Đặc vụ Valorant có tỷ lệ bắn đầu cao nhất
Khám phá các đặc vụ Valorant được xếp hạng theo tỷ lệ headshot trung bình, tiết lộ đặc vụ nào thu hút người chơi có kỹ năng cơ học cao nhất hoặc hưởng lợi từ ngắm chính xác. Tỷ lệ headshot là chỉ báo quan trọng về độ chính xác ngắm và kỹ năng bắn súng trong môi trường shooter chiến thuật của Valorant. Các đặc vụ có tỷ lệ headshot cao thường được điều khiển bởi người chơi xuất sắc trong đặt crosshair và flick vào đầu. Đấu Sĩ thường xuyên thể hiện tỷ lệ headshot cao hơn nhờ kỹ năng tự flash và di chuyển cho phép góc peek tấn công. Một số đặc vụ như Chamber thu hút người chơi tập trung vào aim với thiết kế bộ kỹ năng dựa trên độ chính xác. Bảng xếp hạng này giúp bạn hiểu đặc vụ nào thưởng cho đầu tư kỹ năng cơ học và đặc vụ nào có thể phù hợp hơn cho người chơi tập trung vào kỹ năng. Dù bạn đang làm việc để cải thiện aim hay muốn biết đặc vụ nào những người chơi chính xác nhất chọn, dữ liệu tỷ lệ headshot cung cấp thông tin quý giá về biểu hiện kỹ năng của Valorant. Hiện tại, Clove dẫn đầu meta với tỷ lệ thắng 52.9%, tiếp theo là Killjoy với 52.7% và Cypher với 52.1%. Đặc vụ phổ biến nhất Jett có tỷ lệ chọn 12.6%. Đối với các fragger, Miks sở hữu KDA cao nhất là 1.89. Phân tích của chúng tôi bao gồm 29 đặc vụ Valorant: 0 Đấu Sĩ, 0 Điều Khiển, 0 Tiên Phong và 0 Canh Gác.
# | Dac vu | Vai trò | Tier | Che do | Hang | KDA | Ha guc | ADR | HS% | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộ vệ | D | Competitive | Tat ca hang | 1.36 | 15.7 | 140 | 32.0% | 49.6% | 1.1% | |
| 2 | Kiểm soát | F | Competitive | Tat ca hang | 1.57 | 15.9 | 137 | 32.0% | 47.5% | 1.5% | |
| 3 | Hộ vệ | C | Competitive | Tat ca hang | 1.35 | 15.9 | 136 | 31.4% | 50.1% | 0.6% | |
| 4 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.36 | 17.4 | 154 | 31.3% | 50.4% | 6.8% | |
| 5 | Đối đầu | D | Competitive | Tat ca hang | 1.35 | 17.5 | 158 | 31.2% | 49.2% | 1.3% | |
| 6 | Hộ vệ | D | Competitive | Tat ca hang | 1.26 | 16.2 | 143 | 31.0% | 49.0% | 0.7% | |
| 7 | Kiểm soát | C | Competitive | Tat ca hang | 1.39 | 16.2 | 145 | 30.8% | 50.6% | 2.2% | |
| 8 | Kiểm soát | S | Competitive | Tat ca hang | 1.42 | 17.7 | 156 | 30.6% | 52.9% | 12.6% | |
| 9 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.40 | 14.9 | 140 | 30.6% | 51.9% | 7.1% | |
| 10 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.35 | 15.5 | 137 | 30.2% | 52.1% | 2.5% | |
| 11 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.43 | 15.0 | 133 | 30.0% | 51.9% | 5.6% | |
| 12 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 17.5 | 153 | 29.8% | 50.5% | 12.6% | |
| 13 | Kiểm soát | F | Competitive | Tat ca hang | 1.58 | 15.7 | 136 | 29.6% | 47.8% | 2.2% | |
| 14 | Khởi tranh | F | Competitive | Tat ca hang | 1.26 | 14.4 | 131 | 29.5% | 48.7% | 0.2% | |
| 15 | Kiểm soát | F | Competitive | Tat ca hang | 1.48 | 15.2 | 133 | 29.3% | 47.8% | 0.3% | |
| 16 | Đối đầu | D | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 16.9 | 146 | 29.2% | 49.8% | 4.2% | |
| 17 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 17.0 | 146 | 28.9% | 50.8% | 10.9% | |
| 18 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.45 | 17.2 | 157 | 28.8% | 50.8% | 2.6% | |
| 19 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.89 | 15.3 | 134 | 28.7% | 49.6% | 1.9% | |
| 20 | Khởi tranh | F | Competitive | Tat ca hang | 1.45 | 14.2 | 127 | 28.5% | 46.8% | 0.7% | |
| 21 | Khởi tranh | B | Competitive | Tat ca hang | 1.50 | 14.6 | 129 | 28.3% | 50.9% | 2.8% | |
| 22 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.45 | 14.9 | 134 | 27.8% | 50.7% | 1.1% | |
| 23 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 16.5 | 143 | 27.5% | 50.3% | 4.6% | |
| 24 | Hộ vệ | S | Competitive | Tat ca hang | 1.30 | 15.9 | 146 | 26.9% | 52.7% | 1.9% | |
| 25 | Khởi tranh | F | Competitive | Tat ca hang | 1.65 | 15.0 | 137 | 26.8% | 46.8% | 0.4% | |
| 26 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.78 | 15.6 | 140 | 26.6% | 49.2% | 0.8% | |
| 27 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.36 | 15.1 | 140 | 24.4% | 50.9% | 1.1% | |
| 28 | Đối đầu | A | Competitive | Tat ca hang | 1.27 | 16.9 | 144 | 20.8% | 51.9% | 6.5% | |
| 29 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 17.1 | 159 | 20.2% | 50.3% | 3.2% |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Frequently Asked Questions
Which Valorant agent has the highest win rate right now?
Clove currently has the highest win rate at 52.94% in competitive Valorant. This Kiểm soát excels with a pick rate of 12.6% and an average KDA of 1.42.
Who is the most popular agent in Valorant?
Jett is the most picked agent with a 12.64% pick rate. Despite high popularity, Jett maintains a 50.5% win rate, making them a reliable meta choice.
Which Duelist has the best win rate in Valorant?
Duelist data is currently being calculated.
What is the best Controller agent in Valorant?
Controller data is currently being calculated.
Which agent has the best KDA in Valorant?
Miks has the highest average KDA at 1.89 (15.3/15.2/13.4). This makes Miks one of the most effective agents for individual performance.
Which agent deals the most damage per round?
Raze averages 159.2 damage per round (ADR), the highest among all agents. High ADR indicates consistent combat contribution every round.