Boss Enshrouded

Mọi boss có thanh máu trong Enshrouded 1.0, sắp theo vùng chúng canh giữ: vị trí, phe phái, chiến lợi phẩm rơi ra và lần nâng cấp Flame cần chiến lợi phẩm đó.

Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.

Boss
20
Boss đầu tiên
Direwolf
Boss cuối
Vorgoth, the Wanderer's Vessel
Cần cho Flame
9chiến lợi phẩm là chi phí nâng cấp
MetaBot Desktop

Theo dõi tiến độ Enshrouded khi đang chơi

Đánh dấu Survivor, boss, đồ huyền thoại, nhiệm vụ, ghi chú lore, bộ sưu tập và thành tựu khi chơi. Mọi thứ đồng bộ với tài khoản MetaBot, và Companion trong game giữ mục tiêu tiếp theo chỉ cách một cái nhìn.

  • Survivor, boss và đồ huyền thoại
  • Thành tựu với % Steam trực tiếp
  • Đồng bộ với tài khoản của bạn
Trình theo dõi tiến độ Enshrouded trong MetaBot Desktop

Bảng boss

Dữ liệu game

Vùng, phe phái, chiến lợi phẩm và mức tăng co-op của từng boss.

Bảng boss
#BossVùngPhe pháiChiến lợi phẩmMáu mỗi người chơi thêm
1DirewolfSpringlandsThú dữDirewolf Head+60% Xem trên bản đồ
2Fell StrikerSpringlandsQuái FellFell Striker Head+50% Xem trên bản đồ
3Fell ThunderbruteSpringlandsQuái FellFell Thunderbrute Head+50% Xem trên bản đồ
4Hollow CyclopsSpringlandsQuái HollowHollow Cyclops Head+80% Xem trên bản đồ
5Hollow WispwyvernSpringlandsQuái HollowHollow Wispwyvern Head+70% Xem trên bản đồ
6Vukah BrawlerSpringlandsTộc VukahVukah Brawler Head+48% Xem trên bản đồ
7Armored Fell ThunderbruteRevelwoodQuái FellKhông có chiến lợi phẩm+60% Xem trên bản đồ
8Fell Critter QueenRevelwoodQuái FellFell Critter Queen Head+48% Xem trên bản đồ
9Scavenger Gorger MatronRevelwoodBọn ScavengerScavenger Matron HelmetFlame 3+60% Xem trên bản đồ
10Scavenger Grizzler MatronRevelwoodBọn ScavengerScavenger Matron HelmetFlame 3+60% Xem trên bản đồ
11Shroud StalkerRevelwoodQuái FellKhông có chiến lợi phẩm+48% Xem trên bản đồ
12Ancient S.P.D.R. ConstructNomad HighlandsNgười cổ đạiAncient S.P.D.R. Construct Eye+48% Xem trên bản đồ
13Fell MonstrosityNomad HighlandsQuái FellFell Monstrosity HeadFlame 5+60% Xem trên bản đồ
14Fell SicklescytheKindlewastesQuái FellFell Sicklescythe HeadFlame 6+50% Xem trên bản đồ
15Scavenger TyrantAlbaneve SummitsBọn ScavengerScavenger Tyrant Head+60% Xem trên bản đồ
16Hydrak'DalVeilwater BasinTộc Drak'DalHydrak'Dal HeadFlame 9+48% Xem trên bản đồ
17Vorgoth, Champion of the ShroudCinder's CradleQuái FellVorgoth's EyeFlame 11+70% Xem trên bản đồ
18Vorgoth, the Wanderer's VesselCinder's CradleQuái FellVorgoth's EyeFlame 11+70% Xem trên bản đồ
19Fell Dragon YounglingKhông có điểm xuất hiện cố địnhQuái FellFell Dragon Youngling HeadFlame 8+90%
20Fell WispwyvernKhông có điểm xuất hiện cố địnhQuái FellFell Wispwyvern HeadFlame 4+70%

Máu mỗi người chơi thêm: boss mạnh thêm bao nhiêu cho mỗi người chơi thêm trong phiên, theo dữ liệu tăng tiến. Bản thân máu boss tăng theo cấp lúc chạy và không được lưu trong file.

Chiến lợi phẩm Flame không đến từ boss

Dữ liệu game

Hai lần nâng cấp Flame cần chiến lợi phẩm mà không boss nào trong danh sách rơi ra; đây là nơi game cho bạn chúng.

Chiến lợi phẩm Flame không đến từ boss
Chiến lợi phẩmCấp FlameCách kiếm
Fell Cyclops Head7Thưởng nhiệm vụ: Ignite The Coldest Elixir Well
Broken Guard Of The North Crown10Thưởng nhiệm vụ: Crown Of Sorrow · Điểm loot — Shroud Lair Xem trên bản đồ

File game 1.0 ghi tên 20 boss, từ Direwolf ở vùng khởi đầu đến Vorgoth, the Wanderer's Vessel. 9 trong số đó rơi chiến lợi phẩm mà Flame cần để lên cấp: Scavenger Gorger Matron (3), Scavenger Grizzler Matron (3), Fell Monstrosity (5), Fell Sicklescythe (6), Hydrak'Dal (9), Vorgoth, Champion of the Shroud (11), Vorgoth, the Wanderer's Vessel (11), Fell Dragon Youngling (8), Fell Wispwyvern (4). Fell Dragon Youngling, Fell Wispwyvern không có điểm xuất hiện cố định trong file thế giới.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về boss Enshrouded

Enshrouded có bao nhiêu boss?

File game 1.0 ghi tên 20 boss có thanh máu riêng.

Nên đánh boss theo thứ tự nào?

Theo cấp của vùng: 1. Direwolf (Springlands), 2. Fell Striker (Springlands), 3. Fell Thunderbrute (Springlands), 4. Hollow Cyclops (Springlands), 5. Hollow Wispwyvern (Springlands), 6. Vukah Brawler (Springlands), 7. Armored Fell Thunderbrute (Revelwood), 8. Fell Critter Queen (Revelwood), 9. Scavenger Gorger Matron (Revelwood), 10. Scavenger Grizzler Matron (Revelwood), 11. Shroud Stalker (Revelwood), 12. Ancient S.P.D.R. Construct (Nomad Highlands), 13. Fell Monstrosity (Nomad Highlands), 14. Fell Sicklescythe (Kindlewastes), 15. Scavenger Tyrant (Albaneve Summits), 16. Hydrak'Dal (Veilwater Basin), 17. Vorgoth, Champion of the Shroud (Cinder's Cradle), 18. Vorgoth, the Wanderer's Vessel (Cinder's Cradle), 19. Fell Dragon Youngling, 20. Fell Wispwyvern.

Cần hạ boss nào cho Flame?

Nâng cấp Flame tốn chiến lợi phẩm boss từ Scavenger Gorger Matron (3), Scavenger Grizzler Matron (3), Fell Monstrosity (5), Fell Sicklescythe (6), Hydrak'Dal (9), Vorgoth, Champion of the Shroud (11), Vorgoth, the Wanderer's Vessel (11), Fell Dragon Youngling (8), Fell Wispwyvern (4) (cấp Flame trong ngoặc).

Boss cuối là ai?

Vorgoth, the Wanderer's Vessel ở Cinder's Cradle; chiến lợi phẩm của nó cần cho cấp Flame cuối cùng.

Tại sao một số boss không có vị trí?

Fell Dragon Youngling, Fell Wispwyvern không có vị trí cố định trong file game: chúng xuất hiện qua các sự kiện theo kịch bản thay vì điểm spawn.