- Tỷ Lệ Thắng
- 53.4%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.4%
- KDA TB
- 4.48
Elsa Bloodstone vs The Hood
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 13.807
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Elsa Bloodstone vs The Hood rất cân sức, với Elsa Bloodstone nhỉnh hơn với 51.2% tỷ lệ thắng trong 80 trận. Elsa Bloodstone phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của The Hood, gây 0 sát thương mỗi trận trong khi The Hood hấp thụ áp lực cho đội. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Elsa Bloodstone nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với The Hood.
Phân tích đối đầu của Elsa Bloodstone
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Elsa Bloodstone. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Elsa Bloodstone vs The Hood?
Phân Tích Đối Đầu Elsa Bloodstone vs The Hood
Đối đầu Elsa Bloodstone vs The Hood cực kỳ cân theo dữ liệu từ 80 trận được phân tích. Elsa Bloodstone có lợi thế nhỏ với 51.2% tỷ lệ thắng so với 48.8% của The Hood, chỉ 2.5% chênh lệch. Mặc dù Elsa Bloodstone có lợi thế thống kê nhỏ, cả hai anh hùng đều là lựa chọn khả thi và kết quả thường phụ thuộc vào thực hiện. Mặc dù The Hood tanky, Elsa Bloodstone có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. The Hood duy trì lợi thế KDA nhỏ 3.94 so với Elsa Bloodstone, chênh lệch +0.30 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Elsa Bloodstone có lợi thế nhỏ với The Hood. Mặc dù thống kê ủng hộ bạn một chút, tập trung vào cơ bản và không mạo hiểm không cần thiết. Lợi thế nhỏ cộng dồn theo thời gian. Là Đấu Sĩ, thành công của Elsa Bloodstone với The Hood thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Elsa Bloodstone vs The Hood
Elsa Bloodstone nhỉnh hơn The Hood trong thống kê chiến đấu, nhưng chỉ 2 danh mục (Hạ Gục và Hỗ Trợ). Biên độ sát này nghĩa là kỹ năng cá nhân và định vị thường quyết định kết quả trận đấu.
So Sánh Tác Động Elsa Bloodstone vs The Hood
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 0 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên The Hood.
Elsa Bloodstone cung cấp 0 hồi máu thêm mỗi trận so với The Hood. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Vanguard
Elsa Bloodstone xuất sắc khi đấu với The Hood với 51.2% tỷ lệ thắng. Đấu Sĩ thường có thể kite Tiên Phong, gây sát thương liên tục trong khi tránh khống chế đám đông. Sử dụng cơ động của bạn để duy trì khoảng cách tối ưu và đốt cháy lượng máu của họ trước khi họ chạm được hậu tuyến.
Xây đội hình tốt nhất quanh Elsa Bloodstone
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.7% | 149 | 3.50 | 19.4 | 6.4 | 19.866 | 81 | |
| 62.4% | 133 | 4.02 | 23.1 | 6.7 | 21.199 | 268 | |
| 51.6% | 126 | 4.02 | 21.5 | 6.2 | 19.343 | 85 | |
| 54.2% | 96 | 3.74 | 19.6 | 6.2 | 0 | 0 | |
| 44.2% | 95 | 3.51 | 19.6 | 6.6 | 19.963 | 59 | |
| 57.8% | 90 | 4.01 | 20.3 | 5.8 | 21.971 | 61 | |
| 54.6% | 86 | 3.87 | 19.1 | 5.9 | 15.236 | 470 | |
| 52.4% | 82 | 3.39 | 19.7 | 6.8 | 21.612 | 405 | |
| 50.0% | 82 | 3.89 | 19.9 | 6.0 | 20.228 | 111 | |
| 51.2% | 80 | 3.64 | 18.5 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 67.6% | 71 | 4.74 | 18.2 | 4.5 | 17.218 | 444 | |
| 54.4% | 68 | 4.44 | 21.8 | 5.7 | 18.739 | 33 | |
| 55.6% | 63 | 3.79 | 18.7 | 5.7 | 20.125 | 118 | |
| 55.0% | 60 | 3.89 | 20.9 | 6.2 | 22.176 | 81 | |
| 44.1% | 59 | 3.34 | 18.5 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 52.5% | 59 | 3.76 | 19.4 | 6.1 | 19.104 | 110 | |
| 47.1% | 51 | 3.43 | 18.4 | 6.1 | 16.899 | 93 | |
| 51.1% | 47 | 3.24 | 18.8 | 6.8 | 16.236 | 41 | |
| 57.5% | 47 | 3.93 | 19.7 | 5.8 | 15.202 | 21 | |
| 66.7% | 45 | 4.43 | 23.2 | 6.0 | 21.461 | 38 | |
| 59.1% | 44 | 3.91 | 20.6 | 6.1 | 25.381 | 55 | |
| 65.1% | 43 | 3.43 | 17.6 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 48.8% | 43 | 4.31 | 19.3 | 5.2 | 15.147 | 37 | |
| 48.8% | 43 | 3.59 | 17.2 | 5.7 | 18.316 | 55 | |
| 47.6% | 42 | 3.20 | 18.3 | 6.5 | 16.813 | 30 | |
| 69.0% | 42 | 3.58 | 19.5 | 6.4 | 22.368 | 101 | |
| 51.3% | 39 | 3.88 | 20.1 | 6.0 | 19.747 | 10 | |
| 47.4% | 38 | 4.40 | 19.4 | 5.0 | 24.931 | 79 | |
| 27.0% | 37 | 2.78 | 15.7 | 6.5 | 15.666 | 76 | |
| 52.9% | 34 | 3.73 | 19.1 | 5.9 | 14.962 | 50 | |
| 50.0% | 34 | 3.94 | 17.6 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 43.3% | 30 | 3.70 | 17.2 | 5.3 | 17.597 | 764 | |
| 55.2% | 29 | 3.81 | 16.0 | 5.0 | 14.828 | 83 | |
| 44.8% | 29 | 3.06 | 14.6 | 5.5 | 13.396 | 62 | |
| 42.9% | 28 | 2.94 | 18.0 | 7.5 | 17.501 | 0 | |
| 53.6% | 28 | 4.11 | 20.1 | 5.7 | 16.768 | 78 | |
| 48.1% | 27 | 4.01 | 17.9 | 5.3 | 13.625 | 86 | |
| 50.0% | 26 | 3.69 | 20.5 | 6.5 | 22.977 | 906 | |
| 80.0% | 25 | 3.83 | 17.6 | 5.2 | 12.976 | 75 | |
| 62.5% | 24 | 4.91 | 18.3 | 4.5 | 15.262 | 49 | |
| 54.2% | 24 | 3.57 | 19.5 | 6.5 | 16.595 | 98 | |
| 50.0% | 22 | 3.60 | 16.1 | 5.4 | 0 | 0 | |
| 27.3% | 22 | 3.05 | 18.7 | 7.0 | 16.848 | 96 | |
| 42.9% | 21 | 3.04 | 14.9 | 5.6 | 15.281 | 175 | |
| 61.9% | 21 | 4.53 | 22.7 | 5.8 | 19.016 | 33 | |
| 42.9% | 21 | 3.55 | 17.4 | 6.2 | 18.990 | 101 | |
| 55.0% | 20 | 3.51 | 17.9 | 5.8 | 8.735 | 0 | |
| 50.0% | 18 | 2.27 | 13.9 | 7.3 | 0 | 0 | |
| 58.8% | 17 | 4.23 | 20.6 | 5.6 | 23.139 | 30 | |
| 53.3% | 15 | 4.73 | 20.1 | 5.0 | 23.781 | 0 | |
| 53.8% | 13 | 5.26 | 22.8 | 5.5 | 7.957 | 0 | |
| 60.0% | 10 | 3.34 | 16.7 | 5.6 | 14.025 | 92 | |
| 50.0% | 10 | 3.61 | 19.1 | 5.9 | 18.525 | 55 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Elsa Bloodstone vs The Hood
Đối đầu tốt nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, Invisible Woman. Đối đầu mạnh nhất là với Black Panther với 80.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone gặp khó khăn khi đấu với Magneto, White Fox, Hela. Khắc chế khó nhất là Magik chỉ với 27.0% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Elsa Bloodstone?
Là Duelist, Elsa Bloodstone thắng 38 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Elsa Bloodstone hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Elsa Bloodstone thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.