TFT Meta Movers – Phiên bản 16.20

Set 18

Đội hình, tướng và trang bị có tỉ lệ top 4 thay đổi nhiều nhất từ phiên bản 16.19 sang 16.20, trên mọi bậc xếp hạng. Chỉ liệt kê thay đổi lớn hơn nhiễu thống kê.

Phiên bản 16.19 → 16.20

Đội hình

Tăng

  1. Quái Rừng Quái Đá Krug
    Quái Rừng Quái Đá KrugTop 4: 60.1% → 72.0% · 2.062 trận
    B+12.0
  2. Quái Rừng Sỏi
    Quái Rừng SỏiTop 4: 42.6% → 50.0% · 1.024 trận
    D+7.5
  3. Quái Rừng Sỏi
    Quái Rừng SỏiTop 4: 40.8% → 47.6% · 601 trận
    D+6.8
  4. Quái Rừng Cua Kỳ Cục
    Quái Rừng Cua Kỳ CụcTop 4: 67.9% → 72.7% · 1.787 trận
    F+4.9
  5. Quái Rừng Cua Kỳ Cục
    Quái Rừng Cua Kỳ CụcTop 4: 50.3% → 55.0% · 1.261 trận
    D+4.7
  6. Vệ Quân Cassiopeia
    Vệ Quân CassiopeiaTop 4: 69.2% → 73.2% · 2.323 trận
    C+4.0

Giảm

  1. Thích Ứng Master Yi
    Thích Ứng Master YiTop 4: 75.2% → 65.7% · 2.281 trận
    C-9.5
  2. Thực Vật Ahri
    Thực Vật AhriTop 4: 47.6% → 38.5% · 1.176 trận
    F-9.1
  3. Thuật Sư Alistar
    Thuật Sư AlistarTop 4: 71.8% → 66.7% · 1.932 trận
    C-5.2
  4. Dũng Sĩ Ashe
    Dũng Sĩ AsheTop 4: 81.1% → 76.0% · 1.042 trận
    D-5.0
  5. Triệu Hồi Kennen
    Triệu Hồi KennenTop 4: 48.1% → 43.5% · 1.635 trận
    D-4.6
  6. Thần Rừng Maokai
    Thần Rừng MaokaiTop 4: 72.9% → 69.4% · 6.952 trận
    D-3.5

Tướng

Tăng

  1. Rồng Ngàn Tuổi
    Rồng Ngàn TuổiTop 4: 61.2% → 66.5% · 42.561 trận
    B+5.3
  2. Kayle
    KayleTop 4: 46.7% → 51.2% · 62.498 trận
    B+4.4
  3. Chim Mẹ
    Chim MẹTop 4: 50.1% → 54.3% · 49.010 trận
    A+4.2
  4. Teemo
    TeemoTop 4: 48.6% → 52.7% · 69.603 trận
    B+4.1
  5. Leona
    LeonaTop 4: 46.5% → 50.5% · 75.376 trận
    B+4.0
  6. Bụi Gai Đỏ
    Bụi Gai ĐỏTop 4: 55.0% → 58.9% · 78.799 trận
    A+3.9

Giảm

  1. Sivir
    SivirTop 4: 54.1% → 49.3% · 55.487 trận
    F-4.8
  2. Tristana
    TristanaTop 4: 47.7% → 43.2% · 41.421 trận
    F-4.5
  3. Rek'Sai
    Rek'SaiTop 4: 49.4% → 45.1% · 56.859 trận
    D-4.3
  4. Ashe
    AsheTop 4: 64.0% → 59.9% · 52.361 trận
    D-4.1
  5. Caitlyn
    CaitlynTop 4: 36.6% → 32.6% · 31.669 trận
    F-4.0
  6. Malphite
    MalphiteTop 4: 51.7% → 48.5% · 43.033 trận
    F-3.3

Trang bị

Tăng

  1. Xẻng Vàng
    Xẻng VàngTop 4: 39.3% → 42.7% · 3.155 trận
    F+3.4
  2. Dao Điện Statikk
    Dao Điện StatikkTop 4: 51.4% → 54.8% · 5.570 trận
    C+3.4
  3. Giáp Đại Hãn
    Giáp Đại HãnTop 4: 47.9% → 51.0% · 6.521 trận
    F+3.1
  4. Găng Hư Không
    Găng Hư KhôngTop 4: 54.4% → 56.4% · 4.724 trận
    C+2.1
  5. Ấn Tiên Hắc Ám
    Ấn Tiên Hắc ÁmTop 4: 38.1% → 40.0% · 5.963 trận
    F+1.9
  6. Tam Luyện Kiếm
    Tam Luyện KiếmTop 4: 54.8% → 56.6% · 5.203 trận
    B+1.8

Giảm

  1. Ấn Thực Vật
    Ấn Thực VậtTop 4: 52.2% → 47.6% · 8.736 trận
    F-4.6
  2. Ấn Dũng Sĩ
    Ấn Dũng SĩTop 4: 59.3% → 55.2% · 13.737 trận
    C-4.1
  3. Ấn Tiên Linh
    Ấn Tiên LinhTop 4: 54.1% → 50.1% · 11.823 trận
    F-4.0
  4. Ấn Thợ Săn
    Ấn Thợ SănTop 4: 55.2% → 51.6% · 13.906 trận
    D-3.6
  5. Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
    Vô Cực Kiếm Ánh SángTop 4: 57.4% → 54.0% · 2.197 trận
    D-3.4
  6. Ấn Tinh Nghịch
    Ấn Tinh NghịchTop 4: 50.4% → 47.0% · 12.115 trận
    F-3.4

Trang này so sánh tỉ lệ top 4 của mọi đội hình, tướng và trang bị ở phiên bản 16.20 với phiên bản 16.19. Ở nhóm tướng, Rồng Ngàn Tuổi tăng nhiều nhất (+5.3 điểm, hiện 66.5%) còn Sivir giảm sâu nhất (-4.8 điểm, hiện 49.3%). Đội hình tăng mạnh nhất là Quái Rừng Quái Đá Krug (+12.0 điểm); Thích Ứng Master Yi giảm nhiều nhất (-9.5 điểm). Về trang bị, Xẻng Vàng tăng +3.4 điểm và Ấn Thực Vật thay đổi -4.6. Một thay đổi chỉ được liệt kê khi đạt ít nhất 1.5 điểm phần trăm và lớn hơn nhiễu lấy mẫu của cả hai mẫu, với tối thiểu 500 trận cho đội hình và 2.000 trận cho tướng hoặc trang bị.

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về TFT Meta Movers – Phiên bản 16.20

Tướng ĐTCL nào mạnh lên ở phiên bản 16.20?

Rồng Ngàn Tuổi tiến bộ nhiều nhất: tỉ lệ top 4 từ 61.2% ở phiên bản 16.19 lên 66.5% ở phiên bản 16.20 (+5.3 điểm) qua 42.561 trận.

Đội hình ĐTCL nào đi xuống ở phiên bản 16.20?

Thích Ứng Master Yi giảm nhiều nhất: tỉ lệ top 4 giảm từ 75.2% xuống 65.7% (-9.5 điểm) qua 2.281 trận ở phiên bản 16.20.

Trang bị ĐTCL nào mạnh lên ở phiên bản 16.20?

Xẻng Vàng tăng tỉ lệ top 4 nhiều nhất ở phiên bản 16.20: +3.4 điểm, hiện 42.7%. Các trang bị khác đang tăng: Dao Điện Statikk, Giáp Đại Hãn, Găng Hư Không.

TFT Meta Movers được tính như thế nào?

Chúng tôi so sánh tỉ lệ top 4 của từng đội hình, tướng và trang bị trên mọi bậc xếp hạng ở phiên bản 16.20 với phiên bản 16.19. Một thay đổi chỉ được tính khi đạt ít nhất 1.5 điểm phần trăm và vượt qua kiểm định ý nghĩa hai tỉ lệ, với tối thiểu 500 trận cho đội hình và 2.000 trận cho tướng và trang bị.

TFT Meta Movers được cập nhật bao lâu một lần?

Thay đổi theo phiên bản được làm mới mỗi khi số liệu ĐTCL cập nhật, khoảng hai lần mỗi ngày. Phần theo ngày so sánh hai bản chụp hằng ngày gần nhất để cho thấy meta đã dịch chuyển thế nào từ hôm qua.