Đội Hình TFT có Vị Trí Trung Bình Tốt Nhất
Bảng này xếp hạng các đội hình TFT theo vị trí trung bình kết thúc, cho thấy những đội hình nào liên tục đạt được vị trí cao. Đội hình 8 tướng Set 17 hàng đầu: Tiệc Tùng (95.2% WR, 2.1 avg), Tiệc Tùng (91.3% WR, 2.1 avg), Tiệc Tùng (88.6% WR, 2.4 avg). Tiệc Tùng/Hắc Tinh dẫn đầu với 95.18% tỷ lệ thắng và 2.08 thứ hạng trung bình. Tiệc Tùng theo sau với 91.27% tỷ lệ thắng. Phân tích 67 đội hình 8 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Builds | Avg | Top 4 | First | Contested Risk | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
2.08 | 95.18% | 37.96% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
2.14 | 91.27% | 49.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
2.42 | 88.56% | 37.85% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
2.97 | 79.19% | 25.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.25 | 74.65% | 22.49% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.27 | 74.76% | 18.03% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.28 | 76.97% | 15.68% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.43 | 70.45% | 22.98% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.45 | 74.04% | 12.81% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.49 | 73.18% | 9.72% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.57 | 71.77% | 12.55% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.58 | 71.54% | 10.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.61 | 67.96% | 14.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.62 | 76.03% | 8.22% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.64 | 69.48% | 13.05% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.64 | 67.24% | 15.70% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.65 | 68.63% | 16.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.75 | 66.28% | 10.72% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.81 | 66.25% | 16.25% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.85 | 61.63% | 14.74% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.86 | 60.95% | 16.15% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.90 | 62.66% | 11.51% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.99 | 63.57% | 7.86% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.02 | 62.96% | 13.39% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.07 | 59.66% | 11.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.11 | 58.99% | 14.19% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.12 | 57.50% | 5.36% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.17 | 58.15% | 8.65% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.22 | 57.96% | 5.47% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.49 | 51.66% | 9.67% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.50 | 53.51% | 5.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.55 | 44.77% | 13.72% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.67 | 47.69% | 3.09% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.79 | 41.90% | 4.76% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.80 | 43.73% | 7.80% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.87 | 42.44% | 4.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.90 | 42.72% | 6.50% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.02 | 38.16% | 5.53% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.07 | 36.42% | 4.91% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.08 | 37.14% | 3.44% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.09 | 39.09% | 3.16% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.10 | 37.94% | 4.38% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.14 | 37.78% | 1.51% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.21 | 35.90% | 1.50% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.21 | 29.87% | 2.27% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.28 | 34.51% | 6.26% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.28 | 33.33% | 2.14% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.32 | 31.15% | 4.22% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.39 | 28.76% | 0.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.43 | 30.47% | 3.52% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.46 | 28.68% | 2.50% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.65 | 25.15% | 3.18% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.77 | 21.82% | 1.91% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.78 | 25.78% | 1.56% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.78 | 22.14% | 2.26% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.82 | 23.66% | 2.67% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.86 | 23.10% | 2.22% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.88 | 20.56% | 2.70% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.90 | 20.52% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.98 | 18.09% | 1.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.09 | 15.08% | 1.23% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.19 | 11.37% | 0.29% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.40 | 10.59% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.43 | 10.97% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.49 | 10.48% | 0.42% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.50 | 10.30% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.58 | 11.08% | 0.47% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình ĐTCL - Mùa 17 Câu hỏi thường gặp
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 17 là gì?
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 17 là Tiệc Tùng/Hắc Tinh với Karma là carry chính, đạt tỷ lệ thắng 95.2% và xếp hạng trung bình 2.08. Đội hình này hiệu quả để leo rank và thường xuyên vào top 4.
Cách chơi đội hình Tiệc Tùng/Hắc Tinh?
Để chơi Tiệc Tùng/Hắc Tinh, tập trung xây dựng xung quanh Karma làm carry chính. Tìm Karma và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị synergy với carry, và nhắm đến đỉnh sức mạnh ở cấp 7-8. Đội hình này có tỷ lệ pick 0.1%, làm nó trở thành lựa chọn tương đối ít tranh.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 17?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 17, Tiệc Tùng/Hắc Tinh có xếp hạng trung bình tốt nhất là 2.08. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Tiệc Tùng/Hắc Tinh (TB 2.14) và Tiệc Tùng/Hủy Diệt (TB 2.42). Đội hình ổn định giảm thiểu xếp hạng bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Tiệc Tùng/Hắc Tinh là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi muốn leo rank dễ dàng hơn. Với tỷ lệ thắng 95.2% nhưng chỉ 0.1% tỷ lệ pick, bạn ít bị tranh, làm trận đấu dễ điều hướng hơn. Ít cạnh tranh nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm được đơn vị mà không cần ép pivot.
Khi nào nên ép đội hình vs linh hoạt trong TFT Mùa 17?
Trong TFT Mùa 17, Thách Đấu/N.O.V.A. có tỷ lệ pick 1.8%, nghĩa là bị tranh nhiều. Nếu thấy người khác cũng chơi, xem xét pivot sang các đội hình thay thế như Tiệc Tùng/Hắc Tinh. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh. Linh hoạt khi 2+ người chơi cạnh tranh cùng đơn vị.
Đội hình TFT ổn định nhất trong TFT Mùa 17 là gì?
Tiệc Tùng/Hắc Tinh có xếp hạng trung bình tốt nhất là 2.08, là đội hình ổn định nhất để leo rank. Tiệc Tùng/Hắc Tinh theo sau với 2.14, và Tiệc Tùng/Hủy Diệt với 2.42. Xếp hạng trung bình thấp hơn nghĩa là ít vào bottom 4 hơn.
Xếp hạng trung bình tốt hơn tỷ lệ thắng để leo rank không?
Để tăng LP ổn định, xếp hạng trung bình thường đáng tin cậy hơn tỷ lệ thắng thuần. Đội hình như Tiệc Tùng/Hắc Tinh với xếp hạng trung bình 2.08 giảm thiểu mất LP lớn từ bottom 4. Đội hình biến động cao có thể thắng nhiều lobby hơn nhưng cũng xếp thứ 8 nhiều hơn. Để leo rank, ổn định thường thắng chiến thuật may rủi.