Đội Hình TFT có Vị Trí Trung Bình Tốt Nhất

Set 18

Bảng này xếp hạng các đội hình TFT theo vị trí trung bình kết thúc, cho thấy những đội hình nào liên tục đạt được vị trí cao. Đội hình 9 tướng Set 18 hàng đầu: Gai Đen (91.0% WR, 2.2 avg), Gai Đen (91.4% WR, 2.2 avg), Hoa Linh (88.5% WR, 2.5 avg). Gai Đen/Đấu Sĩ dẫn đầu với 91.00% tỷ lệ thắng và 2.18 thứ hạng trung bình. Gai Đen theo sau với 91.36% tỷ lệ thắng. Phân tích 15 đội hình 9 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.

Nhấp vào bất kỳ đội hình nào để xem chi tiết đầy đủ
Primary
Champions
AvgTop 4First
Tranh chấp
Đấu Sĩ Alistar Tier AĐấu Sĩ Alistar251 trậnTỷ lệ chọn0.06%
Trung bình
2.18
Top 4
91.00%
Hạng 1
37.58%
Rủi ro tranh chấp cao
Thuật Sư Alistar Tier AThuật Sư Alistar1.072 trậnTỷ lệ chọn0.25%
Trung bình
2.19
Top 4
91.36%
Hạng 1
41.01%
Rủi ro tranh chấp cao
Hoa Linh Alune Tier BHoa Linh Alune915 trậnTỷ lệ chọn0.21%
Trung bình
2.47
Top 4
88.51%
Hạng 1
31.11%
Rủi ro tranh chấp cao
Dũng Sĩ Ashe Tier BDũng Sĩ Ashe2.245 trậnTỷ lệ chọn0.53%
Trung bình
2.57
Top 4
82.06%
Hạng 1
44.76%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Triệu Hồi Kennen Tier CTriệu Hồi Kennen1.192 trậnTỷ lệ chọn0.28%
Trung bình
2.72
Top 4
86.44%
Hạng 1
24.74%
Rủi ro tranh chấp vừa
Dũng Sĩ Ashe Tier CDũng Sĩ Ashe1.355 trậnTỷ lệ chọn0.32%
Trung bình
2.79
Top 4
81.06%
Hạng 1
32.72%
Rủi ro tranh chấp cao
Thích Ứng Aphelios Tier CThích Ứng Aphelios963 trậnTỷ lệ chọn0.23%
Trung bình
2.85
Top 4
86.63%
Hạng 1
16.87%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Quái Rừng Ashe Tier CQuái Rừng Ashe1.954 trậnTỷ lệ chọn0.46%
Trung bình
2.85
Top 4
84.48%
Hạng 1
22.64%
Rủi ro tranh chấp cao
Mặt Trăng Alune Tier DMặt Trăng Alune3.588 trậnTỷ lệ chọn0.84%
Trung bình
2.90
Top 4
83.89%
Hạng 1
18.76%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Hoa Linh Ahri Tier DHoa Linh Ahri2.404 trậnTỷ lệ chọn0.56%
Trung bình
2.95
Top 4
81.79%
Hạng 1
21.86%
Rủi ro tranh chấp cao
Thần Rừng Gnar Tier DThần Rừng Gnar428 trậnTỷ lệ chọn0.10%
Trung bình
3.00
Top 4
79.15%
Hạng 1
25.86%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Thích Ứng Aphelios Tier DThích Ứng Aphelios1.008 trậnTỷ lệ chọn0.24%
Trung bình
3.01
Top 4
81.97%
Hạng 1
17.30%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Hỏa Ngục Kennen Tier DHỏa Ngục Kennen1.625 trậnTỷ lệ chọn0.38%
Trung bình
3.05
Top 4
82.29%
Hạng 1
15.13%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Thần Rừng Maokai Tier DThần Rừng Maokai5.860 trậnTỷ lệ chọn1.37%
Trung bình
3.12
Top 4
72.94%
Hạng 1
33.70%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Quái Rừng Sỏi Tier FQuái Rừng Sỏi1.453 trậnTỷ lệ chọn0.34%
Trung bình
3.79
Top 4
67.86%
Hạng 1
7.39%
Rủi ro tranh chấp vừa
Tier AĐấu Sĩ Alistar
251 trậnTỷ lệ chọn0.06%
2.18
Trung bình
91.00%
Tỷ lệ Top 4
37.58%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
1.072 trậnTỷ lệ chọn0.25%
2.19
Trung bình
91.36%
Tỷ lệ Top 4
41.01%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier BHoa Linh Alune
915 trậnTỷ lệ chọn0.21%
2.47
Trung bình
88.51%
Tỷ lệ Top 4
31.11%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier BDũng Sĩ Ashe
2.245 trậnTỷ lệ chọn0.53%
2.57
Trung bình
82.06%
Tỷ lệ Top 4
44.76%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
1.192 trậnTỷ lệ chọn0.28%
2.72
Trung bình
86.44%
Tỷ lệ Top 4
24.74%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp vừa
Tier CDũng Sĩ Ashe
1.355 trậnTỷ lệ chọn0.32%
2.79
Trung bình
81.06%
Tỷ lệ Top 4
32.72%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
963 trậnTỷ lệ chọn0.23%
2.85
Trung bình
86.63%
Tỷ lệ Top 4
16.87%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Tier CQuái Rừng Ashe
1.954 trậnTỷ lệ chọn0.46%
2.85
Trung bình
84.48%
Tỷ lệ Top 4
22.64%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier DMặt Trăng Alune
3.588 trậnTỷ lệ chọn0.84%
2.90
Trung bình
83.89%
Tỷ lệ Top 4
18.76%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Tier DHoa Linh Ahri
2.404 trậnTỷ lệ chọn0.56%
2.95
Trung bình
81.79%
Tỷ lệ Top 4
21.86%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier DThần Rừng Gnar
428 trậnTỷ lệ chọn0.10%
3.00
Trung bình
79.15%
Tỷ lệ Top 4
25.86%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
1.008 trậnTỷ lệ chọn0.24%
3.01
Trung bình
81.97%
Tỷ lệ Top 4
17.30%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
1.625 trậnTỷ lệ chọn0.38%
3.05
Trung bình
82.29%
Tỷ lệ Top 4
15.13%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
5.860 trậnTỷ lệ chọn1.37%
3.12
Trung bình
72.94%
Tỷ lệ Top 4
33.70%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
MetaBot Desktop

Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu

Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.

  • Đội hình meta không cần alt-tab
  • Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
  • Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1
Overlay Recommended Comps của MetaBot Desktop đề xuất một đội hình Đấu Trường Chân Lý kèm chỉ số tỷ lệ thắng

TFT Set 18 Meta Analysis

This page displays 15 team compositions sorted by average placement to find the most consistent compositions for reliable top 4 finishes, based on 26.3K games analyzed from ranked matches. The current meta shows an average win rate of 82.8% and average placement of 2.83 across all tracked compositions.

Top Performing Compositions

The highest win rate composition is Gai Đen/Đấu Sĩ with LeBlanc as the primary carry, achieving a 91.4% win rate. Following closely is Gai Đen/Đấu Sĩ at 91.0% win rate, and Hoa Linh/Đấu Sĩ at 88.5%. These compositions represent the strongest options in the current meta for players looking to maximize their LP gains.

Playstyle Breakdown

Understanding how each composition plays helps you choose the right one for your game state:

  • Gai Đen/Đấu Sĩ (Late Game): scales into late game with consistent top 4 finishes — build around LeBlanc
  • Gai Đen/Đấu Sĩ (Late Game): scales into late game with consistent top 4 finishes — build around Veigar
  • Hoa Linh/Đấu Sĩ (Late Game): scales into late game with consistent top 4 finishes — build around Morgana

Best for Winning Lobbies

If your goal is to win first place rather than just top 4, consider Thụ Thần/Thợ Săn which achieves first place in 44.8% of games. With only a 0.5% pick rate, this composition is rarely contested.

Most Consistent for Climbing

For players focused on consistent LP gains, Gai Đen/Đấu Sĩ offers the best average placement at 2.18.Consistent compositions minimize bottom 4 finishes and provide steady climbing, even if they don't win lobbies as often.

Hidden Gems - Uncontested Picks

These compositions have above-average win rates but low pick rates, making them excellent choices when your primary composition is contested:

  • Gai Đen/Đấu Sĩ: 91.4% win rate with only 0.3% pick rate
  • Gai Đen/Đấu Sĩ: 91.0% win rate with only 0.1% pick rate
  • Hoa Linh/Đấu Sĩ: 88.5% win rate with only 0.2% pick rate

Meta Contestation

The most popular composition is Đấu Sĩ/Thần Rừng with a 1.4% pick rate, though its 72.9% win rate suggests it may be over-contested. Thích Ứng/Hỏa Ngục follows at 0.8% pick rate. When multiple players contest the same composition, consider pivoting to less popular alternatives to improve your odds.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Đội hình ĐTCL - Mùa 18 Câu hỏi thường gặp

Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 18 là gì?

Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 18 là Gai Đen/Đấu Sĩ với LeBlanc là carry chính, đạt tỷ lệ thắng 91.4% và xếp hạng trung bình 2.19. Đội hình này hiệu quả để leo rank và thường xuyên vào top 4.

Cách chơi đội hình Gai Đen/Đấu Sĩ?

Để chơi Gai Đen/Đấu Sĩ, tập trung xây dựng xung quanh LeBlanc làm carry chính. Tìm LeBlanc và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị synergy với carry, và nhắm đến đỉnh sức mạnh ở cấp 7-8. Đội hình này có tỷ lệ pick 0.3%, làm nó trở thành lựa chọn tương đối ít tranh.

Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 18?

Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 18, Gai Đen/Đấu Sĩ có xếp hạng trung bình tốt nhất là 2.18. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Gai Đen/Đấu Sĩ (TB 2.19) và Hoa Linh/Đấu Sĩ (TB 2.47). Đội hình ổn định giảm thiểu xếp hạng bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.

Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?

Gai Đen/Đấu Sĩ là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi muốn leo rank dễ dàng hơn. Với tỷ lệ thắng 91.4% nhưng chỉ 0.3% tỷ lệ pick, bạn ít bị tranh, làm trận đấu dễ điều hướng hơn. Ít cạnh tranh nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm được đơn vị mà không cần ép pivot.

Khi nào nên ép đội hình vs linh hoạt trong TFT Mùa 18?

Trong TFT Mùa 18, Đấu Sĩ/Thần Rừng có tỷ lệ pick 1.4%, nghĩa là bị tranh nhiều. Nếu thấy người khác cũng chơi, xem xét pivot sang các đội hình thay thế như Gai Đen/Đấu Sĩ. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh. Linh hoạt khi 2+ người chơi cạnh tranh cùng đơn vị.

Đội hình TFT ổn định nhất trong TFT Mùa 18 là gì?

Gai Đen/Đấu Sĩ có xếp hạng trung bình tốt nhất là 2.18, là đội hình ổn định nhất để leo rank. Gai Đen/Đấu Sĩ theo sau với 2.19, và Hoa Linh/Đấu Sĩ với 2.47. Xếp hạng trung bình thấp hơn nghĩa là ít vào bottom 4 hơn.

Xếp hạng trung bình tốt hơn tỷ lệ thắng để leo rank không?

Để tăng LP ổn định, xếp hạng trung bình thường đáng tin cậy hơn tỷ lệ thắng thuần. Đội hình như Gai Đen/Đấu Sĩ với xếp hạng trung bình 2.18 giảm thiểu mất LP lớn từ bottom 4. Đội hình biến động cao có thể thắng nhiều lobby hơn nhưng cũng xếp thứ 8 nhiều hơn. Để leo rank, ổn định thường thắng chiến thuật may rủi.