- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.5%
- KDA TB
- 7.06
Gambit vs Elsa Bloodstone
- Vai Trò
- Strategist
- Trận Đấu
- 10.460
- Mùa
- Season 10.5
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Gambit gặp khó khăn trong trận đấu với Elsa Bloodstone, chỉ đạt 44.9% tỷ lệ thắng qua 107 lần đối đầu. Elsa Bloodstone săn Gambit với 18.6 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 19.355 hồi máu nếu được bảo vệ. Chống lại Elsa Bloodstone, người chơi Gambit nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Gambit
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Gambit vs Elsa Bloodstone?
Phân Tích Đối Đầu Gambit vs Elsa Bloodstone
Đối đầu Gambit vs Elsa Bloodstone nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 107 trận. Elsa Bloodstone thống trị với 55.1% tỷ lệ thắng trong khi Gambit chỉ đạt 44.9%, lợi thế áp đảo 10.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Elsa Bloodstone xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt Gambit, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.31, lợi thế khổng lồ +1.46 so với Elsa Bloodstone. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 18.885 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Gambit khi đấu với Elsa Bloodstone. Chỉ với 44.9% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với Elsa Bloodstone bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.
Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs Elsa Bloodstone
Gambit có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Elsa Bloodstone, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Gambit vs Elsa Bloodstone
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 15.236 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.
Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 19.355 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Elsa Bloodstone và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist
Gambit dễ bị tổn thương với Elsa Bloodstone chỉ với 44.9% tỷ lệ thắng. Định vị là tất cả - đứng gần Tiên Phong, sử dụng tường và địa hình, và tiết kiệm kỹ năng phòng thủ cho pha xông vào của họ. Gọi sớm các pha flank.
Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.7% | 358 | 5.40 | 12.3 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 56.0% | 341 | 5.73 | 12.9 | 5.5 | 9.102 | 21.062 | |
| 64.2% | 296 | 6.60 | 14.4 | 5.6 | 9.590 | 27.331 | |
| 47.1% | 244 | 5.19 | 11.7 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 54.9% | 235 | 5.61 | 12.5 | 5.7 | 10.240 | 32.252 | |
| 50.4% | 232 | 5.77 | 12.8 | 5.6 | 9.513 | 22.858 | |
| 45.6% | 217 | 5.34 | 12.3 | 5.7 | 7.122 | 17.382 | |
| 53.0% | 213 | 5.55 | 12.7 | 5.4 | 8.875 | 16.648 | |
| 48.6% | 210 | 5.52 | 12.5 | 5.6 | 7.060 | 16.479 | |
| 49.5% | 204 | 5.55 | 12.4 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 54.5% | 198 | 5.69 | 13.1 | 5.7 | 11.326 | 23.254 | |
| 47.9% | 192 | 4.91 | 11.7 | 5.7 | 6.687 | 21.359 | |
| 45.6% | 191 | 5.66 | 12.6 | 5.2 | 6.659 | 23.340 | |
| 46.7% | 165 | 5.36 | 12.2 | 5.5 | 7.938 | 26.621 | |
| 48.5% | 165 | 4.29 | 10.1 | 5.5 | 7.851 | 17.354 | |
| 46.2% | 158 | 4.73 | 9.9 | 5.4 | 7.418 | 19.238 | |
| 42.3% | 142 | 5.53 | 12.8 | 5.6 | 0 | 0 | |
| 52.9% | 138 | 5.75 | 11.8 | 5.1 | 0 | 0 | |
| 49.6% | 137 | 5.41 | 12.8 | 5.7 | 8.828 | 26.840 | |
| 52.9% | 136 | 5.82 | 13.0 | 5.4 | 8.311 | 24.588 | |
| 55.3% | 132 | 5.14 | 11.6 | 5.7 | 7.058 | 21.178 | |
| 50.8% | 122 | 5.85 | 13.4 | 5.6 | 9.993 | 33.225 | |
| 50.0% | 120 | 5.27 | 12.9 | 6.1 | 7.698 | 21.172 | |
| 44.9% | 118 | 6.17 | 13.1 | 5.0 | 7.675 | 19.988 | |
| 62.1% | 116 | 6.08 | 14.0 | 5.4 | 10.481 | 17.484 | |
| 51.8% | 110 | 5.26 | 12.4 | 5.7 | 7.742 | 19.587 | |
| 44.9% | 107 | 5.31 | 11.4 | 5.3 | 6.897 | 19.355 | |
| 49.5% | 107 | 5.89 | 13.1 | 5.3 | 11.599 | 31.290 | |
| 51.5% | 103 | 6.03 | 13.3 | 5.2 | 9.854 | 22.637 | |
| 53.6% | 97 | 5.61 | 12.5 | 5.4 | 16.459 | 40.108 | |
| 44.2% | 95 | 5.44 | 12.1 | 5.5 | 6.436 | 23.023 | |
| 44.1% | 93 | 5.38 | 12.2 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 45.6% | 92 | 5.22 | 11.3 | 5.3 | 11.175 | 23.265 | |
| 51.1% | 92 | 5.50 | 12.3 | 5.2 | 8.333 | 28.098 | |
| 47.8% | 90 | 4.60 | 11.5 | 5.8 | 6.121 | 21.736 | |
| 50.6% | 85 | 6.03 | 12.9 | 5.1 | 6.388 | 28.164 | |
| 53.6% | 84 | 5.86 | 13.0 | 5.1 | 9.377 | 17.287 | |
| 57.9% | 76 | 5.87 | 13.2 | 5.1 | 5.185 | 13.205 | |
| 38.4% | 73 | 5.31 | 11.6 | 5.3 | 6.875 | 21.943 | |
| 51.5% | 68 | 6.35 | 13.4 | 5.2 | 9.366 | 25.475 | |
| 52.4% | 63 | 6.33 | 14.0 | 5.4 | 7.383 | 21.426 | |
| 58.7% | 63 | 6.84 | 14.4 | 5.3 | 8.742 | 22.923 | |
| 52.4% | 63 | 5.85 | 12.1 | 4.8 | 8.310 | 15.868 | |
| 54.7% | 53 | 8.06 | 15.3 | 4.4 | 11.060 | 22.620 | |
| 68.0% | 50 | 6.57 | 14.2 | 5.3 | 11.573 | 19.968 | |
| 54.0% | 50 | 6.24 | 11.6 | 4.4 | 7.402 | 23.266 | |
| 42.9% | 49 | 5.20 | 12.6 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 44.7% | 47 | 6.24 | 13.1 | 5.1 | 6.718 | 35.754 | |
| 43.5% | 46 | 5.39 | 12.5 | 5.4 | 7.152 | 16.285 | |
| 51.1% | 45 | 4.85 | 10.8 | 5.2 | 5.425 | 11.564 | |
| 56.8% | 44 | 6.05 | 12.2 | 5.1 | 9.168 | 23.973 | |
| 53.8% | 39 | 4.59 | 11.8 | 6.1 | 12.844 | 37.606 | |
| 42.9% | 35 | 5.04 | 10.5 | 5.1 | 0 | 0 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs Elsa Bloodstone
Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, Magneto. Đối đầu mạnh nhất là với Wolverine với 68.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?
Gambit gặp khó khăn khi đấu với Jubilee, The Hood, Emma Frost. Khắc chế khó nhất là Psylocke chỉ với 38.4% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?
Là Strategist, Gambit thắng 29 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.