Đặc vụ Valorant có tỷ lệ thắng cao nhất
Khám phá các đặc vụ Valorant hoạt động tốt nhất được xếp hạng theo tỷ lệ thắng trong chế độ cạnh tranh. Danh sách tier toàn diện này phân tích hàng nghìn trận đấu để xác định đặc vụ nào liên tục giúp đội chiến thắng. Dù bạn muốn leo hạng hay cải thiện hiệu suất cạnh tranh, việc hiểu tỷ lệ thắng của đặc vụ là cần thiết để đưa ra lựa chọn sáng suốt. Dữ liệu của chúng tôi theo dõi tỷ lệ thắng qua tất cả các cấp độ kỹ năng từ Sắt đến Radiant, giúp bạn tìm các đặc vụ hoạt động tốt ở hạng của bạn. Các đặc vụ có tỷ lệ thắng cao nhất thường xuất sắc trong vai trò của họ, dù là xung kích như Đấu Sĩ, cung cấp thông tin như Khởi Xướng, kiểm soát không gian như Điều Khiển, hoặc giữ điểm như Lính Canh. Sử dụng bộ lọc để thu hẹp theo khu vực, hạng, nền tảng và chế độ chơi để tìm đặc vụ hoàn hảo cho phong cách chơi của bạn. Hiện tại, Clove dẫn đầu meta với tỷ lệ thắng 55.0%, tiếp theo là Raze với 54.4% và Skye với 54.4%. Đặc vụ phổ biến nhất Clove có tỷ lệ chọn 15.1%. Đối với các fragger, Brimstone sở hữu KDA cao nhất là 1.80. Phân tích của chúng tôi bao gồm 28 đặc vụ Valorant: 0 Đấu Sĩ, 0 Điều Khiển, 0 Tiên Phong và 0 Canh Gác.
# | Agent | Role | Tier | Mode | Rank | KDA | Kills | ADR | HS% | Win Rate | Pick Rate |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm soát | S | Competitive | Tat ca hang | 1.42 | 17.6 | 155 | 30.8% | 55.0% | 15.1% | |
| 2 | Đối đầu | S | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 16.9 | 157 | 19.9% | 54.4% | 2.6% | |
| 3 | Khởi tranh | S | Competitive | Tat ca hang | 1.52 | 14.6 | 129 | 28.8% | 54.4% | 2.9% | |
| 4 | Hộ vệ | S | Competitive | Tat ca hang | 1.34 | 15.5 | 138 | 32.2% | 54.4% | 1.2% | |
| 5 | Kiểm soát | S | Competitive | Tat ca hang | 1.40 | 16.2 | 144 | 31.6% | 54.2% | 2.7% | |
| 6 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.33 | 15.3 | 136 | 30.9% | 53.9% | 2.3% | |
| 7 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.41 | 14.8 | 131 | 30.3% | 53.1% | 5.9% | |
| 8 | Đối đầu | A | Competitive | Tat ca hang | 1.26 | 16.7 | 141 | 20.1% | 53.0% | 4.5% | |
| 9 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.39 | 14.8 | 137 | 31.4% | 52.6% | 8.0% | |
| 10 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 17.0 | 144 | 28.9% | 52.6% | 11.3% | |
| 11 | Khởi tranh | A | Competitive | Tat ca hang | 1.69 | 15.9 | 140 | 28.4% | 52.4% | 0.4% | |
| 12 | Đối đầu | A | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 17.5 | 152 | 30.2% | 52.2% | 12.0% | |
| 13 | Hộ vệ | A | Competitive | Tat ca hang | 1.49 | 15.1 | 135 | 28.1% | 52.1% | 1.1% | |
| 14 | Đối đầu | A | Competitive | Tat ca hang | 1.39 | 16.8 | 152 | 28.1% | 52.1% | 1.1% | |
| 15 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.36 | 17.3 | 153 | 32.1% | 51.9% | 7.3% | |
| 16 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.24 | 16.3 | 141 | 31.7% | 51.9% | 0.8% | |
| 17 | Khởi tranh | B | Competitive | Tat ca hang | 1.31 | 14.4 | 135 | 24.8% | 51.8% | 0.8% | |
| 18 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 15.7 | 144 | 27.5% | 51.8% | 1.6% | |
| 19 | Kiểm soát | B | Competitive | Tat ca hang | 1.80 | 16.0 | 145 | 28.1% | 51.5% | 0.5% | |
| 20 | Hộ vệ | B | Competitive | Tat ca hang | 1.37 | 16.0 | 136 | 32.9% | 50.8% | 0.8% | |
| 21 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.32 | 16.9 | 146 | 29.2% | 50.7% | 6.6% | |
| 22 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 16.3 | 142 | 28.4% | 50.3% | 5.5% | |
| 23 | Đối đầu | B | Competitive | Tat ca hang | 1.31 | 17.1 | 154 | 32.6% | 50.1% | 1.1% | |
| 24 | Khởi tranh | B | Competitive | Tat ca hang | 1.28 | 15.2 | 131 | 30.3% | 50.0% | 0.1% | |
| 25 | Kiểm soát | C | Competitive | Tat ca hang | 1.57 | 15.8 | 135 | 32.9% | 48.8% | 1.7% | |
| 26 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.56 | 15.8 | 136 | 30.6% | 47.0% | 1.9% | |
| 27 | Khởi tranh | D | Competitive | Tat ca hang | 1.46 | 14.1 | 126 | 26.9% | 46.1% | 0.3% | |
| 28 | Kiểm soát | D | Competitive | Tat ca hang | 1.48 | 15.1 | 133 | 29.7% | 45.4% | 0.3% |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp
Which Valorant agent has the highest win rate right now?
Clove currently has the highest win rate at 55.00% in competitive Valorant. This Kiểm soát excels with a pick rate of 15.1% and an average KDA of 1.42.
Who is the most popular agent in Valorant?
Clove is the most picked agent with a 15.14% pick rate. Despite high popularity, Clove maintains a 55.0% win rate, making them a reliable meta choice.
Which Duelist has the best win rate in Valorant?
Duelist data is currently being calculated.
What is the best Controller agent in Valorant?
Controller data is currently being calculated.
Which agent has the best KDA in Valorant?
Brimstone has the highest average KDA at 1.80 (16.0/14.7/10.5). This makes Brimstone one of the most effective agents for individual performance.
Which agent deals the most damage per round?
Raze averages 157.1 damage per round (ADR), the highest among all agents. High ADR indicates consistent combat contribution every round.