Bộ giáp Enshrouded
Đủ 50 bộ giáp trong Enshrouded 1.0, cấp cao nhất trước, kèm các món, perk, công thức và tổng chi phí nguyên liệu của từng bộ.
Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.
- Bộ giáp
- 50
- Cấp bộ cao nhất
- 45Alpine Antler Set, Brazen Bull Set, Mountain's Shadow Set, Pearlfrost Mentor Set, Thaumaturge Set, Trailblazer Set
- Bộ Chiến binh hàng đầu
- Brazen Bull Set
- Bộ Xạ thủ hàng đầu
- Alpine Antler Set
- Bộ Pháp sư hàng đầu
- Pearlfrost Mentor Set
- Món ngoài bộ
- 168
Mọi bộ giáp, cấp cao nhất trước
Dữ liệu gameBộ | Lớp nhân vật | Cấp | Món | Cách kiếm |
|---|---|---|---|---|
| Xạ thủ | 30–45 | 17 | Chế tạo (16/17) | |
| Chiến binh | 30–45 | 20 | Chế tạo (15/20) | |
| Chiến binh | 30–45 | 16 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 30–45 | 22 | Chế tạo (17/22) | |
| Pháp sư | 30–45 | 17 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 30–45 | 21 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 5–40 | 6 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 30 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 20–30 | 10 | Tìm được | |
| Pháp sư | 30 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 20–30 | 10 | Tìm được | |
| Pháp sư | 20–30 | 10 | Tìm được | |
| Chiến binh | 30 | 5 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 10–20 | 10 | Chế tạo (5/10) | |
| Pháp sư | 20 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 15 | 5 | Tìm được | |
| Chiến binh | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 15 | 4 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 15 | 5 | Tìm được | |
| Pháp sư | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 15 | 5 | Tìm được | |
| Pháp sư | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 15 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 10 | 5 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 5–10 | 6 | Chế tạo (5/6) | |
| Xạ thủ | 10 | 5 | Tìm được | |
| Xạ thủ | 10 | 5 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 10 | 5 | Chế tạo | |
| Pháp sư | 10 | 5 | Chế tạo | |
| Xạ thủ | 10 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 10 | 5 | Chế tạo | |
| Chiến binh | 10 | 5 | Tìm được | |
| Pháp sư | 10 | 4 | Tìm được | |
| Xạ thủ | 5 | 5 | Chế tạo | |
| — | 4 | 5 | Chế tạo | |
| — | — | 5 | Tìm được | |
| — | — | 5 | Tìm được | |
| — | — | 5 | Tìm được | |
| — | — | 5 | Tìm được |
Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Biến nó thành danh sách mua sắm
Thêm trang bị, cấp Flame Altar hoặc khối xây dựng, ứng dụng sẽ cộng mọi nguyên liệu thô, trừ phần bạn đã có và liệt kê các bàn chế tạo cần dùng. Ghim danh sách vào Companion trong game và đánh dấu khi thu thập.
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Lên kế hoạch trước các cấp Flame Altar
- Ghim trong Companion trong game

Bộ giáp tốt nhất theo cấp
Dữ liệu gameNhững bộ nào phủ từng khoảng cấp cho mỗi class.
Khiên và món giáp ngoài bộ
Dữ liệu gameKhiên và các món giáp lẻ không thuộc bộ nào.
Vật phẩm | Loại | Độ hiếm | Cấp | Cách kiếm |
|---|---|---|---|---|
| Chân | Thường | — | Rơi ngẫu nhiên | |
| Khiên | ≤ Huyền thoại | 1–55 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Khiên | ≤ Huyền thoại | 1–55 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Khiên | ≤ Huyền thoại | 1–55 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Khiên | ≤ Huyền thoại | 1–55 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Khiên | Huyền thoại | 1–55 | Loot cố định | |
| Khiên | Huyền thoại | 1–55 | Loot cố định | |
| Khiên | ≤ Huyền thoại | 1–55 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Khiên | ≤ Huyền thoại | 1–55 | Rơi ngẫu nhiên | |
| Bàn chân | Thường | 3 | Chế tạo | |
| Chân | Thường | 3 | Chế tạo | |
| Ngực | Thường | 3 | Chế tạo · Loot cố định | |
| Khiên | Thường | 3 | Chế tạo | |
| Khiên | Không phổ biến | 5 | Chế tạo | |
| Khiên | Không phổ biến | 5 | Chế tạo | |
| Bàn chân | Sử thi | 5 | Loot cố định | |
| Khiên | Hiếm | 10 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 10 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 10 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 15 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 15 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 15 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 15 | Chế tạo | |
| Bàn chân | ≤ Huyền thoại | 20 | Loot cố định | |
| Ngực | ≤ Huyền thoại | 20 | Loot cố định | |
| Tay | ≤ Huyền thoại | 20 | Loot cố định | |
| Đầu | ≤ Huyền thoại | 20 | Loot cố định | |
| Chân | ≤ Huyền thoại | 20 | Loot cố định | |
| Khiên | Hiếm | 20 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 20 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 20 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 20 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 30 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 30 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 30 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 30 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 40 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 40 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 40 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 40 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 45 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 45 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 45 | Chế tạo | |
| Khiên | Hiếm | 45 | Chế tạo |
Món trang trí & thời trang
Dữ liệu gameTrang phục và món trang trí: thay đổi ngoại hình, không thay đổi chỉ số.
Vật phẩm | Loại | Độ hiếm | Cách kiếm |
|---|---|---|---|
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Hiếm | Chế tạo | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo | |
| Ngực | Thường | Chế tạo | |
| Tay | Thường | Chế tạo | |
| Đầu | Thường | Chế tạo | |
| Chân | Thường | Chế tạo | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Hiếm | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Hiếm | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo | |
| Ngực | Thường | Chế tạo | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Hiếm | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Loot cố định | |
| Tay | Thường | Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Loot cố định | |
| Chân | Thường | Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Hiếm | Chế tạo | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo | |
| Ngực | Thường | Chế tạo | |
| Tay | Thường | Chế tạo | |
| Đầu | Thường | Chế tạo | |
| Chân | Thường | Chế tạo | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo | |
| Ngực | Thường | Chế tạo | |
| Đầu | Thường | Chế tạo | |
| Chân | Thường | Chế tạo | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Hiếm | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Hiếm | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bàn chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Ngực | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Tay | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Đầu | Thường | Chế tạo · Loot cố định | |
| Chân | Thường | Chế tạo · Loot cố định |
Enshrouded 1.0 có 50 bộ giáp; bộ cao nhất đạt cấp 45 (Alpine Antler Set, Brazen Bull Set, Mountain's Shadow Set, Pearlfrost Mentor Set, Thaumaturge Set, Trailblazer Set). Mỗi bộ thiên về một class qua chỉ số và perk: lựa chọn hàng đầu hiện nay là Brazen Bull Set cho Chiến binh, Alpine Antler Set cho Xạ thủ và Pearlfrost Mentor Set cho Pháp sư. 37 bộ chế tạo được trọn bộ; các bộ còn lại có món phải tìm trong thế giới, ghi trên trang của từng bộ.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về giáp Enshrouded (1.0)
Giáp tốt nhất trong Enshrouded 1.0 là gì?
Giáp tăng theo cấp, nên bộ tốt nhất là bộ cấp cao nhất: Alpine Antler Set, Brazen Bull Set, Mountain's Shadow Set, Pearlfrost Mentor Set, Thaumaturge Set, Trailblazer Set ở cấp 45. Theo class: Brazen Bull Set (Chiến binh), Alpine Antler Set (Xạ thủ) và Pearlfrost Mentor Set (Pháp sư).
Enshrouded có bao nhiêu bộ giáp?
Bản 1.0 có 50 bộ giáp, cộng 168 món lẻ và khiên.
Giáp có quan trọng với class của tôi không?
Có: các bộ roll chỉ số và perk cho một lối chơi (Chiến binh, Xạ thủ hoặc Pháp sư), nên hãy chọn hợp với cây kỹ năng của bạn.
Chế tạo giáp trong Enshrouded ở đâu?
Phần lớn giáp do survivor làm (Blacksmith, Hunter và Alchemist); trang của mỗi bộ ghi trạm và nguyên liệu.
Bộ giáp có phiên bản cấp cao hơn không?
Một số bộ trong 1.0 có nhiều bậc cấp cho cùng các món; trang bộ liệt kê từng bậc riêng.