Đặc vụ Valorant phổ biến nhất theo tỷ lệ chọn
Khám phá các đặc vụ Valorant phổ biến nhất dựa trên tỷ lệ chọn trong các trận đấu cạnh tranh. Phân tích meta này tiết lộ đặc vụ nào người chơi chọn thường xuyên nhất, phản ánh trạng thái hiện tại của đấu trường cạnh tranh Valorant. Các đặc vụ có tỷ lệ chọn cao thường đa năng, mạnh mẽ, hoặc phù hợp tốt với nhiều đội hình. Hiểu meta thông qua tỷ lệ chọn giúp bạn dự đoán đặc vụ nào bạn sẽ đối mặt trong trận xếp hạng và đồng đội có thể chọn ai. Các đặc vụ phổ biến như Jett, Reyna và Omen thường xuyên đứng đầu bảng xếp hạng tỷ lệ chọn nhờ tính dễ tiếp cận và tiềm năng tác động của họ. Thống kê của chúng tôi được cập nhật thường xuyên để phản ánh các bản vá và thay đổi cân bằng mới nhất từ Riot Games. Lọc theo khu vực để xem meta khác nhau như thế nào giữa NA, EU, AP và các khu vực cạnh tranh khác, vì phong cách chơi và sở thích khác nhau đáng kể trong cộng đồng Valorant toàn cầu. Hiện tại, Clove dẫn đầu meta với tỷ lệ thắng 53.6%, tiếp theo là Skye với 53.1% và Cypher với 52.7%. Đặc vụ phổ biến nhất Clove có tỷ lệ chọn 13.1%. Đối với các fragger, Miks sở hữu KDA cao nhất là 1.91. Phân tích của chúng tôi bao gồm 29 đặc vụ Valorant: 0 Đấu Sĩ, 0 Điều Khiển, 0 Tiên Phong và 0 Canh Gác.
# | Agent | Role | Tier | Mode | Rank | KDA | Kills | ADR | HS% | Win Rate | Pick Rate |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm soát | A | Competitive | Tat ca hang | 1.42 | 17.6 | 155 | 30.7% | 53.6% | 13.1% | |
| 2 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 17.5 | 152 | 29.9% | 51.1% | 11.6% | |
| 3 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 17.0 | 145 | 29.0% | 51.7% | 11.2% | |
| 4 | Khởi tranh | B | Competitive | Tat ca hang | 1.39 | 14.8 | 138 | 30.9% | 51.7% | 7.1% | |
| 5 | Đối đầu | A | Competitive | Tat ca hang | 1.27 | 16.9 | 143 | 20.7% | 52.3% | 6.8% | |
| 6 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.36 | 17.3 | 153 | 31.6% | 50.9% | 6.4% | |
| 7 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.43 | 15.0 | 133 | 30.1% | 52.1% | 5.9% | |
| 8 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 16.9 | 146 | 29.2% | 49.6% | 5.7% | |
| 9 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.29 | 16.5 | 143 | 27.5% | 50.8% | 5.4% | |
| 10 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.50 | 14.6 | 129 | 28.4% | 53.1% | 3.0% | |
| 11 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 17.0 | 159 | 19.9% | 50.8% | 2.8% | |
| 12 | Kiểm soát | B | Competitive | Tat ca hang | 1.39 | 16.2 | 144 | 31.0% | 50.4% | 2.4% | |
| 13 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.34 | 15.4 | 135 | 30.2% | 52.7% | 2.3% | |
| 14 | Kiểm soát | C | Competitive | Tat ca hang | 1.58 | 15.8 | 136 | 29.8% | 48.2% | 1.9% | |
| 15 | Kiểm soát | B | Competitive | Tat ca hang | 1.91 | 15.4 | 134 | 29.7% | 51.1% | 1.8% | |
| 16 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.29 | 15.9 | 145 | 27.3% | 52.3% | 1.7% | |
| 17 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.58 | 15.9 | 137 | 32.4% | 47.7% | 1.6% | |
| 18 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.43 | 17.0 | 155 | 28.0% | 51.3% | 1.6% | |
| 19 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.34 | 17.4 | 157 | 31.3% | 49.6% | 1.2% | |
| 20 | Hộ vệ | C | Competitive | Tat ca hang | 1.46 | 14.9 | 134 | 28.1% | 49.6% | 1.1% | |
| 21 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.33 | 15.3 | 137 | 32.0% | 50.7% | 1.0% | |
| 22 | Khởi tranh | B | Competitive | Tat ca hang | 1.36 | 15.0 | 139 | 24.2% | 51.8% | 1.0% | |
| 23 | Hộ vệ | C | Competitive | Tat ca hang | 1.27 | 16.4 | 144 | 31.5% | 48.8% | 0.8% | |
| 24 | Kiểm soát | C | Competitive | Tat ca hang | 1.78 | 15.6 | 140 | 27.0% | 49.2% | 0.8% | |
| 25 | Hộ vệ | C | Competitive | Tat ca hang | 1.33 | 15.7 | 134 | 31.8% | 49.4% | 0.7% | |
| 26 | Khởi tranh | D | Competitive | Tat ca hang | 1.42 | 14.0 | 126 | 28.8% | 46.1% | 0.6% | |
| 27 | Khởi tranh | D | Competitive | Tat ca hang | 1.66 | 14.9 | 135 | 26.6% | 48.0% | 0.3% | |
| 28 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.47 | 15.1 | 132 | 28.5% | 46.7% | 0.3% | |
| 29 | Khởi tranh | C | Competitive | Tat ca hang | 1.25 | 14.4 | 129 | 30.2% | 48.4% | 0.2% |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp
Which Valorant agent has the highest win rate right now?
Clove currently has the highest win rate at 53.55% in competitive Valorant. This Kiểm soát excels with a pick rate of 13.1% and an average KDA of 1.42.
Who is the most popular agent in Valorant?
Clove is the most picked agent with a 13.10% pick rate. Despite high popularity, Clove maintains a 53.6% win rate, making them a reliable meta choice.
Which Duelist has the best win rate in Valorant?
Duelist data is currently being calculated.
What is the best Controller agent in Valorant?
Controller data is currently being calculated.
Which agent has the best KDA in Valorant?
Miks has the highest average KDA at 1.91 (15.4/15.2/13.7). This makes Miks one of the most effective agents for individual performance.
Which agent deals the most damage per round?
Raze averages 158.7 damage per round (ADR), the highest among all agents. High ADR indicates consistent combat contribution every round.