
- Hạng trung bình
- 4,74
- Tỷ lệ top 4
- 45,8%
- Tỷ lệ chọn
- 11,1%
Lissandra Thống kê ĐTCL · Mùa 17 · Cũ
- Mua
- 17
- Số trận
- 6.862
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Lissandra ở Mùa 17: kết quả các trận, so sánh với các tướng 1 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 45,8%
- Thứ hạng TB
- 4,74
- Hạng trong tướng 1 vàng
- #10 trên 14
- Số trận
- 6.862
Lissandra so với các tướng 1 vàng khác ở Mùa 17
Lissandra đứng #10 trên 14 tướng 1 vàng ở Mùa 17 theo thứ hạng trung bình, hơn 31% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,09 | 57,8% | — | S | 13.909 | |
| 2 | 4,14 | 56,5% | — | S | 20.850 | |
| 3 | 4,23 | 55,0% | — | A | 11.136 | |
| 4 | 4,44 | 50,3% | — | B | 5.327 | |
| 5 | 4,50 | 49,4% | — | C | 5.457 | |
| 6 | 4,52 | 50,0% | — | C | 4.857 | |
| 7 | 4,54 | 49,3% | — | C | 7.531 | |
| 8 | 4,60 | 48,1% | — | C | 6.140 | |
| 9 | 4,72 | 45,7% | — | D | 8.056 | |
| 10 | 4,74 | 45,8% | — | D | 6.862 | |
| 11 | 4,79 | 45,5% | — | D | 5.977 | |
| 12 | 4,91 | 42,9% | — | F | 5.912 | |
| 13 | 4,96 | 42,2% | — | F | 7.024 | |
| 14 | 5,08 | 38,2% | — | F | 2.956 |
Thống kê Lissandra theo rank
Tướng gặp khó nhất ở Đồng, thấp hơn 8,7 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồng | 140 | 37,1% | −8.7% | 4,90 | — |
| Bạc | 560 | 43,6% | −2.2% | 4,86 | — |
| Vàng | 1.843 | 45,7% | −0.1% | 4,79 | — |
| Bạch Kim | 2.677 | 47,4% | +1.6% | 4,63 | — |
| Lục Bảo | 1.049 | 45,0% | −0.8% | 4,79 | — |
| Kim Cương | 591 | 44,3% | −1.5% | 4,80 | — |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Lissandra qua các bản cập nhật Mùa 17
Lissandra đã đi xuống từ 16.8 đến 16.16: tỷ lệ top 4 giảm 10,9 điểm còn 45,8%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.16 | 6.862 | 45,8% | 4,74 | D |
| 16.15 | 19.854 | 48,8% | 4,55 | B |
| 16.14 | 57.908 | 49,5% | 4,53 | B |
| 16.13 | 89.723 | 50,1% | 4,50 | S |
| 16.12 | 76.269 | 47,5% | 4,63 | B |
| 16.11 | 148.051 | 48,5% | 4,59 | A |
| 16.10 | 117.031 | 50,2% | 4,48 | S |
| 16.9 | 134.188 | 51,8% | 4,41 | S |
| 16.8 | 55.324 | 56,7% | 4,17 | S |
Khi Lissandra có trên đội hình
- Giai đoạn cuối TB
- 5-6
Phân bố sao của Lissandra
Lissandra kết thúc 20,6% số trận ở 3 sao và 69,3% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Lissandra ĐTCL – Mùa 17
Tỷ lệ top 4 của Lissandra ở ĐTCL Mùa 17 là bao nhiêu?
Lissandra vào top 4 ở 45,8% số trận rank tại Mùa 17, với thứ hạng trung bình 4,74 qua 6.862 trận.
Lissandra so với các tướng 1 vàng khác thế nào?
Lissandra đứng #10 trên 14 tướng 1 vàng ở Mùa 17 theo thứ hạng trung bình, hơn 31% số tướng đó.
Lissandra có mạnh hơn ở rank cao không?
Tướng gặp khó nhất ở Đồng, thấp hơn 8,7 điểm.
Lissandra đã mạnh lên hay yếu đi?
Lissandra đã đi xuống từ 16.8 đến 16.16: tỷ lệ top 4 giảm 10,9 điểm còn 45,8%.