
Black Catvs deadpool
Trận đấu Black Cat vs Deadpool rất cân sức, với Black Cat nhỉnh hơn với 52.0% tỷ lệ thắng trong 25 trận. Deadpool duy trì lợi thế KDA (4.61 vs 2.85), chuyển đổi thành khả năng sống sót tốt hơn và tham gia hạ gục nhiều hơn. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Black Cat nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Deadpool.
Phân tích đối đầu của Black Cat
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Black Cat. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Black Cat vs Deadpool?

Phân Tích Đối Đầu Black Cat vs Deadpool
Trong đối đầu Black Cat vs Deadpool, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 25 trận. Black Cat thắng 52.0% đối đầu so với 48.0% của Deadpool, khoảng cách 4.0% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.61, lợi thế khổng lồ +1.76 so với Black Cat. Điều này cho thấy Deadpool liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Black Cat có lợi thế nhỏ với Deadpool. Mặc dù thống kê ủng hộ bạn một chút, tập trung vào cơ bản và không mạo hiểm không cần thiết. Lợi thế nhỏ cộng dồn theo thời gian. Là Đấu Sĩ, thành công của Black Cat với Deadpool thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Black Cat vs Deadpool
Deadpool hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Black Cat, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Black Cat vs Deadpool
Là Đấu Sĩ, Black Cat mong đợi dẫn đầu sát thương với 4,362 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Deadpool.
Deadpool cung cấp 464 hồi máu thêm mỗi trận so với Black Cat. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Multi-Role
Black Cat (Duelist) đối mặt Deadpool (Multi-Role) với 52.0% tỷ lệ thắng. Hiểu điểm mạnh và hạn chế của vai trò với đối thủ là chìa khóa - điều chỉnh định vị và ưu tiên mục tiêu dựa trên động lực đối đầu.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Black Cat trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.4% | 258 | 2.51 | 16.7 | 8.0 | 4,852 | 69 | |
| 39.1% | 225 | 2.13 | 14.3 | 8.1 | 4,282 | 78 | |
| 40.0% | 215 | 2.20 | 15.1 | 8.2 | 4,388 | 68 | |
| 38.2% | 157 | 2.29 | 14.7 | 7.8 | 4,307 | 62 | |
| 28.8% | 153 | 2.13 | 15.1 | 8.2 | 4,369 | 82 | |
| 32.9% | 152 | 2.14 | 15.1 | 8.4 | 4,423 | 78 | |
| 46.3% | 147 | 2.75 | 17.3 | 8.0 | 4,801 | 57 | |
| 32.9% | 146 | 2.20 | 14.7 | 8.0 | 4,480 | 42 | |
| 39.4% | 142 | 2.03 | 14.4 | 8.1 | 4,560 | 67 | |
| 29.3% | 140 | 2.33 | 15.3 | 8.1 | 4,395 | 56 | |
| 43.3% | 127 | 2.42 | 16.5 | 7.8 | 4,500 | 25 | |
| 42.9% | 126 | 2.11 | 15.1 | 8.3 | 4,360 | 68 | |
| 45.5% | 121 | 2.14 | 14.7 | 8.0 | 4,097 | 55 | |
| 38.3% | 120 | 2.13 | 14.7 | 8.2 | 4,281 | 70 | |
| 38.9% | 113 | 2.38 | 15.7 | 7.8 | 4,473 | 66 | |
| 29.3% | 106 | 2.06 | 15.3 | 8.4 | 4,958 | 84 | |
| 35.2% | 105 | 2.40 | 15.9 | 8.2 | 4,634 | 69 | |
| 45.5% | 88 | 2.32 | 14.3 | 7.5 | 4,166 | 55 | |
| 39.1% | 87 | 2.39 | 16.2 | 8.0 | 4,988 | 91 | |
| 30.9% | 84 | 2.12 | 15.4 | 8.0 | 4,613 | 53 | |
| 35.9% | 78 | 2.17 | 14.6 | 8.2 | 4,650 | 76 | |
| 54.5% | 77 | 2.50 | 16.6 | 7.6 | 4,268 | 64 | |
| 40.5% | 74 | 2.25 | 15.6 | 8.4 | 4,818 | 70 | |
| 27.8% | 72 | 2.24 | 14.9 | 8.1 | 4,258 | 88 | |
| 37.5% | 72 | 2.12 | 15.0 | 8.3 | 4,721 | 75 | |
| 28.2% | 71 | 2.03 | 14.4 | 8.5 | 4,854 | 90 | |
| 45.7% | 70 | 2.12 | 14.9 | 8.2 | 4,660 | 90 | |
| 32.8% | 67 | 2.06 | 13.6 | 7.8 | 3,904 | 20 | |
| 34.4% | 61 | 2.04 | 15.3 | 8.7 | 4,746 | 70 | |
| 28.3% | 60 | 2.07 | 16.3 | 9.1 | 4,704 | 89 | |
| 35.0% | 60 | 2.24 | 15.1 | 8.2 | 4,757 | 126 | |
| 40.0% | 55 | 2.62 | 17.6 | 8.3 | 5,342 | 114 | |
| 31.5% | 54 | 2.23 | 14.0 | 8.1 | 4,590 | 41 | |
| 31.5% | 54 | 2.40 | 16.0 | 8.7 | 4,730 | 113 | |
| 43.8% | 48 | 2.25 | 16.4 | 8.0 | 5,242 | 91 | |
| 48.9% | 45 | 2.45 | 16.6 | 8.1 | 4,917 | 104 | |
| 43.2% | 44 | 2.59 | 17.4 | 8.1 | 4,474 | 68 | |
| 30.9% | 42 | 2.16 | 14.5 | 7.7 | 4,080 | 67 | |
| 52.5% | 40 | 2.60 | 16.4 | 7.8 | 4,452 | 91 | |
| 26.7% | 30 | 1.82 | 14.2 | 8.7 | 4,446 | 74 | |
| 53.8% | 26 | 2.36 | 16.2 | 7.9 | 4,723 | 51 | |
| 52.0% | 25 | 2.48 | 15.4 | 7.2 | 4,826 | 78 | |
| 52.0% | 25 | 2.85 | 16.8 | 7.0 | 4,362 | 32 | |
| 32.0% | 25 | 2.29 | 16.4 | 7.8 | 4,652 | 46 | |
| 44.0% | 25 | 2.03 | 15.0 | 8.7 | 4,808 | 100 | |
| 66.7% | 24 | 2.62 | 15.3 | 6.8 | 4,147 | 41 | |
| 60.0% | 10 | 2.02 | 13.9 | 8.3 | 4,353 | 60 | |
| 42.9% | 7 | 2.36 | 15.9 | 8.0 | 4,837 | 10 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Black Cat vs deadpool
Đối đầu tốt nhất của Black Cat trong Marvel Rivals là gì?
Black Cat hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Black Cat, Đai Khổng Lồ. Đối đầu mạnh nhất là với Huyết Trượng với 66.7% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Black Cat trong Marvel Rivals là gì?
Black Cat gặp khó khăn khi đấu với Devil Dinosaur, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là captain america chỉ với 26.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Black Cat?
Là Duelist, Black Cat thắng 8 trong 51 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Black Cat hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Black Cat thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
