaver | |
| Throwable | 40 | Huyền thoại | Skull Summoning Vessel V | |
| Two-Handed Axe | 1–55 | Sử thi | Golden War Hero Axe | |
| Two-Handed Club | 1–55 | Huyền thoại | Ancestral Star, Blessed Club | |
| Two-Handed Greatsword | 1–55 | Huyền thoại | Guard Of The North Sword, Shroud Vessel's Greatsword | |
| Two-Handed Hammer | 1–55 | Sử thi | Soothsayer | |
| Wand | 3 | Thường | Darya's Remorse, Electric Initialiser, Proto Matter-Bender |
Enshrouded 1.0 có 358 vũ khí thuộc 12 loại: Bow, Daggers, One-Handed Axe, One-Handed Club, One-Handed Sword, Staff, Throwable, Two-Handed Axe, Two-Handed Club, Two-Handed Greatsword, Two-Handed Hammer, Wand. 296 trong số đó roll độ hiếm khi rơi, nên có thể từ thường đến huyền thoại; 24 là món huyền thoại có tên với độ hiếm cố định. Bow là dòng lớn nhất với 42 vũ khí, và vũ khí lên đến cấp 55.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về vũ khí Enshrouded (1.0)
Enshrouded có bao nhiêu vũ khí?
Enshrouded 1.0 có 358 vũ khí thuộc 12 loại vũ khí.
Enshrouded có những loại vũ khí nào?
Các loại vũ khí gồm Bow, Daggers, One-Handed Axe, One-Handed Club, One-Handed Sword, Staff, Throwable, Two-Handed Axe, Two-Handed Club, Two-Handed Greatsword, Two-Handed Hammer, Wand.
Vũ khí huyền thoại trong Enshrouded gồm những gì?
Có 24 món huyền thoại có tên, ví dụ Breaching Bow, Dragon's Wing, Talion's Bow, Lupa's Scalper, Valor Heart Daggers; 36 vũ khí luôn xuất hiện trong cùng một vật chứa, được liệt kê ở trang vũ khí huyền thoại.
Làm sao để có vũ khí huyền thoại trong Enshrouded?
Món huyền thoại có tên nằm trong vật chứa cố định. Phần lớn vũ khí khác roll độ hiếm khi rơi, với 5,29% cơ hội ra huyền thoại theo lượt roll chung của game.
Tại sao ở đây không có số sát thương?
Game tính sát thương vũ khí từ cấp vật phẩm của bạn lúc chạy, nên file chỉ lưu cách sát thương chia giữa các loại. Trang này hiển thị tỉ lệ chính xác đó thay vì con số phỏng đoán.











