Đối đầu đặc vụ phổ biến

Các cặp đấu đặc vụ được chơi nhiều nhất trong Valorant 2026. Clove vs Jett (1.872 trận), Clove vs Chamber (1.639 trận), Chamber vs Jett (1.417 trận) là các cặp đối đầu trực tiếp phổ biến nhất. Clove vs Jett dẫn đầu với 1.872 trận đã chơi. Phân tích 150 cặp đấu hàng đầu với thống kê thời gian thực từ các trận đấu xếp hạng Valorant.

Most popular Valorant agent matchups in 13.06.00.5590001
Đối đầu đặc vụ
Tỷ Lệ Thắng
Trận
KDA
Sát thương/​Hiệp
HS %
TL Tấn công
TL Phòng thủ
50.43%1.8721.39153.331.7%47.7%52.7%Xem doi dau
50.64%1.6391.38154.131.6%48.7%52.3%Xem doi dau
50.04%1.4171.28142.429.7%48.0%51.6%Xem doi dau
50.90%1.3951.37138.331.7%49.6%51.0%Xem doi dau
50.50%1.2001.38152.732.3%48.8%51.7%Xem doi dau
50.59%1.1051.34150.831.7%48.3%52.7%Xem doi dau
49.57%1.0511.41152.831.1%48.1%52.4%Xem doi dau
50.45%1.0031.32150.732.8%48.8%51.9%Xem doi dau
49.74%9771.28141.830.0%48.8%51.0%Xem doi dau
50.00%8521.27144.321.7%49.8%50.9%Xem doi dau
53.55%8461.41152.131.6%49.2%53.3%Xem doi dau
53.54%8331.42154.331.5%49.1%53.7%Xem doi dau
49.81%7911.30143.829.6%48.3%51.9%Xem doi dau
52.33%7301.43131.830.8%48.6%53.5%Xem doi dau
53.02%7111.23146.930.8%49.7%52.5%Xem doi dau
49.62%6571.33150.433.0%48.6%52.0%Xem doi dau
51.16%6451.27143.322.1%49.3%52.8%Xem doi dau
50.00%6021.32143.529.5%48.3%51.6%Xem doi dau
50.67%6001.29140.628.9%48.0%52.1%Xem doi dau
53.19%5961.43131.030.4%49.3%52.9%Xem doi dau
51.92%5741.25149.430.8%48.5%52.8%Xem doi dau
52.61%5741.25141.622.3%49.5%52.6%Xem doi dau
50.58%5181.28154.920.8%46.9%53.4%Xem doi dau
54.37%5041.38134.630.9%51.0%52.0%Xem doi dau
50.85%4721.42153.230.5%48.5%53.5%Xem doi dau
52.88%4521.41154.030.1%47.5%53.3%Xem doi dau
54.30%4421.30147.523.3%49.9%52.5%Xem doi dau
50.60%4191.40149.630.0%48.1%52.3%Xem doi dau
54.72%4131.42130.430.6%49.0%53.8%Xem doi dau
52.58%4071.32132.730.4%49.0%52.7%Xem doi dau
51.23%4061.27140.728.2%48.9%51.5%Xem doi dau
51.26%3981.25138.928.6%49.0%51.9%Xem doi dau
49.87%3971.44155.429.9%47.5%52.8%Xem doi dau
50.77%3881.37126.830.5%47.5%53.1%Xem doi dau
57.11%3871.26141.321.3%49.7%53.8%Xem doi dau
49.34%3771.31145.328.8%47.6%52.2%Xem doi dau
50.93%3751.33140.231.9%49.7%52.2%Xem doi dau
51.67%3601.28144.921.5%51.1%50.6%Xem doi dau
50.56%3581.23136.929.3%48.1%52.9%Xem doi dau
49.71%3461.32146.331.7%48.5%52.0%Xem doi dau
52.17%3451.24146.430.4%48.7%53.0%Xem doi dau
52.99%3341.35150.832.9%48.8%53.6%Xem doi dau
51.80%3341.30156.721.1%48.7%52.7%Xem doi dau
55.72%3321.39135.130.6%50.1%52.8%Xem doi dau
51.68%3271.32134.732.2%49.6%51.4%Xem doi dau
54.37%3091.39150.031.9%46.6%54.3%Xem doi dau
49.51%3091.28144.328.6%47.4%53.7%Xem doi dau
50.50%3011.36134.532.2%49.4%51.7%Xem doi dau
49.67%3001.43155.530.2%47.0%53.5%Xem doi dau
55.67%2911.22136.920.4%51.2%52.3%Xem doi dau
51.40%2861.25147.229.4%47.5%53.1%Xem doi dau
51.93%2851.25151.332.4%50.4%50.7%Xem doi dau
50.72%2761.46149.931.7%48.4%53.0%Xem doi dau
49.45%2711.29146.028.2%48.1%52.6%Xem doi dau
53.76%2661.32158.621.3%49.1%52.3%Xem doi dau
52.69%2601.35145.629.1%47.4%55.4%Xem doi dau
49.42%2591.36151.929.3%48.5%52.4%Xem doi dau
50.59%2551.29158.320.9%45.6%54.7%Xem doi dau
50.99%2531.32132.531.4%48.6%51.8%Xem doi dau
54.37%2521.24138.529.5%49.1%51.7%Xem doi dau
49.80%2491.56132.730.6%48.6%51.3%Xem doi dau
52.72%2391.48127.428.5%49.1%52.6%Xem doi dau
55.22%2301.45157.032.2%49.3%54.3%Xem doi dau
57.83%2301.41141.832.9%50.3%54.5%Xem doi dau
51.98%2271.24136.327.9%48.8%51.0%Xem doi dau
52.83%2121.30142.730.1%49.2%51.9%Xem doi dau
52.38%2101.32134.831.7%47.3%52.2%Xem doi dau
55.07%2071.36133.732.7%52.0%50.4%Xem doi dau
52.06%1941.26143.122.1%50.6%51.0%Xem doi dau
55.73%1921.35148.431.1%49.7%53.5%Xem doi dau
54.74%1901.40140.931.7%49.5%53.0%Xem doi dau
49.46%1861.32139.332.0%49.0%52.1%Xem doi dau
54.10%1831.49126.128.8%49.1%53.0%Xem doi dau
49.43%1761.48124.430.7%46.5%54.7%Xem doi dau
49.42%1721.34151.931.8%45.9%54.1%Xem doi dau
51.19%1681.25137.030.5%47.5%53.7%Xem doi dau
50.90%1671.36150.730.6%51.1%50.0%Xem doi dau
58.18%1651.26148.631.6%52.3%51.8%Xem doi dau
53.99%1631.46153.930.9%48.5%54.6%Xem doi dau
57.86%1591.34144.528.1%49.7%53.9%Xem doi dau
52.20%1591.33133.533.8%51.0%50.2%Xem doi dau
50.67%1501.26148.332.5%49.0%52.7%Xem doi dau
54.36%1491.28140.930.8%50.7%51.8%Xem doi dau
52.03%1481.28146.932.7%47.8%54.1%Xem doi dau
51.02%1471.30133.933.1%51.0%49.0%Xem doi dau
52.41%1451.25145.021.4%47.0%53.1%Xem doi dau
56.34%1421.27144.023.0%53.3%49.9%Xem doi dau
53.52%1421.25153.520.9%46.2%54.9%Xem doi dau
50.00%1401.59132.430.5%46.5%51.7%Xem doi dau
49.64%1371.41120.331.0%46.9%53.6%Xem doi dau
51.82%1371.42136.930.0%48.8%51.1%Xem doi dau
51.85%1351.41138.730.6%49.3%51.1%Xem doi dau
52.59%1351.46134.028.0%51.2%50.6%Xem doi dau
53.33%1351.42119.927.7%47.2%54.0%Xem doi dau
52.99%1341.41153.232.6%49.3%53.2%Xem doi dau
50.00%1321.33132.930.8%48.1%50.9%Xem doi dau
60.31%1311.33134.031.3%49.7%55.7%Xem doi dau
53.85%1301.33143.726.5%49.0%54.0%Xem doi dau
56.59%1291.45154.331.1%48.4%54.6%Xem doi dau
53.13%1281.53135.333.2%50.3%49.9%Xem doi dau
52.34%1281.35152.731.9%47.5%55.1%Xem doi dau
54.33%1271.22140.223.1%51.1%52.1%Xem doi dau
51.59%1261.35125.128.6%49.2%49.8%Xem doi dau
55.28%1231.67135.531.3%50.3%53.4%Xem doi dau
50.00%1221.51130.029.1%48.9%53.7%Xem doi dau
53.78%1191.40154.730.2%50.4%50.8%Xem doi dau
50.42%1191.44146.132.5%46.7%53.6%Xem doi dau
59.32%1181.36135.128.9%49.1%55.5%Xem doi dau
53.04%1151.35125.529.6%47.0%52.7%Xem doi dau
58.41%1131.54136.230.5%50.7%53.2%Xem doi dau
51.35%1111.26141.231.7%48.6%51.8%Xem doi dau
58.18%1101.32148.928.6%53.2%53.1%Xem doi dau
50.91%1101.26130.831.4%49.4%49.4%Xem doi dau
51.89%1061.36136.730.9%47.7%53.9%Xem doi dau
52.38%1051.28145.322.0%49.3%52.4%Xem doi dau
51.96%1021.32149.234.2%47.3%52.3%Xem doi dau
64.36%1011.39137.131.1%50.9%55.8%Xem doi dau
51.49%1011.46140.330.4%49.4%50.9%Xem doi dau
53.47%1011.33126.930.2%49.4%50.8%Xem doi dau
50.00%1001.61135.432.9%46.9%54.0%Xem doi dau
54.55%991.22139.027.3%50.0%52.6%Xem doi dau
55.67%971.36130.630.4%49.4%54.6%Xem doi dau
50.53%951.46156.729.1%45.6%53.9%Xem doi dau
53.76%931.24149.328.8%48.8%52.8%Xem doi dau
53.76%931.33138.825.3%50.3%50.9%Xem doi dau
56.04%911.50136.331.3%50.1%54.4%Xem doi dau
51.11%901.66136.932.3%45.9%54.6%Xem doi dau
50.56%891.41151.132.2%48.7%51.6%Xem doi dau
49.43%871.22138.728.9%49.8%49.7%Xem doi dau
54.02%871.45149.532.0%47.6%54.1%Xem doi dau
52.87%871.37129.930.8%48.0%50.6%Xem doi dau
50.00%861.33154.131.8%49.2%49.7%Xem doi dau
55.29%851.38148.430.1%49.5%54.1%Xem doi dau
50.59%851.34133.733.5%47.1%52.1%Xem doi dau
51.19%841.33155.919.9%50.4%51.5%Xem doi dau
50.60%831.24141.018.3%46.8%52.3%Xem doi dau
56.79%811.37167.621.6%49.0%53.1%Xem doi dau
48.75%801.29141.629.6%51.6%49.4%Xem doi dau
53.16%791.22138.322.5%49.1%53.9%Xem doi dau
51.90%791.29145.222.5%46.6%53.7%Xem doi dau
53.16%791.47154.631.2%49.3%53.1%Xem doi dau
52.63%761.24140.927.0%47.4%53.1%Xem doi dau
56.76%741.54133.029.7%47.0%54.9%Xem doi dau
60.81%741.32134.033.4%52.6%53.9%Xem doi dau
54.79%731.26144.027.1%46.0%55.3%Xem doi dau
49.32%731.70139.431.2%48.8%51.8%Xem doi dau
56.94%721.29145.930.2%49.5%54.2%Xem doi dau
54.41%681.40124.130.5%51.5%52.1%Xem doi dau
59.70%671.17140.932.2%50.1%52.5%Xem doi dau
50.00%661.52141.227.3%48.9%49.1%Xem doi dau
MetaBot Desktop

Xây dựng đội hình hoàn hảo

Xếp cả hai đội trong Comp Lab, chọn bản đồ và xem cân bằng vai trò, độ phù hợp bản đồ của từng đặc vụ cùng lợi thế đối đầu — tất cả được tính từ các trận đấu xếp hạng thực tế trước khi vòng đấu bắt đầu.

  • Trình xây dựng đội hình 5v5 đầy đủ
  • Độ phù hợp bản đồ và tỷ lệ thắng theo đặc vụ
  • Lợi thế đối đầu trước lựa chọn của địch
Comp Lab trong ứng dụng MetaBot Desktop đang phân tích một đội hình Valorant trên Haven
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Frequently Asked Questions

Những cặp đối đầu điệp viên nào được chơi nhiều nhất trong Valorant?

Cặp đối đầu được chơi nhiều nhất là Clove vs Jett với 1.872 trận trong 2026. Các cặp đối đầu phổ biến khác gồm Clove vs Chamber và Chamber vs Jett.

Điệp viên nào có tỷ lệ thắng cao nhất trong các cặp đối đầu phổ biến?

Cypher có tỷ lệ thắng cao nhất trong các cặp đối đầu phổ biến với 64.4% khi gặp Waylay. Điều này cho thấy lợi thế lớn khi đối đầu với điệp viên này trong các trận thi đấu.

Các cặp đối đầu phổ biến trong Valorant được xác định như thế nào?

Các cặp đối đầu được xếp hạng theo tổng số trận từ các trận xếp hạng thi đấu. Dữ liệu bao gồm các lần chạm trán giữa điệp viên trên tất cả bản đồ và chế độ chơi. Thống kê được cập nhật hàng ngày từ hàng nghìn trận đấu để mang lại so sánh đối đầu chính xác.

Làm sao dùng dữ liệu đối đầu để chơi Valorant tốt hơn?

Hiểu rõ các cặp đối đầu điệp viên giúp bạn chọn nhân vật tốt hơn khi vào trận. Nếu biết điệp viên của mình gặp khó trước một số đối thủ, bạn có thể điều chỉnh lối chơi, vị trí hoặc phối hợp với đồng đội để khắc chế những cặp đối đầu bất lợi. Hãy dùng tỷ lệ thắng, KDA và thống kê tấn công/phòng thủ để nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của điệp viên.