Đội hình Valorant có tỷ lệ thắng cao nhất

Khám phá các đội hình Valorant có hiệu suất tốt nhất được xếp hạng theo tỷ lệ thắng trong các trận đấu cạnh tranh. Những đội hình dựa trên dữ liệu này cho thấy tổ hợp đặc vụ nào liên tục đảm bảo chiến thắng qua hàng nghìn trận đấu. Hiểu các đội hình có tỷ lệ thắng cao giúp bạn phối hợp với đồng đội để đạt được sức mạnh tổng hợp đặc vụ tối ưu và lợi thế chiến lược. Các đội hình tốt nhất thường cân bằng vai trò hiệu quả, kết hợp Đấu Sĩ cho entry frag, Điều Khiển cho khói che chắn, Tiên Phong cho thu thập thông tin và Canh Gác cho giữ điểm. Thống kê của chúng tôi theo dõi hiệu suất đội hình trên tất cả các hạng từ Sắt đến Huyền Thoại, tiết lộ tổ hợp nào thống trị ở mỗi hạng. Sử dụng các đội hình meta này để cải thiện việc leo hạng và phối hợp tốt hơn với đồng đội để đạt tiềm năng thắng tối đa. Trong meta hiện tại , đội hình với Chamber, Jett, Neon, Sova, Viper dẫn đầu với tỷ lệ thắng 56.4%. Đội hình phổ biến nhất (Chamber, Clove, Jett, Reyna, Sova) có tỷ lệ chọn 3.57%. Phân tích của chúng tôi bao gồm 50 đội hình từ 169.243 trận đấu xếp hạng, với tỷ lệ thắng trung bình 51.6%.

#1
ChamberChamber
JettJett
NeonNeon
SovaSova
ViperViper
A
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1044Thang
1.850Trận
56.4%Tỷ Lệ Thắng
0.37%Tỷ Lệ Chọn
#2
CloveClove
CypherCypher
JettJett
PhoenixPhoenix
SovaSova
A
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
3181Thang
5.692Trận
55.9%Tỷ Lệ Thắng
1.13%Tỷ Lệ Chọn
#3
CloveClove
JettJett
KilljoyKilljoy
PhoenixPhoenix
SovaSova
A
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
2800Thang
5.050Trận
55.4%Tỷ Lệ Thắng
1.00%Tỷ Lệ Chọn
#4
CloveClove
CypherCypher
JettJett
ReynaReyna
SkyeSkye
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1008Thang
1.834Trận
55.0%Tỷ Lệ Thắng
0.36%Tỷ Lệ Chọn
#5
CloveClove
JettJett
KilljoyKilljoy
NeonNeon
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
817Thang
1.492Trận
54.8%Tỷ Lệ Thắng
0.30%Tỷ Lệ Chọn
#6
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
NeonNeon
SovaSova
A
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
2888Thang
5.284Trận
54.7%Tỷ Lệ Thắng
1.05%Tỷ Lệ Chọn
#7
CloveClove
CypherCypher
NeonNeon
ReynaReyna
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
784Thang
1.448Trận
54.1%Tỷ Lệ Thắng
0.29%Tỷ Lệ Chọn
#8
ChamberChamber
CloveClove
NeonNeon
PhoenixPhoenix
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1075Thang
1.993Trận
53.9%Tỷ Lệ Thắng
0.40%Tỷ Lệ Chọn
#9
CloveClove
CypherCypher
FadeFade
JettJett
ReynaReyna
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1289Thang
2.404Trận
53.6%Tỷ Lệ Thắng
0.48%Tỷ Lệ Chọn
#10
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
NeonNeon
WaylayWaylay
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
851Thang
1.590Trận
53.5%Tỷ Lệ Thắng
0.32%Tỷ Lệ Chọn
#11
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
SovaSova
YoruYoru
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
3253Thang
6.079Trận
53.5%Tỷ Lệ Thắng
1.21%Tỷ Lệ Chọn
#12
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
JettJett
NeonNeon
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
2145Thang
4.012Trận
53.5%Tỷ Lệ Thắng
0.80%Tỷ Lệ Chọn
#13
ChamberChamber
CloveClove
IsoIso
JettJett
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1263Thang
2.365Trận
53.4%Tỷ Lệ Thắng
0.47%Tỷ Lệ Chọn
#14
CloveClove
CypherCypher
JettJett
NeonNeon
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1416Thang
2.660Trận
53.2%Tỷ Lệ Thắng
0.53%Tỷ Lệ Chọn
#15
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
RazeRaze
SkyeSkye
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1262Thang
2.374Trận
53.2%Tỷ Lệ Thắng
0.47%Tỷ Lệ Chọn
#16
CloveClove
CypherCypher
JettJett
ReynaReyna
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
3626Thang
6.843Trận
53.0%Tỷ Lệ Thắng
1.36%Tỷ Lệ Chọn
#17
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
JettJett
PhoenixPhoenix
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
2570Thang
4.893Trận
52.5%Tỷ Lệ Thắng
0.97%Tỷ Lệ Chọn
#18
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
NeonNeon
PhoenixPhoenix
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
884Thang
1.684Trận
52.5%Tỷ Lệ Thắng
0.33%Tỷ Lệ Chọn
#19
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
SovaSova
WaylayWaylay
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1883Thang
3.592Trận
52.4%Tỷ Lệ Thắng
0.71%Tỷ Lệ Chọn
#20
CloveClove
JettJett
KilljoyKilljoy
ReynaReyna
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
2877Thang
5.497Trận
52.3%Tỷ Lệ Thắng
1.09%Tỷ Lệ Chọn
#21
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
NeonNeon
YoruYoru
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
951Thang
1.821Trận
52.2%Tỷ Lệ Thắng
0.36%Tỷ Lệ Chọn
#22
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
PhoenixPhoenix
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
4330Thang
8.302Trận
52.2%Tỷ Lệ Thắng
1.65%Tỷ Lệ Chọn
#23
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
SovaSova
ViperViper
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
828Thang
1.589Trận
52.1%Tỷ Lệ Thắng
0.32%Tỷ Lệ Chọn
#24
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
NeonNeon
ReynaReyna
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1931Thang
3.708Trận
52.1%Tỷ Lệ Thắng
0.74%Tỷ Lệ Chọn
#25
ChamberChamber
CloveClove
NeonNeon
ReynaReyna
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1665Thang
3.206Trận
51.9%Tỷ Lệ Thắng
0.64%Tỷ Lệ Chọn
#26
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
JettJett
YoruYoru
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1676Thang
3.230Trận
51.9%Tỷ Lệ Thắng
0.64%Tỷ Lệ Chọn
#27
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
ReynaReyna
SovaSova
B
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
9320Thang
17.977Trận
51.8%Tỷ Lệ Thắng
3.57%Tỷ Lệ Chọn
#28
ChamberChamber
CloveClove
SovaSova
WaylayWaylay
YoruYoru
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
832Thang
1.611Trận
51.6%Tỷ Lệ Thắng
0.32%Tỷ Lệ Chọn
#29
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
JettJett
RazeRaze
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1663Thang
3.224Trận
51.6%Tỷ Lệ Thắng
0.64%Tỷ Lệ Chọn
#30
ChamberChamber
CloveClove
ReynaReyna
SovaSova
WaylayWaylay
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1019Thang
1.992Trận
51.2%Tỷ Lệ Thắng
0.40%Tỷ Lệ Chọn
#31
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
WaylayWaylay
YoruYoru
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1236Thang
2.428Trận
50.9%Tỷ Lệ Thắng
0.48%Tỷ Lệ Chọn
#32
CloveClove
FadeFade
JettJett
ReynaReyna
VyseVyse
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
949Thang
1.868Trận
50.8%Tỷ Lệ Thắng
0.37%Tỷ Lệ Chọn
#33
CloveClove
JettJett
KilljoyKilljoy
SovaSova
YoruYoru
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
721Thang
1.421Trận
50.7%Tỷ Lệ Thắng
0.28%Tỷ Lệ Chọn
#34
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
RazeRaze
ReynaReyna
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1120Thang
2.211Trận
50.7%Tỷ Lệ Thắng
0.44%Tỷ Lệ Chọn
#35
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
JettJett
ReynaReyna
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
5212Thang
10.308Trận
50.6%Tỷ Lệ Thắng
2.05%Tỷ Lệ Chọn
#36
ChamberChamber
CloveClove
RazeRaze
ReynaReyna
SkyeSkye
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
884Thang
1.750Trận
50.5%Tỷ Lệ Thắng
0.35%Tỷ Lệ Chọn
#37
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
JettJett
WaylayWaylay
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1463Thang
2.902Trận
50.4%Tỷ Lệ Thắng
0.58%Tỷ Lệ Chọn
#38
ChamberChamber
JettJett
SovaSova
ViperViper
YoruYoru
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1225Thang
2.444Trận
50.1%Tỷ Lệ Thắng
0.49%Tỷ Lệ Chọn
#39
CloveClove
JettJett
ReynaReyna
SovaSova
VyseVyse
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
770Thang
1.542Trận
49.9%Tỷ Lệ Thắng
0.31%Tỷ Lệ Chọn
#40
ChamberChamber
JettJett
ReynaReyna
SovaSova
ViperViper
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
2115Thang
4.237Trận
49.9%Tỷ Lệ Thắng
0.84%Tỷ Lệ Chọn
#41
CypherCypher
JettJett
OmenOmen
PhoenixPhoenix
SovaSova
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
797Thang
1.598Trận
49.9%Tỷ Lệ Thắng
0.32%Tỷ Lệ Chọn
#42
CloveClove
CypherCypher
JettJett
SovaSova
YoruYoru
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1005Thang
2.016Trận
49.9%Tỷ Lệ Thắng
0.40%Tỷ Lệ Chọn
#43
ChamberChamber
CloveClove
FadeFade
ReynaReyna
WaylayWaylay
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1499Thang
3.014Trận
49.7%Tỷ Lệ Thắng
0.60%Tỷ Lệ Chọn
#44
JettJett
KilljoyKilljoy
OmenOmen
PhoenixPhoenix
SovaSova
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
898Thang
1.810Trận
49.6%Tỷ Lệ Thắng
0.36%Tỷ Lệ Chọn
#45
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
ReynaReyna
SkyeSkye
C
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1849Thang
3.795Trận
48.7%Tỷ Lệ Thắng
0.75%Tỷ Lệ Chọn
#46
AstraAstra
ChamberChamber
JettJett
ReynaReyna
SovaSova
D
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1381Thang
2.892Trận
47.8%Tỷ Lệ Thắng
0.57%Tỷ Lệ Chọn
#47
AstraAstra
ChamberChamber
JettJett
SovaSova
YoruYoru
D
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
899Thang
1.893Trận
47.5%Tỷ Lệ Thắng
0.38%Tỷ Lệ Chọn
#48
ChamberChamber
CloveClove
JettJett
ReynaReyna
TejoTejo
D
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
721Thang
1.548Trận
46.6%Tỷ Lệ Thắng
0.31%Tỷ Lệ Chọn
#49
ChamberChamber
JettJett
OmenOmen
PhoenixPhoenix
SovaSova
D
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
848Thang
1.843Trận
46.0%Tỷ Lệ Thắng
0.37%Tỷ Lệ Chọn
#50
ChamberChamber
JettJett
OmenOmen
ReynaReyna
SovaSova
D
AllKhu vuc
competitiveChe do
AllHang
1109Thang
2.427Trận
45.7%Tỷ Lệ Thắng
0.48%Tỷ Lệ Chọn
MetaBot Desktop

Xây dựng đội hình hoàn hảo

Xếp cả hai đội trong Comp Lab, chọn bản đồ và xem cân bằng vai trò, độ phù hợp bản đồ của từng đặc vụ cùng lợi thế đối đầu — tất cả được tính từ các trận đấu xếp hạng thực tế trước khi vòng đấu bắt đầu.

  • Trình xây dựng đội hình 5v5 đầy đủ
  • Độ phù hợp bản đồ và tỷ lệ thắng theo đặc vụ
  • Lợi thế đối đầu trước lựa chọn của địch
Comp Lab trong ứng dụng MetaBot Desktop đang phân tích một đội hình Valorant trên Haven
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Frequently Asked Questions

Đội hình tốt nhất trong Valorant là gì?

Đội hình có tỉ lệ thắng cao nhất là Chamber, Jett, Neon, Sova, Viper, đạt tỉ lệ thắng 56.4% qua 1850 trận. Đội hình này cân bằng vai trò hiệu quả với các Điệp Viên phối hợp tốt với nhau.

Đội hình phổ biến nhất trong Valorant là gì?

Đội hình phổ biến nhất là Chamber, Clove, Jett, Reyna, Sova, với tỉ lệ chọn 3.57%. Điều này phản ánh meta xếp hạng hiện tại và những Điệp Viên mà người chơi thích kết hợp.

Một đội hình Valorant có bao nhiêu Điệp Viên?

Một đội hình Valorant tiêu chuẩn gồm 5 Điệp Viên, mỗi người chơi một Điệp Viên. Đội hình lý tưởng thường bao gồm ít nhất một Đấu Sĩ, một Điều Khiển, một Tiên Phong và một Lính Gác để bao quát cân bằng mọi vai trò cần thiết.

Đội hình Valorant nên có những vai trò nào?

Một đội hình Valorant cân bằng nên bao gồm: một Đấu Sĩ để mở giao tranh và tạo không gian, một Điều Khiển để tỏa khói và kiểm soát điểm, một Tiên Phong để thu thập thông tin và đẩy lùi kẻ địch, và một Lính Gác để giữ điểm và canh đánh úp. Một số đội hình dùng hai người cho một vai trò tùy theo bản đồ và chiến thuật.

Làm sao để chọn đội hình phù hợp?

Hãy cân nhắc bản đồ đang chơi, lối chơi của đội và meta hiện tại. Các đội hình tỉ lệ thắng cao như Chamber, Jett, Neon, Sova, Viper mang lại thành công đã được chứng minh, trong khi các đội hình tỉ lệ chọn cao như Chamber, Clove, Jett, Reyna, Sova là lựa chọn meta đáng tin cậy. Phối hợp với đội để đảm bảo đủ các vai trò.

Đội hình có quan trọng trong xếp hạng Valorant không?

Có, đội hình ảnh hưởng đáng kể đến tỉ lệ thắng trong xếp hạng. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy các đội hình tốt nhất đạt tỉ lệ thắng 56.4% so với mức trung bình 51.6%. Việc chọn Điệp Viên phối hợp với đủ vai trò mang lại lợi thế chiến thuật cho đội của bạn.