Đội Hình TFT có Tỷ Lệ Thắng Cao Nhất
Bảng này trình bày các đội hình TFT có tỷ lệ thắng cao nhất, giúp bạn xác định các đội hình thành công nhất để leo rank. Đội hình 8 tướng Set 17 hàng đầu: Hắc Tinh (96.8% WR, 1.7 avg), Tiệc Tùng (94.5% WR, 2.1 avg), Thách Đấu (79.3% WR, 3.4 avg). Hắc Tinh/Song Đấu dẫn đầu với 96.83% tỷ lệ thắng và 1.73 thứ hạng trung bình. Tiệc Tùng theo sau với 94.55% tỷ lệ thắng. Phân tích 68 đội hình 8 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Builds | Avg | Top 4 | First | Contested Risk | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1.73 | 96.83% | 61.90% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.12 | 94.55% | 43.64% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.38 | 79.31% | 10.34% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.20 | 77.54% | 19.79% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.44 | 77.42% | 48.39% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.42 | 77.32% | 6.53% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.42 | 77.27% | 12.73% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.12 | 77.16% | 23.38% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.22 | 76.24% | 22.50% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.39 | 75.95% | 12.66% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.30 | 75.90% | 15.60% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
2.89 | 73.68% | 28.07% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.50 | 72.04% | 14.36% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.40 | 71.29% | 22.77% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.61 | 71.10% | 11.03% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.60 | 67.82% | 17.34% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.92 | 65.77% | 8.11% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.70 | 65.59% | 11.83% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.69 | 65.52% | 12.64% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.89 | 64.20% | 7.95% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
4.05 | 63.33% | 9.44% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.95 | 62.96% | 5.56% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.19 | 62.82% | 5.13% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.09 | 61.54% | 5.98% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.80 | 61.26% | 15.71% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.82 | 60.76% | 18.99% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
4.16 | 60.66% | 9.84% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.12 | 59.18% | 8.16% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.20 | 58.33% | 10.09% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.24 | 56.34% | 7.04% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.33 | 52.54% | 8.47% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
4.11 | 52.31% | 12.31% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
4.56 | 51.61% | 9.68% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.52 | 48.91% | 4.01% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
4.69 | 47.30% | 6.76% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.85 | 44.07% | 5.08% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
4.78 | 43.84% | 2.74% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.87 | 40.96% | 5.09% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.96 | 39.44% | 4.23% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.95 | 38.87% | 11.96% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.88 | 36.36% | 5.19% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
5.01 | 35.64% | 3.96% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
5.19 | 35.14% | 3.14% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.38 | 34.26% | 4.63% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
4.95 | 34.09% | 5.30% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.57 | 31.58% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.53 | 31.52% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.29 | 31.51% | 1.37% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.21 | 30.14% | 4.64% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.22 | 29.41% | 1.96% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.55 | 28.50% | 2.34% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
5.63 | 26.99% | 0.92% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.61 | 26.67% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
5.66 | 25.62% | 1.88% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
5.57 | 25.00% | 7.89% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.74 | 24.32% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
5.72 | 22.83% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.79 | 22.66% | 2.08% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
5.71 | 22.06% | 2.94% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
5.94 | 20.72% | 1.80% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
6.17 | 20.24% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.92 | 19.67% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
6.08 | 18.52% | 1.53% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.02 | 18.44% | 0.71% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
6.18 | 17.54% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.79 | 16.24% | 1.71% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
6.47 | 15.31% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
6.52 | 11.58% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình ĐTCL - Mùa 17 Câu hỏi thường gặp
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 17 là gì?
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 17 là Hắc Tinh/Song Đấu với Urgot là carry chính, đạt tỷ lệ thắng 96.8% và xếp hạng trung bình 1.73. Đội hình này hiệu quả để leo rank và thường xuyên vào top 4.
Cách chơi đội hình Hắc Tinh/Song Đấu?
Để chơi Hắc Tinh/Song Đấu, tập trung xây dựng xung quanh Urgot làm carry chính. Tìm Urgot và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị synergy với carry, và nhắm đến đỉnh sức mạnh ở cấp 7-8. Đội hình này có tỷ lệ pick 0.1%, làm nó trở thành lựa chọn tương đối ít tranh.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 17?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 17, Hắc Tinh/Song Đấu có xếp hạng trung bình tốt nhất là 1.73. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Tiệc Tùng/Hủy Diệt (TB 2.12) và Tiệc Tùng/Hắc Tinh (TB 2.44). Đội hình ổn định giảm thiểu xếp hạng bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Hắc Tinh/Song Đấu là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi muốn leo rank dễ dàng hơn. Với tỷ lệ thắng 96.8% nhưng chỉ 0.1% tỷ lệ pick, bạn ít bị tranh, làm trận đấu dễ điều hướng hơn. Ít cạnh tranh nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm được đơn vị mà không cần ép pivot.
Khi nào nên ép đội hình vs linh hoạt trong TFT Mùa 17?
Trong TFT Mùa 17, Vô Pháp/Tinh Linh Chuông có tỷ lệ pick 1.6%, nghĩa là bị tranh nhiều. Nếu thấy người khác cũng chơi, xem xét pivot sang các đội hình thay thế như Hắc Tinh/Song Đấu. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh. Linh hoạt khi 2+ người chơi cạnh tranh cùng đơn vị.