GậY Quá Khổ khắc chế mạnh Rogue trong Marvel Rivals - Rogue chỉ thắng 38.5% trong 109 trận đấu khó khăn này. Rogue gây áp lực lên GậY Quá Khổ ở hậu tuyến, nhưng 11.775 hồi máu của GậY Quá Khổ giữ đồng minh chiến đấu lâu hơn. Chống lại GậY Quá Khổ, người chơi Rogue nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Rogue vs GậY Quá Khổ nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 109 trận. GậY Quá Khổ thống trị với 61.5% tỷ lệ thắng trong khi Rogue chỉ đạt 38.5%, lợi thế áp đảo 22.9%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. GậY Quá Khổ có thể kite và duy trì qua các nỗ lực xông vào của Rogue, cuối cùng làm họ kiệt sức. GậY Quá Khổ hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 11.07, lợi thế khổng lồ +7.67 so với Rogue. Điều này cho thấy GậY Quá Khổ liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với GậY Quá Khổ cung cấp thêm 10.581 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Rogue khi đấu với GậY Quá Khổ. Chỉ với 38.5% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với GậY Quá Khổ phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
GậY Quá Khổ hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Rogue, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 7.039 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà GậY Quá Khổ không thể bỏ qua.
Là Chiến Lược Gia, GậY Quá Khổ đóng góp 11.775 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Rogue và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Rogue gặp khó khăn trong việc gây áp lực lên GậY Quá Khổ chỉ với 38.5% tỷ lệ thắng. Hồi máu và tiện ích của họ cho phép họ duy trì qua sự tấn công của bạn. Tập trung vào việc peel cho carry của chính bạn thay thế.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.3% | 206 | 3.58 | 17.3 | 6.6 | 5.766 | 908 | |
| 53.0% | 164 | 3.86 | 19.0 | 6.9 | 6.008 | 916 | |
| 44.4% | 144 | 3.57 | 17.5 | 6.6 | 5.787 | 817 | |
| 43.1% | 130 | 3.30 | 16.9 | 6.8 | 6.325 | 917 | |
| 45.3% | 128 | 3.52 | 17.1 | 6.6 | 6.223 | 1.024 | |
| 37.9% | 124 | 3.36 | 16.9 | 6.7 | 5.651 | 880 | |
| 51.7% | 116 | 3.67 | 16.7 | 5.9 | 8.052 | 1.061 | |
| 44.4% | 115 | 3.79 | 18.9 | 6.9 | 6.761 | 1.114 | |
| 37.4% | 115 | 3.54 | 17.7 | 6.6 | 6.440 | 986 | |
| 38.5% | 109 | 3.40 | 16.6 | 6.6 | 7.039 | 1.194 | |
| 43.4% | 106 | 4.57 | 21.0 | 6.3 | 7.266 | 1.186 | |
| 42.2% | 102 | 3.71 | 17.6 | 6.3 | 6.840 | 1.089 | |
| 42.0% | 100 | 3.40 | 16.8 | 6.6 | 6.452 | 1.118 | |
| 43.4% | 99 | 3.24 | 16.0 | 6.7 | 6.951 | 1.216 | |
| 50.0% | 98 | 4.42 | 20.0 | 6.3 | 7.109 | 1.416 | |
| 43.8% | 96 | 3.42 | 16.4 | 6.5 | 6.052 | 993 | |
| 45.2% | 93 | 3.49 | 17.6 | 6.6 | 7.804 | 1.212 | |
| 37.4% | 83 | 3.12 | 15.9 | 6.8 | 6.675 | 857 | |
| 50.6% | 83 | 4.89 | 20.6 | 5.8 | 6.519 | 1.147 | |
| 53.0% | 83 | 3.49 | 16.6 | 6.4 | 9.466 | 1.401 | |
| 39.5% | 81 | 3.44 | 17.2 | 6.8 | 5.751 | 920 | |
| 46.3% | 80 | 3.74 | 17.5 | 6.2 | 6.084 | 1.063 | |
| 28.6% | 63 | 3.05 | 16.1 | 7.3 | 6.397 | 1.159 | |
| 54.0% | 63 | 3.65 | 17.5 | 6.5 | 6.925 | 1.068 | |
| 41.3% | 63 | 3.47 | 16.1 | 6.3 | 5.436 | 738 | |
| 48.4% | 62 | 4.00 | 16.9 | 6.1 | 8.608 | 1.265 | |
| 50.8% | 61 | 3.70 | 18.6 | 6.7 | 6.257 | 1.016 | |
| 41.7% | 60 | 3.80 | 18.1 | 6.5 | 6.567 | 1.022 | |
| 47.5% | 59 | 4.31 | 20.7 | 6.3 | 9.686 | 1.406 | |
| 27.6% | 58 | 3.64 | 17.9 | 6.5 | 5.287 | 751 | |
| 49.0% | 51 | 5.05 | 21.4 | 5.6 | 7.075 | 1.074 | |
| 31.4% | 51 | 4.12 | 19.8 | 6.5 | 7.212 | 959 | |
| 40.0% | 50 | 2.78 | 13.9 | 6.9 | 5.613 | 729 | |
| 38.8% | 49 | 3.97 | 17.7 | 6.1 | 7.207 | 970 | |
| 41.7% | 48 | 3.70 | 18.1 | 6.4 | 7.610 | 1.225 | |
| 39.1% | 46 | 3.53 | 17.5 | 6.6 | 5.907 | 643 | |
| 48.9% | 45 | 3.77 | 17.1 | 6.1 | 6.651 | 1.043 | |
| 51.1% | 45 | 3.26 | 16.4 | 6.4 | 5.341 | 629 | |
| 36.4% | 44 | 3.86 | 17.4 | 6.2 | 7.452 | 1.361 | |
| 41.9% | 43 | 3.22 | 16.7 | 6.9 | 8.651 | 1.408 | |
| 60.5% | 43 | 4.78 | 20.6 | 6.1 | 8.234 | 1.469 | |
| 55.0% | 40 | 3.28 | 16.7 | 6.3 | 7.234 | 953 | |
| 52.5% | 40 | 3.07 | 15.8 | 6.6 | 7.387 | 1.076 | |
| 55.6% | 36 | 4.48 | 18.5 | 5.4 | 6.409 | 1.014 | |
| 41.2% | 34 | 2.93 | 14.7 | 6.4 | 5.815 | 535 | |
| 70.6% | 34 | 4.10 | 18.1 | 5.7 | 5.870 | 743 | |
| 63.6% | 33 | 3.45 | 16.1 | 5.9 | 8.202 | 1.032 | |
| 66.7% | 30 | 3.95 | 18.9 | 6.5 | 6.585 | 1.234 | |
| 51.8% | 27 | 3.02 | 14.5 | 6.3 | 6.582 | 785 | |
| 57.7% | 26 | 3.39 | 15.5 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 38.1% | 21 | 2.49 | 12.7 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 18 | 2.81 | 15.9 | 7.3 | 6.951 | 898 | |
| 66.7% | 15 | 4.44 | 23.1 | 7.0 | 9.568 | 1.150 | |
| 46.2% | 13 | 2.31 | 11.8 | 6.8 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, cloak & dagger, the punisher. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 70.6% tỷ lệ thắng.
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là human torch chỉ với 27.6% tỷ lệ thắng.
Là Vanguard, Rogue thắng 18 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.