- Tỷ Lệ Thắng
- 53.3%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.3%
- KDA TB
- 4.47
Elsa Bloodstone vs Gambit
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 13.916
- Mùa
- Season 10.5
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Elsa Bloodstone có lợi thế khi đấu với Gambit, thắng 55.1% các lần đối đầu dựa trên 107 trận được phân tích. Elsa Bloodstone săn Gambit với 18.6 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 19.355 hồi máu nếu được bảo vệ. Khi chơi Elsa Bloodstone chống Gambit, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác sát thương gây ra vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Elsa Bloodstone
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Elsa Bloodstone. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Elsa Bloodstone vs Gambit?
Phân Tích Đối Đầu Elsa Bloodstone vs Gambit
Đối đầu Elsa Bloodstone vs Gambit nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 107 trận. Elsa Bloodstone thống trị với 55.1% tỷ lệ thắng trong khi Gambit chỉ đạt 44.9%, lợi thế áp đảo 10.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Elsa Bloodstone xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt Gambit, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.31, lợi thế khổng lồ +1.46 so với Elsa Bloodstone. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 18.885 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Elsa Bloodstone đấu với Gambit, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 55.1% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Đấu Sĩ, thành công của Elsa Bloodstone với Gambit thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Elsa Bloodstone vs Gambit
Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Elsa Bloodstone, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Elsa Bloodstone vs Gambit
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 15.236 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 19.355 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Elsa Bloodstone và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Elsa Bloodstone thống trị Gambit với 55.1% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia là mục tiêu tự nhiên cho Đấu Sĩ - sử dụng sát thương burst và cơ động của bạn để lao vào, bảo đảm tiêu diệt và phá vỡ hồi máu địch trước khi Chiến Lược Gia có thể hỗ trợ đội.
Xây đội hình tốt nhất quanh Elsa Bloodstone
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.4% | 176 | 3.57 | 19.1 | 6.2 | 19.866 | 81 | |
| 63.6% | 154 | 4.05 | 23.1 | 6.6 | 21.199 | 268 | |
| 50.7% | 142 | 3.97 | 21.2 | 6.1 | 19.343 | 85 | |
| 51.8% | 141 | 3.63 | 19.1 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 54.1% | 122 | 3.78 | 19.0 | 5.8 | 21.971 | 61 | |
| 38.0% | 113 | 3.36 | 18.8 | 6.6 | 19.963 | 59 | |
| 55.1% | 107 | 3.85 | 18.6 | 5.8 | 15.236 | 470 | |
| 47.6% | 103 | 3.59 | 19.0 | 6.2 | 20.228 | 111 | |
| 62.8% | 94 | 4.37 | 17.4 | 4.6 | 17.218 | 444 | |
| 52.7% | 93 | 3.74 | 18.5 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 53.3% | 90 | 3.46 | 19.5 | 6.6 | 21.612 | 405 | |
| 51.3% | 78 | 3.88 | 19.1 | 5.8 | 19.104 | 110 | |
| 52.6% | 78 | 4.31 | 21.1 | 5.7 | 18.739 | 33 | |
| 43.4% | 76 | 3.40 | 18.1 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 56.6% | 76 | 3.66 | 17.9 | 5.6 | 20.125 | 118 | |
| 58.3% | 72 | 4.05 | 20.9 | 5.9 | 22.176 | 81 | |
| 56.3% | 64 | 4.10 | 18.5 | 5.3 | 19.747 | 10 | |
| 49.2% | 63 | 3.52 | 19.4 | 6.3 | 16.899 | 93 | |
| 46.7% | 60 | 3.75 | 17.0 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 48.3% | 60 | 3.28 | 18.1 | 6.3 | 16.813 | 30 | |
| 55.9% | 59 | 3.20 | 16.1 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 55.9% | 59 | 3.70 | 18.4 | 5.7 | 15.202 | 21 | |
| 50.0% | 56 | 3.14 | 18.1 | 6.7 | 16.236 | 41 | |
| 67.3% | 52 | 3.60 | 18.6 | 6.0 | 22.368 | 101 | |
| 49.0% | 51 | 3.54 | 17.4 | 5.7 | 14.962 | 50 | |
| 68.0% | 50 | 4.63 | 23.5 | 5.8 | 21.461 | 38 | |
| 50.0% | 50 | 4.25 | 19.3 | 5.2 | 15.147 | 37 | |
| 59.2% | 49 | 3.98 | 20.4 | 6.0 | 25.381 | 55 | |
| 50.0% | 48 | 3.60 | 17.1 | 5.7 | 18.316 | 55 | |
| 27.9% | 43 | 2.77 | 15.4 | 6.4 | 15.666 | 76 | |
| 45.0% | 40 | 4.29 | 18.8 | 5.0 | 24.931 | 79 | |
| 46.2% | 39 | 3.07 | 16.5 | 6.4 | 17.501 | 0 | |
| 42.1% | 38 | 3.36 | 16.8 | 5.7 | 17.597 | 764 | |
| 46.0% | 37 | 3.15 | 14.2 | 5.2 | 13.396 | 62 | |
| 51.4% | 35 | 3.82 | 20.1 | 6.1 | 8.735 | 0 | |
| 60.6% | 33 | 3.76 | 16.2 | 5.2 | 14.828 | 83 | |
| 46.9% | 32 | 3.58 | 15.9 | 5.3 | 13.625 | 86 | |
| 54.8% | 31 | 4.19 | 20.3 | 5.7 | 16.768 | 78 | |
| 71.0% | 31 | 3.53 | 17.9 | 5.7 | 12.976 | 75 | |
| 35.5% | 31 | 2.89 | 16.4 | 6.5 | 16.848 | 96 | |
| 56.7% | 30 | 3.73 | 19.0 | 6.0 | 16.595 | 98 | |
| 44.8% | 29 | 3.39 | 15.6 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 66.7% | 27 | 5.08 | 19.3 | 4.6 | 15.262 | 49 | |
| 48.1% | 27 | 3.56 | 17.4 | 5.7 | 15.281 | 175 | |
| 51.8% | 27 | 3.64 | 20.5 | 6.6 | 22.977 | 906 | |
| 58.3% | 24 | 4.38 | 21.7 | 5.7 | 19.016 | 33 | |
| 45.8% | 24 | 3.77 | 16.9 | 5.6 | 18.990 | 101 | |
| 52.2% | 23 | 4.24 | 18.4 | 5.2 | 23.781 | 0 | |
| 52.4% | 21 | 3.97 | 19.2 | 5.6 | 23.139 | 30 | |
| 55.0% | 20 | 2.68 | 15.2 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 56.3% | 16 | 5.27 | 21.9 | 5.3 | 7.957 | 0 | |
| 61.5% | 13 | 4.03 | 20.5 | 5.6 | 18.525 | 55 | |
| 63.6% | 11 | 3.37 | 15.6 | 5.2 | 14.025 | 92 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Elsa Bloodstone vs Gambit
Đối đầu tốt nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, Invisible Woman. Đối đầu mạnh nhất là với Black Panther với 71.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone gặp khó khăn khi đấu với Magneto, Emma Frost, White Fox. Khắc chế khó nhất là Magik chỉ với 27.9% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Elsa Bloodstone?
Là Duelist, Elsa Bloodstone thắng 36 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Elsa Bloodstone hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Elsa Bloodstone thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.