
Wolf's Fang Set Bộ giáp Chiến binh · cấp 30
Wolf's Fang Set có 5 món: Wolf's Fang Hood, Wolf's Fang Chest, Wolf's Fang Gloves, Wolf's Fang Trousers, Wolf's Fang Boots.
Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.
- Món
- 5
- Cấp
- 30
- Lớp nhân vật
- Chiến binh
- Chế tạo tại
- Blacksmith
- Nguyên liệu thô
- 22
- Hạng theo cấp
- #13trong 50 bộ
Các món cấp 30
Dữ liệu game5 món ở cấp này, kèm chỉ số trong mô tả.
| Món | Ô | Độ hiếm | Chỉ số | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Đầu | Hiếm | Merciless Attack Damage 81% · Backstab Damage 11% · Frost Resistance 2 | Chế tạo | |
| Ngực | Hiếm | Health 150 · Stamina 60 · Frost Resistance 4 | Chế tạo | |
| Tay | Hiếm | One-Handed Melee Damage 15% · Damage against Melee enemies 4% · Frost Resistance 1 | Chế tạo | |
| Chân | Hiếm | Stamina 11 · Stamina Regeneration 15 · Frost Resistance 2 | Chế tạo | |
| Bàn chân | Hiếm | Stamina Regeneration 15 · Stamina Regeneration Delay -400 · Frost Resistance 2 | Chế tạo |
Tổng cả bộ
- Merciless Attack Damage81%
- Backstab Damage11%
- Frost Resistance11
- Health150
- Stamina71
- One-Handed Melee Damage15%
- Damage against Melee enemies4%
- Stamina Regeneration30
- Stamina Regeneration Delay-400
Perk của cả bộ
Dữ liệu gameBao nhiêu món có thể roll từng perk.
| Perk | Món | Mô tả |
|---|---|---|
| 3 / 5 | ||
| 3 / 5 | ||
| 3 / 5 | ||
| 2 / 5 | Increases the skill level of Finesse | |
| 2 / 5 | Stamina Regeneration 15 | |
| 2 / 5 | Increases the skill level of Thrust | |
| 2 / 5 | Increases the skill level of Athlete | |
| 2 / 5 | Health 100 | |
| 1 / 5 | ||
| 1 / 5 | Increases the skill level of Vigorous Deflection | |
| 1 / 5 | Stamina 20 | |
| 1 / 5 | Increases the skill level of Slasher | |
| 1 / 5 | Increases the skill level of Warrior's Path |
Thêm Wolf's Fang Set vào danh sách mua sắm
Thêm trang bị, cấp Flame Altar hoặc khối xây dựng, ứng dụng sẽ cộng mọi nguyên liệu thô, trừ phần bạn đã có và liệt kê các bàn chế tạo cần dùng. Ghim danh sách vào Companion trong game và đánh dấu khi thu thập.
- Nguyên liệu thô được cộng sẵn
- Lên kế hoạch trước các cấp Flame Altar
- Ghim trong Companion trong game

Chi phí cả bộ
Tính toánNguyên liệu cho mọi món cấp 30 chế tạo được.
Nguyên liệu
Tổng nguyên liệu thô
Coal×81
Flax×72
Salt×70
Enshrouded Ice×35
Plant Fiber×32
Raw Wool×32
Iron Ore×30
Wet Boot×30
Wood Logs×24
Silver Ore×20
Active Mycelium×15
Resin×12
Springlands Dirt×7
Obsidian×6
Grilled Shimmerfin×5
Critter Parts×4
Amethyst×4
Shroud Mushroom×2
Stapelia Starflower×2
Ammonia Gland×2
Critter Carapace×1
Enshrouded Cyclops Eye×1
Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Wolf's Fang Set là bộ Chiến binh cho cấp 30, xếp hạng 13 trong 50 bộ theo cấp. Mọi món được chế tạo tại Blacksmith. Các món của bộ roll perk như Blunt Armor, Piercing Armor, Cutting Armor, Finesse.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Wolf's Fang Set — Enshrouded
Làm sao để có Wolf's Fang Set trong Enshrouded?
Chế tạo tại Blacksmith; cả bộ cần 25× Enshrouded Ice, 6× Warm Padding, 4× Steel Bars, 4× Silver Bars và hơn nữa (xem phần chi phí).
Wolf's Fang Set cấp bao nhiêu?
Wolf's Fang Set là cấp 30.
Wolf's Fang Set dành cho class nào?
Wolf's Fang Set là bộ Chiến binh.
Wolf's Fang Set có những perk nào?
Các món roll perk như Blunt Armor, Piercing Armor, Cutting Armor, Finesse.
Wolf's Fang Set có tốt không?
Bộ này xếp hạng 13 trong 50 bộ theo cấp, nên tốt nhất khi bạn ở khoảng cấp 30; các bộ cao hơn sẽ thay thế về sau.