Đội Hình TFT có Tỷ Lệ Hạng Nhất Cao Nhất
Bảng này làm nổi bật các đội hình TFT có tỷ lệ hạng nhất cao nhất, hoàn hảo cho người chơi muốn tối đa hóa cơ hội thắng trận. Đội hình double-up tướng Set 17 hàng đầu: Tiệc Tùng (96.0% WR, 1.6 avg), Tiệc Tùng (98.9% WR, 1.5 avg), Tiệc Tùng (94.6% WR, 1.7 avg). Tiệc Tùng/N.O.V.A. dẫn đầu với 96.03% tỷ lệ thắng và 1.59 thứ hạng trung bình. Tiệc Tùng theo sau với 98.95% tỷ lệ thắng. Phân tích 100 đội hình double-up tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Builds | Avg | Top 4 | First | Contested Risk | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1.59 | 96.03% | 67.92% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
1.51 | 98.95% | 66.20% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
1.71 | 94.61% | 64.43% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
1.65 | 96.36% | 63.60% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
1.60 | 98.21% | 63.05% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
1.65 | 97.70% | 60.28% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
1.65 | 97.33% | 59.98% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
2.06 | 93.05% | 46.35% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
2.15 | 91.73% | 44.93% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
2.16 | 92.53% | 42.31% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.23 | 91.13% | 39.44% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.04 | 98.36% | 36.92% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.47 | 87.32% | 36.38% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.31 | 91.42% | 36.25% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.39 | 87.97% | 33.96% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
2.74 | 82.81% | 33.35% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
2.72 | 83.49% | 32.97% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
2.36 | 90.71% | 30.53% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.56 | 65.09% | 28.63% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.50 | 88.48% | 28.57% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.16 | 74.84% | 27.75% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
2.72 | 86.09% | 27.10% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.80 | 85.63% | 25.87% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.05 | 79.26% | 25.70% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.78 | 83.37% | 25.24% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
2.56 | 88.94% | 24.97% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.58 | 91.65% | 24.34% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.02 | 80.67% | 24.16% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.84 | 83.31% | 24.12% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.30 | 73.64% | 23.98% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.22 | 75.09% | 23.56% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.34 | 72.30% | 23.24% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.26 | 75.23% | 23.19% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.80 | 62.52% | 22.93% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.03 | 79.23% | 22.79% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.22 | 76.41% | 22.06% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.99 | 82.11% | 21.81% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.17 | 77.26% | 21.72% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.01 | 80.22% | 21.63% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.48 | 70.92% | 21.28% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.03 | 79.49% | 20.51% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.07 | 78.24% | 20.22% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.60 | 66.76% | 20.19% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.26 | 74.89% | 20.17% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.39 | 72.75% | 19.71% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
2.84 | 85.14% | 19.62% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.43 | 71.14% | 19.61% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
2.93 | 85.07% | 19.57% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.77 | 62.65% | 19.24% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.74 | 64.09% | 19.13% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.22 | 76.48% | 19.13% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.34 | 74.70% | 19.10% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.36 | 74.41% | 17.70% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.76 | 64.58% | 17.61% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.14 | 79.58% | 17.51% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.55 | 69.11% | 17.34% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.69 | 67.18% | 17.01% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.18 | 80.20% | 16.79% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.55 | 69.09% | 16.76% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.03 | 57.79% | 16.67% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.30 | 74.52% | 16.67% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.20 | 79.80% | 16.46% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.10 | 81.18% | 16.27% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.06 | 57.11% | 16.06% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.38 | 74.59% | 15.90% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.26 | 78.61% | 15.75% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.63 | 70.10% | 15.63% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.35 | 75.28% | 14.85% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.80 | 65.04% | 13.75% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.54 | 71.30% | 13.71% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.75 | 66.54% | 13.54% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.52 | 70.96% | 13.50% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.19 | 57.66% | 12.41% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.52 | 73.39% | 12.36% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.72 | 65.80% | 12.35% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.36 | 75.39% | 12.11% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.79 | 66.07% | 11.66% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.60 | 70.41% | 11.40% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.38 | 76.07% | 11.40% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.55 | 73.25% | 11.40% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.66 | 68.67% | 11.11% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.37 | 78.01% | 11.04% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.47 | 75.09% | 10.64% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.23 | 56.27% | 10.62% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.30 | 80.50% | 9.60% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.38 | 80.70% | 9.07% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.78 | 43.32% | 8.82% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.83 | 66.13% | 8.66% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
3.87 | 66.42% | 8.55% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.58 | 49.78% | 8.26% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
3.92 | 63.31% | 8.15% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
5.30 | 31.24% | 7.81% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
3.69 | 71.06% | 7.28% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.26 | 55.36% | 6.89% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
4.62 | 47.31% | 6.80% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
- | 4.89 | 38.63% | 6.62% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
4.39 | 53.39% | 6.18% | Rủi ro tranh chấp cao | ||||
4.01 | 62.40% | 6.01% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
4.96 | 39.45% | 5.93% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | ||||
5.06 | 36.11% | 5.56% | Rủi ro tranh chấp vừa | ||||
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình ĐTCL - Mùa 17 Câu hỏi thường gặp
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 17 là gì?
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 17 là Tiệc Tùng/N.O.V.A. với Nunu & Willump là carry chính, đạt tỷ lệ thắng 98.9% và xếp hạng trung bình 1.51. Đội hình này hiệu quả để leo rank và thường xuyên vào top 4.
Cách chơi đội hình Tiệc Tùng/N.O.V.A.?
Để chơi Tiệc Tùng/N.O.V.A., tập trung xây dựng xung quanh Nunu & Willump làm carry chính. Tìm Nunu & Willump và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị synergy với carry, và nhắm đến đỉnh sức mạnh ở cấp 7-8. Đội hình này có tỷ lệ pick 0.1%, làm nó trở thành lựa chọn tương đối ít tranh.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 17?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 17, Tiệc Tùng/N.O.V.A. có xếp hạng trung bình tốt nhất là 1.51. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Tiệc Tùng/N.O.V.A. (TB 1.59) và Tiệc Tùng/N.O.V.A. (TB 1.60). Đội hình ổn định giảm thiểu xếp hạng bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Tiệc Tùng/N.O.V.A. là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi muốn leo rank dễ dàng hơn. Với tỷ lệ thắng 98.9% nhưng chỉ 0.1% tỷ lệ pick, bạn ít bị tranh, làm trận đấu dễ điều hướng hơn. Ít cạnh tranh nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm được đơn vị mà không cần ép pivot.
Khi nào nên ép đội hình vs linh hoạt trong TFT Mùa 17?
Trong TFT Mùa 17, Tiệc Tùng/N.O.V.A. có tỷ lệ pick 1.5%, nghĩa là bị tranh nhiều. Nếu thấy người khác cũng chơi, xem xét pivot sang các đội hình thay thế như Tiệc Tùng/N.O.V.A.. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh. Linh hoạt khi 2+ người chơi cạnh tranh cùng đơn vị.
Đội hình TFT nào thắng lobby nhiều nhất trong TFT Mùa 17?
Tiệc Tùng/N.O.V.A. đạt hạng nhất trong 67.9% trận, là đội hình tốt nhất để thắng hoàn toàn lobby. Tiệc Tùng/N.O.V.A. theo sau với 66.2% tỷ lệ hạng nhất. Nếu mục tiêu là thắng chứ không chỉ top 4, ưu tiên những đội hình tiềm năng cao này.
Khi nào nên chơi cho hạng nhất vs top 4?
Chơi cho hạng nhất khi có đội hình tiềm năng cao như Tiệc Tùng/N.O.V.A. (67.9% tỷ lệ nhất) và đạt đỉnh sức mạnh với trang bị tối ưu. Chơi cho top 4 khi bị tranh, trang bị không tối ưu, hoặc cần bảo toàn LP. Trong xếp hạng, top 4 ổn định thường leo nhanh hơn cược hạng nhất.