Đặc vụ Valorant có tỷ lệ thắng cao nhất
Khám phá các đặc vụ Valorant hoạt động tốt nhất được xếp hạng theo tỷ lệ thắng trong chế độ cạnh tranh. Danh sách tier toàn diện này phân tích hàng nghìn trận đấu để xác định đặc vụ nào liên tục giúp đội chiến thắng. Dù bạn muốn leo hạng hay cải thiện hiệu suất cạnh tranh, việc hiểu tỷ lệ thắng của đặc vụ là cần thiết để đưa ra lựa chọn sáng suốt. Dữ liệu của chúng tôi theo dõi tỷ lệ thắng qua tất cả các cấp độ kỹ năng từ Sắt đến Radiant, giúp bạn tìm các đặc vụ hoạt động tốt ở hạng của bạn. Các đặc vụ có tỷ lệ thắng cao nhất thường xuất sắc trong vai trò của họ, dù là xung kích như Đấu Sĩ, cung cấp thông tin như Khởi Xướng, kiểm soát không gian như Điều Khiển, hoặc giữ điểm như Lính Canh. Sử dụng bộ lọc để thu hẹp theo khu vực, hạng, nền tảng và chế độ chơi để tìm đặc vụ hoàn hảo cho phong cách chơi của bạn. Hiện tại, Sage dẫn đầu meta với tỷ lệ thắng 54.0%, tiếp theo là Clove với 52.9% và Vyse với 52.8%. Đặc vụ phổ biến nhất Jett có tỷ lệ chọn 14.7%. Đối với các fragger, Miks sở hữu KDA cao nhất là 1.85. Phân tích của chúng tôi bao gồm 29 đặc vụ Valorant: 0 Đấu Sĩ, 0 Điều Khiển, 0 Tiên Phong và 0 Canh Gác.
# | Dac vu | Vai trò | Tier | Che do | Hang | KDA | Ha guc | ADR | HS% | Tỷ Lệ Thắng | Tỷ Lệ Chọn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộ vệ | S | Competitive | Tat ca hang | 1.49 | 15.4 | 137 | 28.0% | 54.0% | 1.2% | |
| 2 | Kiểm soát | S | Competitive | Tat ca hang | 1.43 | 17.8 | 158 | 31.2% | 52.9% | 13.5% | |
| 3 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.41 | 16.1 | 144 | 32.3% | 52.8% | 1.4% | |
| 4 | Đối đầu | A | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 17.0 | 146 | 21.6% | 52.7% | 4.4% | |
| 5 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.33 | 16.1 | 149 | 26.9% | 52.6% | 2.2% | |
| 6 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.45 | 15.2 | 134 | 30.5% | 52.3% | 5.4% | |
| 7 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.43 | 15.1 | 142 | 30.3% | 52.2% | 7.7% | |
| 8 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.47 | 17.3 | 159 | 29.8% | 51.9% | 4.3% | |
| 9 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.37 | 15.7 | 138 | 30.5% | 51.8% | 2.8% | |
| 10 | Kiểm soát | B | Competitive | Tat ca hang | 1.40 | 16.3 | 146 | 31.0% | 51.2% | 1.9% | |
| 11 | Khởi tranh | B | Competitive | Tat ca hang | 1.52 | 14.8 | 131 | 28.4% | 50.9% | 2.3% | |
| 12 | Hộ vệ | C | Competitive | Tat ca hang | 1.33 | 17.1 | 147 | 29.0% | 50.9% | 10.5% | |
| 13 | Khởi tranh | C | Competitive | Tat ca hang | 1.35 | 15.0 | 140 | 24.6% | 50.9% | 1.2% | |
| 14 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.30 | 17.7 | 155 | 30.3% | 50.5% | 14.7% | |
| 15 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.34 | 17.3 | 161 | 21.1% | 50.4% | 3.6% | |
| 16 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 17.0 | 147 | 29.3% | 50.4% | 2.5% | |
| 17 | Đối đầu | C | Competitive | Tat ca hang | 1.37 | 17.4 | 155 | 31.5% | 50.3% | 7.5% | |
| 18 | Hộ vệ | D | Competitive | Tat ca hang | 1.35 | 16.0 | 137 | 31.5% | 50.2% | 0.5% | |
| 19 | Đối đầu | D | Competitive | Tat ca hang | 1.29 | 16.5 | 144 | 28.6% | 49.8% | 3.5% | |
| 20 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.80 | 15.8 | 143 | 26.8% | 48.9% | 0.8% | |
| 21 | Khởi tranh | D | Competitive | Tat ca hang | 1.68 | 15.6 | 141 | 26.2% | 48.7% | 0.4% | |
| 22 | Hộ vệ | D | Competitive | Tat ca hang | 1.27 | 16.3 | 144 | 31.0% | 48.4% | 0.5% | |
| 23 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.60 | 15.8 | 137 | 30.1% | 48.4% | 2.5% | |
| 24 | Đối đầu | F | Competitive | Tat ca hang | 1.35 | 17.3 | 158 | 31.0% | 48.2% | 1.3% | |
| 25 | Khởi tranh | F | Competitive | Tat ca hang | 1.47 | 14.5 | 129 | 28.3% | 47.8% | 0.7% | |
| 26 | Kiểm soát | F | Competitive | Tat ca hang | 1.59 | 15.9 | 139 | 31.7% | 47.4% | 1.2% | |
| 27 | Kiểm soát | F | Competitive | Tat ca hang | 1.85 | 15.2 | 135 | 28.5% | 47.1% | 1.0% | |
| 28 | Kiểm soát | F | Competitive | Tat ca hang | 1.49 | 15.3 | 134 | 30.6% | 46.1% | 0.4% | |
| 29 | Khởi tranh | F | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 14.7 | 132 | 29.5% | 43.1% | 0.2% |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Frequently Asked Questions
Which Valorant agent has the highest win rate right now?
Sage currently has the highest win rate at 54.03% in competitive Valorant. This Hộ vệ excels with a pick rate of 1.2% and an average KDA of 1.49.
Who is the most popular agent in Valorant?
Jett is the most picked agent with a 14.67% pick rate. Despite high popularity, Jett maintains a 50.5% win rate, making them a reliable meta choice.
Which Duelist has the best win rate in Valorant?
Duelist data is currently being calculated.
What is the best Controller agent in Valorant?
Controller data is currently being calculated.
Which agent has the best KDA in Valorant?
Miks has the highest average KDA at 1.85 (15.2/15.2/13.0). This makes Miks one of the most effective agents for individual performance.
Which agent deals the most damage per round?
Raze averages 160.9 damage per round (ADR), the highest among all agents. High ADR indicates consistent combat contribution every round.