Cơ sở dữ liệu vật phẩm Enshrouded

Mọi vật phẩm trong Enshrouded 1.0 kèm công thức, nơi tìm và công dụng. 1.929 vật phẩm chế tạo được; 307 luôn xuất hiện ở cùng một chỗ.

Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.

Vật phẩm có trang riêng
2.823
Chế tạo được
1.929
Điểm loot cố định
307luôn trong cùng một vật chứa
Nguyên liệu dùng nhiều nhất
Nailstrong 188 công thức
Cấp vật phẩm tối đa
55

150 vật phẩm được dùng nhiều nhất

Dữ liệu game
Độ hiếm
Cách kiếm
150 vật phẩm được dùng nhiều nhất
Vật phẩm
Loại
Độ hiếm
Cấp
Dùng trong
Cách kiếm
Biểu tượng Nails trong EnshroudedNailsNguyên liệuThường5188Chế tạo
Biểu tượng Wood Logs trong EnshroudedWood LogsNguyên liệuThường1167Thu thập
Biểu tượng String trong EnshroudedStringNguyên liệuThường5159Chế tạo
Biểu tượng Charcoal trong EnshroudedCharcoalNguyên liệuThường5146Chế tạo · Thu thập
Biểu tượng Gold Coins trong EnshroudedGold CoinsĐịa hìnhThường—132—
Biểu tượng Gold Bars trong EnshroudedGold BarsNguyên liệuThường40131Chế tạo
Biểu tượng Wood Planks trong EnshroudedWood PlanksNguyên liệuThường13112Chế tạo
Biểu tượng Iron Bars trong EnshroudedIron BarsNguyên liệuThường25100Chế tạo
Biểu tượng Hardwood trong EnshroudedHardwoodNguyên liệuThường1392Thu thập
Biểu tượng Conifer Logs trong EnshroudedConifer LogsNguyên liệuThường3387Thu thập
Biểu tượng Celestium Bars trong EnshroudedCelestium BarsNguyên liệuThường4585Chế tạo
Biểu tượng Metal Scraps trong EnshroudedMetal ScrapsNguyên liệuThường584Loot cố định · Thu thập
Biểu tượng Bronze Bars trong EnshroudedBronze BarsNguyên liệuThường1876Chế tạo
Biểu tượng Torn Cloth trong EnshroudedTorn ClothNguyên liệuThường575Thu thập
Biểu tượng Leather trong EnshroudedLeatherNguyên liệuThường1862Chế tạo
Biểu tượng Palm Wood Logs trong EnshroudedPalm Wood LogsNguyên liệuThường2562Thu thập
Biểu tượng Bamboo Logs trong EnshroudedBamboo LogsNguyên liệuThường4061Thu thập
Biểu tượng Limestone trong EnshroudedLimestoneĐịa hìnhThường—58Thu thập
Biểu tượng Sulfur trong EnshroudedSulfurNguyên liệuThường2558Khai thác
Biểu tượng Tropical Wood trong EnshroudedTropical WoodNguyên liệuThường4058Thu thập
Biểu tượng Indigo Plant trong EnshroudedIndigo PlantNguyên liệuThường1357Thu thập
Biểu tượng Resin trong EnshroudedResinNguyên liệuThường557Thu thập
Biểu tượng Steel Bars trong EnshroudedSteel BarsNguyên liệuThường3354Chế tạo
Biểu tượng Warm Padding trong EnshroudedWarm PaddingNguyên liệuThường3351Chế tạo
Biểu tượng Lump of Clay trong EnshroudedLump of ClayNguyên liệuThường1348Thu thập
Biểu tượng Fabric trong EnshroudedFabricNguyên liệuThường2547Chế tạo
Biểu tượng Linen trong EnshroudedLinenNguyên liệuThường1347Chế tạo
Biểu tượng Twigs trong EnshroudedTwigsNguyên liệuThường147Chế tạo · Thu thập
Biểu tượng Lapislazuli trong EnshroudedLapislazuliNguyên liệuThường2546Khai thác
Biểu tượng Mint Mushroom Meat trong EnshroudedMint Mushroom MeatNguyên liệuThường1846Thu thập
Biểu tượng Copper Bars trong EnshroudedCopper BarsNguyên liệuThường1345Chế tạo
Biểu tượng Stone trong EnshroudedStoneĐịa hìnhThường—43Thu thập
Biểu tượng Capybara Bristles trong EnshroudedCapybara BristlesNguyên liệuThường4040Khai thác
Biểu tượng Shell Limestone trong EnshroudedShell LimestoneĐịa hìnhThường—40Thu thập
Biểu tượng Basalt trong EnshroudedBasaltĐịa hìnhThường—38Khai thác
Biểu tượng Fossilized Bone Dust trong EnshroudedFossilized Bone DustNguyên liệuThường1838Chế tạo
Biểu tượng Plant Fiber trong EnshroudedPlant FiberNguyên liệuThường138Thu thập
Biểu tượng Flower Soil trong EnshroudedFlower SoilĐịa hìnhThường—37Chế tạo
Biểu tượng Silver Bars trong EnshroudedSilver BarsNguyên liệuThường3337Chế tạo
Biểu tượng Granite trong EnshroudedGraniteĐịa hìnhThường—36Khai thác
Biểu tượng Blue Fabric trong EnshroudedBlue FabricNguyên liệuThường2535Chế tạo
Biểu tượng Bones trong EnshroudedBonesNguyên liệuThường535Loot cố định · Thu thập
Biểu tượng Feather trong EnshroudedFeatherNguyên liệuThường1835Khai thác
Biểu tượng Gold Dust trong EnshroudedGold DustNguyên liệuThường4035Chế tạo
Biểu tượng Magma Gel trong EnshroudedMagma GelNguyên liệuThường4535Thu thập
Biểu tượng Saffron trong EnshroudedSaffronNguyên liệuThường2534Thu thập
Biểu tượng Metal Sheets trong EnshroudedMetal SheetsNguyên liệuThường533Chế tạo
Biểu tượng Sparkling Dust trong EnshroudedSparkling DustNguyên liệuThường4533Chế tạo
Biểu tượng Dried Fur trong EnshroudedDried FurNguyên liệuThường532Chế tạo
Biểu tượng Shroud Sludge trong EnshroudedShroud SludgeNguyên liệuThường4032Chế tạo
Biểu tượng Farm Soil trong EnshroudedFarm SoilĐịa hìnhThường—31Chế tạo
Biểu tượng Moonstone trong EnshroudedMoonstoneNguyên liệuThường4531Khai thác · Thu thập
Biểu tượng Amethyst trong EnshroudedAmethystNguyên liệuThường3329Loot cố định · Khai thác
Biểu tượng Bonemeal trong EnshroudedBonemealNguyên liệuThường528Chế tạo
Biểu tượng Goo trong EnshroudedGooNguyên liệuThường1328Chế tạo
Biểu tượng Shroud Wood trong EnshroudedShroud WoodNguyên liệuThường527Thu thập
Biểu tượng Red Fabric trong EnshroudedRed FabricNguyên liệuThường2526Chế tạo
Biểu tượng Coal trong EnshroudedCoalNguyên liệuThường3325Khai thác
Biểu tượng Obsidian trong EnshroudedObsidianNguyên liệuThường3325Thu thập
Biểu tượng Straw trong EnshroudedStrawNguyên liệuThường1825Thu thập
Biểu tượng Glass trong EnshroudedGlassNguyên liệuThường2524Chế tạo
Biểu tượng Green Fabric trong EnshroudedGreen FabricNguyên liệuThường2524Chế tạo
Biểu tượng Enshrouded Ice trong EnshroudedEnshrouded IceNguyên liệuThường3323Thu thập
Biểu tượng Animal Fur trong EnshroudedAnimal FurNguyên liệuThường522Chế tạo · Thu thập
Biểu tượng Salt trong EnshroudedSaltNguyên liệuThường522Khai thác · Thưởng nhiệm vụ
Biểu tượng Amber trong EnshroudedAmberNguyên liệuThường1321Thu thập
Biểu tượng Archaic Shards trong EnshroudedArchaic ShardsNguyên liệuThường4521Khai thác · Thu thập
Biểu tượng Fossilized Bone trong EnshroudedFossilized BoneNguyên liệuThường1821—
Biểu tượng Green Vitriol Dust trong EnshroudedGreen Vitriol DustNguyên liệuThường4021Chế tạo
Biểu tượng Padding trong EnshroudedPaddingNguyên liệuThường2521Chế tạo
Biểu tượng Active Mycelium trong EnshroudedActive MyceliumNguyên liệuThường520Thu thập
Biểu tượng Ammonia Gland trong EnshroudedAmmonia GlandNguyên liệuThường1620—
Biểu tượng Fertilised Farm Soil trong EnshroudedFertilised Farm SoilĐịa hìnhThường—20Chế tạo
Biểu tượng Tin Bars trong EnshroudedTin BarsNguyên liệuThường1820Chế tạo
Biểu tượng Bursting Fell Heart trong EnshroudedBursting Fell HeartNguyên liệuKhông phổ biến4019—
Biểu tượng Chitin Powder trong EnshroudedChitin PowderNguyên liệuKhông phổ biến3319Chế tạo
Biểu tượng Ember Carapace trong EnshroudedEmber CarapaceNguyên liệuThường4019Khai thác
Biểu tượng Mauveine trong EnshroudedMauveineNguyên liệuThường3319Chế tạo
Biểu tượng Monstrous Ribs trong EnshroudedMonstrous RibsNguyên liệuSử thi1819—
Biểu tượng Paper Reed trong EnshroudedPaper ReedNguyên liệuThường119Thu thập
Biểu tượng Silver Dust trong EnshroudedSilver DustNguyên liệuThường3319Chế tạo
Biểu tượng Wool trong EnshroudedWoolNguyên liệuThường3319Chế tạo
Biểu tượng Brittle Shroud Flakes trong EnshroudedBrittle Shroud FlakesNguyên liệuThường2518Thu thập
Biểu tượng Cinder's Cradle Sand trong EnshroudedCinder's Cradle SandĐịa hìnhThường—18Khai thác
Biểu tượng Daylily trong EnshroudedDaylilyNguyên liệuThường4018Thu thập
Biểu tượng Diamond trong EnshroudedDiamondNguyên liệuThường4518Khai thác
Biểu tượng Diamond Dust trong EnshroudedDiamond DustNguyên liệuThường4518Chế tạo
Biểu tượng Obsidian Dust trong EnshroudedObsidian DustNguyên liệuThường3318Chế tạo
Biểu tượng Shroud Adhesive trong EnshroudedShroud AdhesiveNguyên liệuKhông phổ biến1818—
Biểu tượng Springlands Dirt trong EnshroudedSpringlands DirtĐịa hìnhThường—18—
Biểu tượng Drak Claws trong EnshroudedDrak ClawsNguyên liệuThường4017Khai thác
Biểu tượng Fine Sand trong EnshroudedFine SandĐịa hìnhThường—17Khai thác
Biểu tượng Nitrate trong EnshroudedNitrateNguyên liệuThường2517Chế tạo
Biểu tượng Palm Leaves trong EnshroudedPalm LeavesNguyên liệuThường4017Thu thập
Biểu tượng Shroud Vapor trong EnshroudedShroud VaporNguyên liệuHiếm3317Chế tạo
Biểu tượng Veilwater Basin Sand trong EnshroudedVeilwater Basin SandĐịa hìnhThường—17Khai thác
Biểu tượng Ectoplasm Gem trong EnshroudedEctoplasm GemNguyên liệuThường516Chế tạo
Biểu tượng Moonstone Dust trong EnshroudedMoonstone DustNguyên liệuThường4516Chế tạo
Biểu tượng Sand trong EnshroudedSandĐịa hìnhThường—16Khai thác
Biểu tượng Violet Fabric trong EnshroudedViolet FabricNguyên liệuThường3316Chế tạo
Biểu tượng Aquamarine Dust trong EnshroudedAquamarine DustNguyên liệuThường4015Chế tạo
Biểu tượng Corncob trong EnshroudedCorncobVật phẩm tiêu haoThường—15Thu thập
Biểu tượng Corrupted Boar Tusk trong EnshroudedCorrupted Boar TuskNguyên liệuKhông phổ biến1315—
Biểu tượng Honey trong EnshroudedHoneyVật phẩm tiêu haoThường—15Chế tạo · Loot cố định · Thu thập
Biểu tượng Mother-Of-Pearl trong EnshroudedMother-Of-PearlNguyên liệuThường4015Chế tạo · Khai thác
Biểu tượng Piscine Ivory Dust trong EnshroudedPiscine Ivory DustNguyên liệuThường4015Chế tạo
Biểu tượng Shadowbloom trong EnshroudedShadowbloomNguyên liệuKhông phổ biến2515Khai thác
Biểu tượng Blackmire Stone trong EnshroudedBlackmire StoneĐịa hìnhThường—14—
Biểu tượng Bug Dust trong EnshroudedBug DustNguyên liệuThường1314Chế tạo
Biểu tượng Critter Glands trong EnshroudedCritter GlandsNguyên liệuThường1814—
Biểu tượng Glow Dust trong EnshroudedGlow DustNguyên liệuThường1314Chế tạo
Biểu tượng Hardened Leather trong EnshroudedHardened LeatherNguyên liệuThường3314Chế tạo
Biểu tượng Pink Mushroom Meat trong EnshroudedPink Mushroom MeatNguyên liệuThường4014Thu thập
Biểu tượng Purified Slime trong EnshroudedPurified SlimeNguyên liệuThường1814Chế tạo
Biểu tượng Red Marble Fragment trong EnshroudedRed Marble FragmentNguyên liệuThường514—
Biểu tượng Sandstone trong EnshroudedSandstoneĐịa hìnhThường—14Thu thập
Biểu tượng Scales trong EnshroudedScalesNguyên liệuThường2514Khai thác
Biểu tượng Water Reptile Leather trong EnshroudedWater Reptile LeatherNguyên liệuThường4014Chế tạo
Biểu tượng Archaic Core trong EnshroudedArchaic CoreNguyên liệuHuyền thoại4513Loot cố định · Khai thác
Biểu tượng Archaic Infusion trong EnshroudedArchaic InfusionNguyên liệuThường4513Chế tạo
Biểu tượng Ectoplasm Fragment trong EnshroudedEctoplasm FragmentNguyên liệuThường813—
Biểu tượng Flintstone trong EnshroudedFlintstoneNguyên liệuThường513Khai thác
Biểu tượng Forest Beet trong EnshroudedForest BeetVật phẩm tiêu haoThường—13Thu thập
Biểu tượng Giant Bones trong EnshroudedGiant BonesNguyên liệuKhông phổ biến1313—
Biểu tượng Mist of a Fell Sicklescythe trong EnshroudedMist of a Fell SicklescytheNguyên liệuHiếm2513—
Biểu tượng Shroud Sand trong EnshroudedShroud SandNguyên liệuThường2513Chế tạo · Khai thác
Biểu tượng Aquamarine trong EnshroudedAquamarineNguyên liệuThường4012Khai thác
Biểu tượng Chamomile trong EnshroudedChamomileNguyên liệuThường1312Thu thập
Biểu tượng Corrosive Blood trong EnshroudedCorrosive BloodNguyên liệuKhông phổ biến1812—
Biểu tượng Drak Blood trong EnshroudedDrak BloodNguyên liệuThường4012Khai thác
Biểu tượng Drak Scales trong EnshroudedDrak ScalesNguyên liệuThường4012Loot cố định · Khai thác
Biểu tượng Fire Fly trong EnshroudedFire FlyMồiThường512Khai thác
Biểu tượng Glimmer Gentian trong EnshroudedGlimmer GentianNguyên liệuKhông phổ biến3312Khai thác
Biểu tượng Penny Bun trong EnshroudedPenny BunVật phẩm tiêu haoThường—12Thu thập
Biểu tượng Shroud Liquid trong EnshroudedShroud LiquidNguyên liệuThường512Thu thập
Biểu tượng Acidic Mycelium trong EnshroudedAcidic MyceliumNguyên liệuThường1811Khai thác
Biểu tượng Cinder Rock trong EnshroudedCinder RockĐịa hìnhThường—11Khai thác
Biểu tượng Coal Powder trong EnshroudedCoal PowderNguyên liệuThường511Chế tạo
Biểu tượng Critter Carapace trong EnshroudedCritter CarapaceNguyên liệuThường3311—
Biểu tượng Enshrouded Cyclops Eye trong EnshroudedEnshrouded Cyclops EyeNguyên liệuSử thi3311—
Biểu tượng Fell Heart trong EnshroudedFell HeartNguyên liệuKhông phổ biến2511—
Biểu tượng Mycelium trong EnshroudedMyceliumNguyên liệuThường511—
Biểu tượng Pumpkin trong EnshroudedPumpkinVật phẩm tiêu haoThường—11Thu thập
Biểu tượng Reptile Leather trong EnshroudedReptile LeatherNguyên liệuThường1311Chế tạo
Biểu tượng Shroud Gelatin trong EnshroudedShroud GelatinNguyên liệuKhông phổ biến1811—
Biểu tượng Shroud Mushroom trong EnshroudedShroud MushroomNguyên liệuThường1311Thu thập
Biểu tượng Shroud Relic trong EnshroudedShroud RelicNguyên liệuKhông phổ biến4011—
Biểu tượng Thyme trong EnshroudedThymeVật phẩm tiêu haoThường—11Thu thập
Biểu tượng Yellow Fabric trong EnshroudedYellow FabricNguyên liệuThường2511Chế tạo
Biểu tượng Bell Pepper trong EnshroudedBell PepperVật phẩm tiêu haoThường—10Thu thập

Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

MetaBot Desktop

Biến nó thành danh sách mua sắm

Thêm trang bị, cấp Flame Altar hoặc khối xây dựng, ứng dụng sẽ cộng mọi nguyên liệu thô, trừ phần bạn đã có và liệt kê các bàn chế tạo cần dùng. Ghim danh sách vào Companion trong game và đánh dấu khi thu thập.

  • Nguyên liệu thô được cộng sẵn
  • Lên kế hoạch trước các cấp Flame Altar
  • Ghim trong Companion trong game
Danh sách mua sắm Enshrouded trong MetaBot Desktop

Enshrouded 1.0 có 2.823 vật phẩm có trang riêng ở đây, từ nguyên liệu chế tạo đến trang bị cấp vật phẩm tối đa 55. 1.929 trong số đó được chế tạo ở trạm hoặc bởi survivor, và Nails là nguyên liệu được nhiều công thức cần nhất (188). 307 vật phẩm, chủ yếu là vũ khí huyền thoại, luôn xuất hiện trong một vật chứa cố định; trang vật phẩm chỉ chính xác nơi đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về vật phẩm Enshrouded (1.0)

Enshrouded có bao nhiêu vật phẩm?

Enshrouded 1.0 có 2.823 vật phẩm có trang riêng trong cơ sở dữ liệu này, chưa kể các khối xây dựng. 1.929 chế tạo được.

Nguyên liệu nào được dùng nhiều nhất trong Enshrouded?

Các nguyên liệu được nhiều công thức cần nhất là Nails, Wood Logs, String, Charcoal, Gold Coins, Gold Bars.

Cấp vật phẩm tối đa trong Enshrouded là bao nhiêu?

Trang bị lên đến cấp vật phẩm 55 trong 1.0, còn nhân vật tối đa cấp 50.

Vật phẩm huyền thoại đến từ đâu?

Các món huyền thoại có tên nằm trong vật chứa cố định (307 vật phẩm luôn xuất hiện ở cùng một chỗ); phần lớn trang bị khác roll độ hiếm khi rơi, nên bất kỳ rương hay kẻ địch nào cũng có thể cho bản huyền thoại.

Tỉ lệ rơi theo độ hiếm trong Enshrouded là bao nhiêu?

Lượt roll chung của game cho huyền thoại 5,29% số lần và sử thi 9,71%; thường, không phổ biến và hiếm chia phần còn lại.