Roguevs rocket raccoon
Rogue có lợi thế khi đấu với Rocket Raccoon, thắng 53.8% các lần đối đầu dựa trên 93 trận được phân tích. Rogue gây áp lực lên Rocket Raccoon ở hậu tuyến, nhưng 13.208 hồi máu của Rocket Raccoon giữ đồng minh chiến đấu lâu hơn. Khi chơi Rogue chống Rocket Raccoon, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác sát thương gây ra vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Rogue
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rogue vs Rocket Raccoon?
Phân Tích Đối Đầu Rogue vs Rocket Raccoon
Đối đầu Rogue vs Rocket Raccoon nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 93 trận. Rogue thống trị với 53.8% tỷ lệ thắng trong khi Rocket Raccoon chỉ đạt 46.2%, lợi thế áp đảo 7.5%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Rogue có thể đe dọa Rocket Raccoon với áp lực lao vào, phá vỡ lượng hồi máu và tạo hỗn loạn ở hậu tuyến. Rocket Raccoon hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 7.88, lợi thế khổng lồ +3.87 so với Rogue. Điều này cho thấy Rocket Raccoon liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rocket Raccoon cung cấp thêm 11.802 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Là Rogue đối mặt Rocket Raccoon, bạn có đối đầu thuận lợi. Chơi tự tin nhưng tránh lấn sâu quá mức. Tận dụng lợi thế thống kê trong khi tôn trọng rằng đối thủ giỏi vẫn có thể outplay bạn. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với Rocket Raccoon phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Thống Kê Chiến Đấu Rogue vs Rocket Raccoon
Rocket Raccoon có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Rogue, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Rogue vs Rocket Raccoon
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 9.686 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà Rocket Raccoon không thể bỏ qua.
Là Chiến Lược Gia, Rocket Raccoon đóng góp 13.208 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Rogue và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Vanguard vs Strategist
Rogue gây áp lực hiệu quả lên Rocket Raccoon với 53.8% tỷ lệ thắng. Tiềm năng lao vào của bạn đe dọa hậu tuyến và độ bền hấp thụ poke. Phối hợp với đội để bao vây khi bạn xông vào.
Xây đội hình tốt nhất quanh Rogue
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.6% | 224 | 3.53 | 17.0 | 6.6 | 5.766 | 908 | |
| 43.6% | 179 | 3.18 | 15.5 | 6.5 | 6.325 | 917 | |
| 57.6% | 165 | 3.60 | 16.6 | 6.0 | 8.052 | 1.061 | |
| 45.6% | 158 | 3.49 | 17.2 | 6.6 | 5.787 | 817 | |
| 43.1% | 144 | 3.32 | 16.0 | 6.5 | 7.039 | 1.194 | |
| 46.2% | 143 | 3.54 | 17.0 | 6.5 | 6.223 | 1.024 | |
| 39.0% | 141 | 3.40 | 16.7 | 6.5 | 5.651 | 880 | |
| 48.2% | 137 | 4.44 | 19.9 | 6.1 | 7.266 | 1.186 | |
| 45.9% | 133 | 3.42 | 15.8 | 6.2 | 6.052 | 993 | |
| 40.6% | 133 | 3.51 | 17.0 | 6.3 | 6.440 | 986 | |
| 45.7% | 127 | 3.27 | 15.7 | 6.4 | 6.951 | 1.216 | |
| 45.6% | 125 | 3.27 | 17.0 | 6.8 | 7.804 | 1.212 | |
| 41.9% | 124 | 3.29 | 15.8 | 6.4 | 6.452 | 1.118 | |
| 43.2% | 118 | 3.71 | 17.0 | 6.0 | 6.840 | 1.089 | |
| 43.1% | 116 | 3.36 | 16.3 | 6.4 | 6.675 | 857 | |
| 60.0% | 115 | 3.79 | 17.3 | 6.1 | 9.466 | 1.401 | |
| 53.0% | 115 | 4.28 | 19.2 | 6.2 | 7.109 | 1.416 | |
| 49.1% | 106 | 3.41 | 16.0 | 6.1 | 6.925 | 1.068 | |
| 46.5% | 101 | 3.71 | 16.4 | 5.7 | 6.084 | 1.063 | |
| 52.0% | 100 | 3.98 | 16.7 | 5.8 | 8.608 | 1.265 | |
| 54.6% | 97 | 3.30 | 14.0 | 5.3 | 0 | 0 | |
| 44.8% | 96 | 3.31 | 16.6 | 6.7 | 5.751 | 920 | |
| 41.0% | 95 | 3.81 | 17.4 | 6.1 | 6.567 | 1.022 | |
| 53.8% | 93 | 4.01 | 18.8 | 6.2 | 9.686 | 1.406 | |
| 52.9% | 87 | 4.92 | 20.5 | 5.7 | 6.519 | 1.147 | |
| 45.7% | 81 | 3.22 | 15.5 | 6.3 | 5.436 | 738 | |
| 36.8% | 76 | 3.33 | 16.4 | 6.6 | 6.397 | 1.159 | |
| 51.4% | 72 | 3.65 | 17.6 | 6.4 | 6.257 | 1.016 | |
| 45.1% | 71 | 2.68 | 13.1 | 6.5 | 5.613 | 729 | |
| 56.3% | 71 | 3.81 | 15.9 | 5.5 | 6.651 | 1.043 | |
| 49.3% | 71 | 3.19 | 16.2 | 6.6 | 8.651 | 1.408 | |
| 61.8% | 68 | 3.26 | 15.1 | 5.9 | 8.202 | 1.032 | |
| 42.6% | 68 | 3.67 | 16.5 | 6.0 | 7.452 | 1.361 | |
| 60.3% | 63 | 3.99 | 17.4 | 6.0 | 8.234 | 1.469 | |
| 54.1% | 61 | 3.67 | 16.0 | 5.4 | 7.234 | 953 | |
| 29.5% | 61 | 3.55 | 17.3 | 6.4 | 5.287 | 751 | |
| 40.0% | 60 | 2.41 | 11.3 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 45.0% | 60 | 4.08 | 17.5 | 5.8 | 7.207 | 970 | |
| 44.1% | 59 | 3.73 | 18.1 | 6.3 | 7.610 | 1.225 | |
| 47.5% | 59 | 5.00 | 20.5 | 5.3 | 7.075 | 1.074 | |
| 49.1% | 59 | 3.18 | 15.4 | 6.2 | 5.341 | 629 | |
| 44.8% | 58 | 3.66 | 17.0 | 6.2 | 5.907 | 643 | |
| 36.2% | 58 | 4.18 | 19.5 | 6.2 | 7.212 | 959 | |
| 58.6% | 58 | 2.93 | 14.2 | 6.2 | 7.387 | 1.076 | |
| 45.5% | 55 | 2.97 | 14.8 | 6.3 | 5.815 | 535 | |
| 52.1% | 48 | 3.82 | 17.0 | 5.7 | 6.409 | 1.014 | |
| 46.7% | 45 | 2.81 | 14.6 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 67.4% | 43 | 4.18 | 17.5 | 5.3 | 5.870 | 743 | |
| 57.1% | 42 | 3.60 | 15.9 | 5.7 | 6.582 | 785 | |
| 67.7% | 34 | 4.16 | 19.7 | 6.3 | 6.585 | 1.234 | |
| 57.1% | 28 | 3.43 | 15.4 | 5.7 | 6.951 | 898 | |
| 63.0% | 27 | 4.25 | 18.7 | 5.7 | 9.568 | 1.150 | |
| 34.8% | 23 | 2.54 | 13.5 | 6.7 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rogue vs rocket raccoon
Đối đầu tốt nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với cloak & dagger, Áo Choàng Tím, the punisher. Đối đầu mạnh nhất là với Gậy Bùng Nổ với 67.7% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, jeff the land shark, moon knight. Khắc chế khó nhất là human torch chỉ với 29.5% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rogue?
Là Vanguard, Rogue thắng 19 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rogue hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.