
- Hạng trung bình
- 3.82
- Hạng Nhất
- 17.37%
- Tỷ lệ Top 4
- 62.92%
Trái Tim Kiên Định Đội hình ĐTCL
- Mua
- 17
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 23 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Đội hình sử dụng Trái Tim Kiên Định trong TFT Mùa 17. Xem các đội hình mà đơn vị chủ lực trang bị vật phẩm này để đạt hiệu quả tối đa.
Khám phá các đội hình TFT tốt nhất sử dụng Trái Tim Kiên Định như trang bị cốt lõi trên tướng chủ lực. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy 43 đội hình khả thi hiện đang xây dựng Trái Tim Kiên Định, với tỷ lệ thắng trung bình 51.27% trên tất cả các đội hình. Đội hình Trái Tim Kiên Định hoạt động tốt nhất đạt tỷ lệ thắng 82.35%, chủ yếu có đặc tính Tiệc Tùng, Hắc Tinh, Viễn Chinh với Aurelion Sol là người mang trang bị. Bảng này hiển thị tất cả các đội hình mà Trái Tim Kiên Định được xây dựng trên đơn vị chủ lực, được sắp xếp theo tỷ lệ thắng để giúp bạn xác định các bản dựng mạnh nhất.
Trung bình 2.18 | Top 4 82.35% | Hạng 1 33.61% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 2.81 | Top 4 80.79% | Hạng 1 29.80% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 77.01% | Hạng 1 18.23% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.06 | Top 4 76.17% | Hạng 1 15.73% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.10 | Top 4 75.81% | Hạng 1 26.54% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.45 | Top 4 72.25% | Hạng 1 12.87% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.62 | Top 4 69.84% | Hạng 1 8.44% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.59 | Top 4 66.97% | Hạng 1 16.95% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.58 | Top 4 66.77% | Hạng 1 17.96% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.15 | Top 4 65.51% | Hạng 1 18.60% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.50 | Top 4 64.77% | Hạng 1 11.76% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.61 | Top 4 64.62% | Hạng 1 18.69% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.85 | Top 4 63.83% | Hạng 1 8.65% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.20 | Top 4 63.13% | Hạng 1 19.73% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 3.88 | Top 4 61.73% | Hạng 1 8.47% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.62 | Top 4 61.71% | Hạng 1 9.97% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 3.47 | Top 4 60.82% | Hạng 1 15.76% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 3.83 | Top 4 55.47% | Hạng 1 8.82% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 4.27 | Top 4 54.56% | Hạng 1 12.95% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 4.14 | Top 4 50.92% | Hạng 1 9.22% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.35 | Top 4 50.89% | Hạng 1 4.09% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.44 | Top 4 48.94% | Hạng 1 8.71% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.70 | Top 4 48.82% | Hạng 1 7.76% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.90 | Top 4 47.96% | Hạng 1 4.97% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.72 | Top 4 46.75% | Hạng 1 5.16% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.50 | Top 4 45.95% | Hạng 1 13.87% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.84 | Top 4 44.95% | Hạng 1 7.26% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 4.93 | Top 4 44.69% | Hạng 1 7.64% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 4.92 | Top 4 43.62% | Hạng 1 5.39% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.04 | Top 4 42.40% | Hạng 1 4.30% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.34 | Top 4 37.41% | Hạng 1 4.88% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.54 | Top 4 37.29% | Hạng 1 4.27% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.45 | Top 4 36.20% | Hạng 1 2.73% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.36 | Top 4 34.73% | Hạng 1 3.55% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.45 | Top 4 33.72% | Hạng 1 5.60% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.91 | Top 4 33.51% | Hạng 1 4.37% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.55 | Top 4 30.92% | Hạng 1 1.32% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 5.94 | Top 4 30.21% | Hạng 1 3.69% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 6.31 | Top 4 29.40% | Hạng 1 3.84% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 5.74 | Top 4 28.86% | Hạng 1 6.70% | Rủi ro tranh chấp vừa | |||
Trung bình 5.77 | Top 4 26.74% | Hạng 1 3.03% | Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng | |||
Trung bình 6.27 | Top 4 25.30% | Hạng 1 3.55% | Rủi ro tranh chấp cao | |||
Trung bình 6.40 | Top 4 20.51% | Hạng 1 2.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình Trái Tim Kiên Định - Câu hỏi thường gặp
Đội hình tốt nhất cho Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 17 là gì?
Đội hình tốt nhất có Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 17 đạt tỷ lệ thắng 82.35% với tỷ lệ chọn 0.13%. Đội hình này sử dụng hệ Tiệc Tùng, Hắc Tinh, and Viễn Chinh và được chọn trong 0.13% các trận có Trái Tim Kiên Định.
Có bao nhiêu đội hình sử dụng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL?
Có 43 đội hình khả thi thường xây dựng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 17. Trái Tim Kiên Định xuất hiện trong các đội hình với tỷ lệ thắng trung bình 51.27% qua 6.435 trận được phân tích.
Đội hình nào sử dụng Trái Tim Kiên Định thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Đội hình phổ biến nhất cho Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 17 sử dụng hệ Nhân Bản, N.O.V.A., and Định Mệnh với tỷ lệ chọn 5.03%. Đội hình này đạt tỷ lệ thắng 75.81% và hạng trung bình 3.10.
Những hệ nào hoạt động tốt với Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL?
Những hệ tốt nhất cộng hưởng với Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 17 là Tiệc Tùng, Hắc Tinh, Viễn Chinh, Dẫn Truyền, Máy Móc, Ác Nữ, Chuộc Tội, Tiên Phong, and Hành Tinh. Những kết hợp hệ này xuất hiện trong các đội hình có tỷ lệ thắng Trái Tim Kiên Định cao nhất.