Rogue có lợi thế khi đấu với Jubilee, thắng 53.1% các lần đối đầu dựa trên 32 trận được phân tích. Rogue gây áp lực lên Jubilee ở hậu tuyến, nhưng 0 hồi máu của Jubilee giữ đồng minh chiến đấu lâu hơn. Khi chơi Rogue chống Jubilee, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác tỷ lệ thắng vượt trội của bạn.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Rogue vs Jubilee nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 32 trận. Rogue thống trị với 53.1% tỷ lệ thắng trong khi Jubilee chỉ đạt 46.9%, lợi thế áp đảo 6.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Rogue có thể đe dọa Jubilee với áp lực lao vào, phá vỡ lượng hồi máu và tạo hỗn loạn ở hậu tuyến. Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 6.83, lợi thế khổng lồ +3.55 so với Rogue. Điều này cho thấy Jubilee liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Là Rogue đối mặt Jubilee, bạn có đối đầu thuận lợi. Chơi tự tin nhưng tránh lấn sâu quá mức. Tận dụng lợi thế thống kê trong khi tôn trọng rằng đối thủ giỏi vẫn có thể outplay bạn. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với Jubilee phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Jubilee hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Rogue, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 0 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà Jubilee không thể bỏ qua.
Rogue thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 0 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Rogue gây áp lực hiệu quả lên Jubilee với 53.1% tỷ lệ thắng. Tiềm năng lao vào của bạn đe dọa hậu tuyến và độ bền hấp thụ poke. Phối hợp với đội để bao vây khi bạn xông vào.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.5% | 210 | 3.55 | 17.4 | 6.7 | 5.766 | 908 | |
| 53.0% | 164 | 3.86 | 19.0 | 6.9 | 6.008 | 916 | |
| 45.2% | 146 | 3.59 | 17.5 | 6.6 | 5.787 | 817 | |
| 42.8% | 138 | 3.30 | 16.7 | 6.8 | 6.325 | 917 | |
| 44.6% | 130 | 3.53 | 17.1 | 6.6 | 6.223 | 1.024 | |
| 37.9% | 124 | 3.36 | 16.9 | 6.7 | 5.651 | 880 | |
| 52.1% | 121 | 3.61 | 16.5 | 5.9 | 8.052 | 1.061 | |
| 37.3% | 118 | 3.50 | 17.4 | 6.5 | 6.440 | 986 | |
| 44.4% | 115 | 3.79 | 18.9 | 6.9 | 6.761 | 1.114 | |
| 38.4% | 112 | 3.38 | 16.5 | 6.6 | 7.039 | 1.194 | |
| 43.6% | 110 | 4.52 | 20.5 | 6.3 | 7.266 | 1.186 | |
| 42.3% | 104 | 3.65 | 17.5 | 6.3 | 6.840 | 1.089 | |
| 42.7% | 103 | 3.39 | 16.7 | 6.6 | 6.452 | 1.118 | |
| 45.6% | 103 | 3.25 | 15.8 | 6.6 | 6.951 | 1.216 | |
| 45.5% | 99 | 3.42 | 17.1 | 6.6 | 7.804 | 1.212 | |
| 50.0% | 98 | 4.42 | 20.0 | 6.3 | 7.109 | 1.416 | |
| 43.9% | 98 | 3.40 | 16.4 | 6.5 | 6.052 | 993 | |
| 55.6% | 90 | 3.61 | 16.9 | 6.3 | 9.466 | 1.401 | |
| 36.0% | 86 | 3.06 | 15.6 | 6.8 | 6.675 | 857 | |
| 51.8% | 85 | 4.90 | 20.5 | 5.7 | 6.519 | 1.147 | |
| 45.8% | 83 | 3.69 | 17.4 | 6.2 | 6.084 | 1.063 | |
| 39.5% | 81 | 3.44 | 17.2 | 6.8 | 5.751 | 920 | |
| 52.9% | 70 | 3.59 | 16.8 | 6.3 | 6.925 | 1.068 | |
| 43.3% | 67 | 3.34 | 16.0 | 6.4 | 5.436 | 738 | |
| 47.7% | 65 | 4.02 | 17.0 | 6.0 | 8.608 | 1.265 | |
| 28.1% | 64 | 3.02 | 16.0 | 7.3 | 6.397 | 1.159 | |
| 46.8% | 62 | 4.19 | 20.2 | 6.3 | 9.686 | 1.406 | |
| 41.0% | 61 | 3.86 | 18.3 | 6.6 | 6.567 | 1.022 | |
| 50.8% | 61 | 3.70 | 18.6 | 6.7 | 6.257 | 1.016 | |
| 27.6% | 58 | 3.64 | 17.9 | 6.5 | 5.287 | 751 | |
| 34.0% | 53 | 4.18 | 19.6 | 6.3 | 7.212 | 959 | |
| 47.2% | 53 | 4.82 | 20.8 | 5.7 | 7.075 | 1.074 | |
| 40.4% | 52 | 2.79 | 13.8 | 6.8 | 5.613 | 729 | |
| 40.0% | 50 | 3.98 | 17.5 | 6.0 | 7.207 | 970 | |
| 40.0% | 50 | 3.58 | 17.7 | 6.4 | 7.610 | 1.225 | |
| 49.0% | 49 | 3.60 | 16.0 | 5.9 | 6.651 | 1.043 | |
| 38.8% | 49 | 3.47 | 16.8 | 6.5 | 5.907 | 643 | |
| 48.9% | 47 | 3.17 | 16.0 | 6.5 | 5.341 | 629 | |
| 37.0% | 46 | 3.82 | 16.6 | 6.0 | 7.452 | 1.361 | |
| 60.0% | 45 | 4.76 | 20.4 | 6.0 | 8.234 | 1.469 | |
| 40.9% | 44 | 3.14 | 16.4 | 6.9 | 8.651 | 1.408 | |
| 55.8% | 43 | 3.33 | 16.5 | 6.1 | 7.234 | 953 | |
| 52.4% | 42 | 3.04 | 15.3 | 6.5 | 7.387 | 1.076 | |
| 64.1% | 39 | 3.45 | 15.5 | 5.7 | 8.202 | 1.032 | |
| 52.6% | 38 | 4.35 | 18.3 | 5.5 | 6.409 | 1.014 | |
| 41.7% | 36 | 2.94 | 14.8 | 6.5 | 5.815 | 535 | |
| 70.6% | 34 | 4.10 | 18.1 | 5.7 | 5.870 | 743 | |
| 53.1% | 32 | 3.28 | 15.1 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 48.4% | 31 | 3.01 | 14.2 | 6.1 | 6.582 | 785 | |
| 66.7% | 30 | 3.95 | 18.9 | 6.5 | 6.585 | 1.234 | |
| 37.5% | 24 | 2.25 | 12.0 | 6.7 | 0 | 0 | |
| 47.4% | 19 | 3.00 | 16.1 | 7.0 | 6.951 | 898 | |
| 64.7% | 17 | 4.27 | 20.9 | 6.6 | 9.568 | 1.150 | |
| 46.7% | 15 | 2.30 | 10.8 | 6.2 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, cloak & dagger, the punisher. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 70.6% tỷ lệ thắng.
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là human torch chỉ với 27.6% tỷ lệ thắng.
Là Vanguard, Rogue thắng 16 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.