
Black CatĐối Đầu
Khám phá dữ liệu đối đầu đầy đủ của Black Cat với mọi anh hùng trong Marvel Rivals. Là Duelist với 55.1% tỷ lệ thắng, xem những đối thủ nào Black Cat thống trị và những trận đấu nào cần tránh. Thống kê đối đầu chi tiết và so sánh tỷ lệ thắng được cập nhật hàng ngày.
Phân tích đối đầu của Black Cat
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Black Cat. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Black Cat trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.4% | 258 | 2.51 | 16.7 | 8.0 | 4,852 | 69 | |
| 39.1% | 225 | 2.13 | 14.3 | 8.1 | 4,282 | 78 | |
| 40.0% | 215 | 2.20 | 15.1 | 8.2 | 4,388 | 68 | |
| 38.2% | 157 | 2.29 | 14.7 | 7.8 | 4,307 | 62 | |
| 28.8% | 153 | 2.13 | 15.1 | 8.2 | 4,369 | 82 | |
| 32.9% | 152 | 2.14 | 15.1 | 8.4 | 4,423 | 78 | |
| 46.3% | 147 | 2.75 | 17.3 | 8.0 | 4,801 | 57 | |
| 32.9% | 146 | 2.20 | 14.7 | 8.0 | 4,480 | 42 | |
| 39.4% | 142 | 2.03 | 14.4 | 8.1 | 4,560 | 67 | |
| 29.3% | 140 | 2.33 | 15.3 | 8.1 | 4,395 | 56 | |
| 43.3% | 127 | 2.42 | 16.5 | 7.8 | 4,500 | 25 | |
| 42.9% | 126 | 2.11 | 15.1 | 8.3 | 4,360 | 68 | |
| 45.5% | 121 | 2.14 | 14.7 | 8.0 | 4,097 | 55 | |
| 38.3% | 120 | 2.13 | 14.7 | 8.2 | 4,281 | 70 | |
| 38.9% | 113 | 2.38 | 15.7 | 7.8 | 4,473 | 66 | |
| 29.3% | 106 | 2.06 | 15.3 | 8.4 | 4,958 | 84 | |
| 35.2% | 105 | 2.40 | 15.9 | 8.2 | 4,634 | 69 | |
| 45.5% | 88 | 2.32 | 14.3 | 7.5 | 4,166 | 55 | |
| 39.1% | 87 | 2.39 | 16.2 | 8.0 | 4,988 | 91 | |
| 30.9% | 84 | 2.12 | 15.4 | 8.0 | 4,613 | 53 | |
| 35.9% | 78 | 2.17 | 14.6 | 8.2 | 4,650 | 76 | |
| 54.5% | 77 | 2.50 | 16.6 | 7.6 | 4,268 | 64 | |
| 40.5% | 74 | 2.25 | 15.6 | 8.4 | 4,818 | 70 | |
| 27.8% | 72 | 2.24 | 14.9 | 8.1 | 4,258 | 88 | |
| 37.5% | 72 | 2.12 | 15.0 | 8.3 | 4,721 | 75 | |
| 28.2% | 71 | 2.03 | 14.4 | 8.5 | 4,854 | 90 | |
| 45.7% | 70 | 2.12 | 14.9 | 8.2 | 4,660 | 90 | |
| 32.8% | 67 | 2.06 | 13.6 | 7.8 | 3,904 | 20 | |
| 34.4% | 61 | 2.04 | 15.3 | 8.7 | 4,746 | 70 | |
| 28.3% | 60 | 2.07 | 16.3 | 9.1 | 4,704 | 89 | |
| 35.0% | 60 | 2.24 | 15.1 | 8.2 | 4,757 | 126 | |
| 40.0% | 55 | 2.62 | 17.6 | 8.3 | 5,342 | 114 | |
| 31.5% | 54 | 2.23 | 14.0 | 8.1 | 4,590 | 41 | |
| 31.5% | 54 | 2.40 | 16.0 | 8.7 | 4,730 | 113 | |
| 43.8% | 48 | 2.25 | 16.4 | 8.0 | 5,242 | 91 | |
| 48.9% | 45 | 2.45 | 16.6 | 8.1 | 4,917 | 104 | |
| 43.2% | 44 | 2.59 | 17.4 | 8.1 | 4,474 | 68 | |
| 30.9% | 42 | 2.16 | 14.5 | 7.7 | 4,080 | 67 | |
| 52.5% | 40 | 2.60 | 16.4 | 7.8 | 4,452 | 91 | |
| 26.7% | 30 | 1.82 | 14.2 | 8.7 | 4,446 | 74 | |
| 53.8% | 26 | 2.36 | 16.2 | 7.9 | 4,723 | 51 | |
| 52.0% | 25 | 2.48 | 15.4 | 7.2 | 4,826 | 78 | |
| 52.0% | 25 | 2.85 | 16.8 | 7.0 | 4,362 | 32 | |
| 32.0% | 25 | 2.29 | 16.4 | 7.8 | 4,652 | 46 | |
| 44.0% | 25 | 2.03 | 15.0 | 8.7 | 4,808 | 100 | |
| 66.7% | 24 | 2.62 | 15.3 | 6.8 | 4,147 | 41 | |
| 60.0% | 10 | 2.02 | 13.9 | 8.3 | 4,353 | 60 | |
| 42.9% | 7 | 2.36 | 15.9 | 8.0 | 4,837 | 10 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đối Đầu Black Cat
Đối đầu tốt nhất của Black Cat trong Marvel Rivals là gì?
Black Cat hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Black Cat, Đai Khổng Lồ. Đối đầu mạnh nhất là với Huyết Trượng với 66.7% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Black Cat trong Marvel Rivals là gì?
Black Cat gặp khó khăn khi đấu với Devil Dinosaur, iron man, moon knight. Khắc chế khó nhất là captain america chỉ với 26.7% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Black Cat?
Là Duelist, Black Cat thắng 8 trong 51 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Black Cat hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Black Cat thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.