Glacy vs Gracewing
So sánh từng chỉ số của Glacy và Gracewing, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội.
Đặt cạnh nhau
Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Glacy và Gracewing, mỗi con một thẻ.
- Vai trò
- Hồi máu
- Hệ
- Nước / Băng
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 535 (82%)
- Sở hữu được
- Có
- Tìm thấy ở
- Thảo Nguyên Trên Mây
- Vai trò
- Hồi máu
- Hệ
- Gió
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 532 (80%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 28%
- Tìm thấy ở
- Biển Hoa Diên Vĩ
Glacy vs Gracewing: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.
Chỉ số | Glacy | Phân vị | Gracewing | Phân vị | Lợi thế |
|---|---|---|---|---|---|
| HP | 120 | 100% | 110 | 94% | Glacy +10 |
| ATK | 95 | 48% | 98 | 52% | Gracewing +3 |
| BREAK | 50 | 47% | 50 | 47% | Ngang nhau |
| P.DEF | 72 | 58% | 85 | 88% | Gracewing +13 |
| M.DEF | 110 | 100% | 85 | 82% | Glacy +25 |
| REGEN | 88 | 60% | 104 | 93% | Gracewing +16 |
| Tổng chỉ số | 535 | 82% | 532 | 80% | Glacy +3 |
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Glacy vs Gracewing: meta, bộ kỹ năng và cách nhận
Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.
| Glacy | Gracewing | |
|---|---|---|
| Hạng meta | A #2 Hồi máu | S #1 Hồi máu |
| Kỹ năng chủ chốt | Suối Nguồn Sự Sống, Xung Kích Bong Bóng, Cầu Đạn Thủy Lưu | Gracewing! Cứu Mạng!, Cơn Gió Hồi Phục, Vũ Điệu Thanh Tẩy |
| Đặc tính | Thủy Tinh Linh | Ảo Ảnh Trị Liệu |
| Cách nhận | Xuất hiện hoang dã · Dễ kiếm | Xuất hiện hoang dã · Dễ kiếm |
| Nghề Homeland | Vận chuyển 3, Nước 3, Băng 2 | Gió 3, Giải trí 3 |
Tương khắc hệ
Glacy và Gracewing chịu sát thương khác nhau từ 5 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.
| Hệ tấn công | Glacy | Gracewing |
|---|---|---|
| Nước | ×0.3906 · kháng | ×1 |
| Cỏ | ×1.6 · khắc chế | ×1 |
| Sét | ×1 | ×1.6 · khắc chế |
| Gió | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Ánh sáng | ×1 | ×1.6 · khắc chế |
So sánh chỉ số gốc của Glacy và Gracewing. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội. Glacy dẫn trước 3 về tổng chỉ số (535 so với 532). Glacy nhỉnh hơn ở HP, M.DEF. Gracewing nhỉnh hơn ở ATK, P.DEF, REGEN. Hai con bằng nhau đúng ở BREAK. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 5 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Theo bảng meta của MetaBot, Glacy hạng A và Gracewing hạng S trong vai trò của mình.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Glacy vs Gracewing
Glacy hay Gracewing tốt hơn?
Glacy có tổng chỉ số cao hơn, hơn 3. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Gracewing vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.
Chỉ số gốc của Glacy là bao nhiêu?
Glacy có HP 120, ATK 95, BREAK 50, P.DEF 72, M.DEF 110, REGEN 88, tổng cộng 535. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Chỉ số gốc của Gracewing là bao nhiêu?
Gracewing có HP 110, ATK 98, BREAK 50, P.DEF 85, M.DEF 85, REGEN 104, tổng cộng 532. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Trong meta, Glacy hay Gracewing mạnh hơn?
Glacy hạng A ở vai trò Hồi máu; Gracewing hạng S ở vai trò Hồi máu.
So sánh này được tính như thế nào?
Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.
Glacy
Gracewing