- Tỷ Lệ Thắng
- 53.4%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.4%
- KDA TB
- 4.49
Elsa Bloodstone vs Luna Snow
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 13.772
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Elsa Bloodstone vs Luna Snow rất cân sức, với Elsa Bloodstone nhỉnh hơn với 52.8% tỷ lệ thắng trong 246 trận. Elsa Bloodstone săn Luna Snow với 20.2 hạ gục trung bình, nhưng Luna Snow có thể xoay chuyển trận đấu với 10.918 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Elsa Bloodstone nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Luna Snow.
Phân tích đối đầu của Elsa Bloodstone
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Elsa Bloodstone. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Elsa Bloodstone vs Luna Snow?
Phân Tích Đối Đầu Elsa Bloodstone vs Luna Snow
Trong đối đầu Elsa Bloodstone vs Luna Snow, chúng ta thấy lợi thế có ý nghĩa xuất hiện từ dữ liệu 246 trận. Elsa Bloodstone thắng 52.8% đối đầu so với 47.1% của Luna Snow, khoảng cách 5.7% cho thấy lợi thế đáng kể không phụ thuộc kỹ năng. Người chơi nên xem xét chênh lệch đối đầu này khi chọn hoặc giao tranh. Elsa Bloodstone xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt Luna Snow, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. Luna Snow hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 7.98, lợi thế khổng lồ +3.83 so với Elsa Bloodstone. Điều này cho thấy Luna Snow liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Luna Snow cung cấp thêm 10.734 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Là Elsa Bloodstone đối mặt Luna Snow, bạn có đối đầu thuận lợi. Chơi tự tin nhưng tránh lấn sâu quá mức. Tận dụng lợi thế thống kê trong khi tôn trọng rằng đối thủ giỏi vẫn có thể outplay bạn. Là Đấu Sĩ, thành công của Elsa Bloodstone với Luna Snow thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Elsa Bloodstone vs Luna Snow
Luna Snow có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Elsa Bloodstone, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Elsa Bloodstone vs Luna Snow
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 7.179 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Luna Snow.
Là Chiến Lược Gia, Luna Snow đóng góp 10.918 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Elsa Bloodstone và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Elsa Bloodstone thống trị Luna Snow với 52.8% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia là mục tiêu tự nhiên cho Đấu Sĩ - sử dụng sát thương burst và cơ động của bạn để lao vào, bảo đảm tiêu diệt và phá vỡ hồi máu địch trước khi Chiến Lược Gia có thể hỗ trợ đội.
Xây đội hình tốt nhất quanh Elsa Bloodstone
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.2% | 581 | 3.88 | 18.6 | 5.9 | 5.100 | 117 | |
| 43.7% | 535 | 4.34 | 20.0 | 5.7 | 5.890 | 166 | |
| 40.4% | 502 | 3.78 | 18.9 | 6.1 | 6.290 | 134 | |
| 46.3% | 484 | 3.83 | 18.9 | 6.0 | 5.752 | 151 | |
| 44.3% | 429 | 4.27 | 20.0 | 5.7 | 5.756 | 115 | |
| 39.7% | 423 | 4.19 | 19.9 | 5.7 | 8.420 | 104 | |
| 46.7% | 409 | 4.20 | 19.3 | 5.7 | 5.738 | 312 | |
| 42.1% | 406 | 4.04 | 19.1 | 5.7 | 6.162 | 128 | |
| 44.0% | 400 | 4.01 | 19.7 | 6.0 | 5.679 | 125 | |
| 43.1% | 399 | 3.96 | 19.1 | 5.7 | 8.259 | 110 | |
| 50.6% | 387 | 4.67 | 20.6 | 5.4 | 5.802 | 153 | |
| 47.3% | 355 | 4.21 | 19.8 | 5.7 | 6.200 | 162 | |
| 42.7% | 321 | 3.84 | 18.6 | 6.0 | 5.343 | 227 | |
| 43.3% | 305 | 4.11 | 19.7 | 5.8 | 6.511 | 124 | |
| 54.0% | 289 | 4.09 | 21.1 | 6.2 | 8.887 | 130 | |
| 38.5% | 278 | 3.68 | 18.8 | 6.2 | 6.772 | 133 | |
| 61.0% | 277 | 4.65 | 20.4 | 5.3 | 6.111 | 114 | |
| 51.7% | 271 | 3.96 | 18.3 | 5.8 | 5.777 | 115 | |
| 52.8% | 246 | 4.15 | 20.2 | 5.9 | 7.179 | 184 | |
| 50.6% | 245 | 4.51 | 20.2 | 5.4 | 5.960 | 108 | |
| 36.5% | 241 | 3.84 | 19.3 | 6.2 | 6.691 | 183 | |
| 44.1% | 236 | 3.73 | 18.5 | 6.1 | 5.027 | 132 | |
| 43.0% | 235 | 4.20 | 19.8 | 5.8 | 5.219 | 115 | |
| 59.2% | 228 | 4.26 | 20.1 | 5.7 | 5.802 | 114 | |
| 45.0% | 209 | 3.76 | 19.4 | 6.4 | 8.144 | 167 | |
| 50.7% | 207 | 4.09 | 21.3 | 6.7 | 5.360 | 299 | |
| 54.4% | 191 | 4.23 | 20.9 | 5.9 | 7.345 | 114 | |
| 43.5% | 191 | 3.95 | 19.8 | 6.0 | 9.578 | 97 | |
| 42.4% | 177 | 4.07 | 20.0 | 6.0 | 6.655 | 150 | |
| 46.6% | 174 | 4.06 | 19.4 | 5.8 | 6.049 | 122 | |
| 36.8% | 174 | 5.11 | 21.2 | 5.1 | 7.011 | 132 | |
| 55.0% | 171 | 4.25 | 19.2 | 5.5 | 5.700 | 127 | |
| 51.2% | 168 | 4.33 | 20.1 | 5.5 | 7.596 | 128 | |
| 38.2% | 165 | 4.28 | 19.5 | 5.5 | 6.943 | 119 | |
| 49.1% | 163 | 4.50 | 20.9 | 5.6 | 5.573 | 136 | |
| 49.7% | 157 | 4.24 | 19.2 | 5.5 | 6.124 | 217 | |
| 51.3% | 150 | 4.49 | 20.4 | 5.5 | 6.292 | 114 | |
| 50.0% | 134 | 3.68 | 19.6 | 6.6 | 5.587 | 297 | |
| 51.2% | 129 | 4.53 | 20.6 | 5.5 | 7.120 | 124 | |
| 54.8% | 126 | 4.56 | 20.0 | 5.3 | 6.256 | 115 | |
| 43.2% | 125 | 3.75 | 17.8 | 6.0 | 5.868 | 400 | |
| 46.6% | 118 | 4.38 | 19.6 | 5.5 | 5.786 | 109 | |
| 42.6% | 115 | 3.30 | 17.3 | 6.2 | 6.877 | 210 | |
| 57.8% | 102 | 4.00 | 19.1 | 5.6 | 9.646 | 73 | |
| 55.6% | 99 | 3.87 | 19.4 | 6.2 | 5.876 | 102 | |
| 58.1% | 93 | 4.00 | 17.9 | 5.4 | 6.625 | 93 | |
| 45.6% | 92 | 3.71 | 19.0 | 6.3 | 5.052 | 100 | |
| 55.6% | 90 | 3.75 | 19.9 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 76 | 3.63 | 18.2 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 31.8% | 63 | 4.57 | 19.0 | 5.0 | 5.865 | 87 | |
| 63.6% | 44 | 4.81 | 19.9 | 5.1 | 7.841 | 124 | |
| 69.2% | 39 | 3.49 | 17.1 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 47.4% | 19 | 3.65 | 15.9 | 5.2 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Elsa Bloodstone vs Luna Snow
Đối đầu tốt nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone hoạt động tốt nhất khi đấu với Scarlet Witch, Doctor Strange, Deadpool. Đối đầu mạnh nhất là với Cyclops với 69.2% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone gặp khó khăn khi đấu với Iron Man, Moon Knight, Jeff The Land Shark. Khắc chế khó nhất là Hawkeye chỉ với 31.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Elsa Bloodstone?
Là Duelist, Elsa Bloodstone thắng 22 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Elsa Bloodstone hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Elsa Bloodstone thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.