Boss Aniimo
Mọi boss ngoài thực địa tại Idyll — 3 Omega và 17 Alpha Aniimo, cấp 15–60 — kèm vùng, hệ, điểm yếu và liên kết tới vị trí trên bản đồ.
Boss Tất cả
Đang hiển thị 20 trên 20Đối đầu mọi boss với đội hình chuẩn
Aniimo phá giáp, gây sát thương và hỗ trợ tốt nhất cho từng boss, đội hình dễ lập nhất và mẹo trong trận — chỉ cách bản đồ một cú nhấp.
- Phá giáp & sát thương tốt nhất
- Đội dễ nhất cho từng boss
- Mẹo trong trận

Bảng điểm yếu của boss
Mỗi boss chịu bao nhiêu từ từng hệ tấn công. Xanh là đánh mạnh hơn, đỏ là bị kháng.
| Boss | Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luminelle | · | · | · | ×0,625 | ×1,6 | · | ×0,625 | ×0,625 | ×1,6 |
| Magmarex | ×0,391 | ×2,56 | · | ×0,625 | ×0,391 | · | · | · | · |
| Grizbo | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | ×0,625 | ×0,625 | ×0,625 | · | · | · |
| Bouldus | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | ×0,625 | ×0,625 | ×0,625 | · | · | · |
| Infergon | ×0,625 | ×1,6 | ×0,625 | · | ×0,625 | ×1,6 | · | · | · |
| Sherro | ×0,625 | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | ×1,6 | ×0,625 | · | · | ×0,625 |
| Ignitis | · | · | · | · | · | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | · |
| Rookey | · | · | · | · | · | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | · |
| Scorchhowl | ×0,625 | ×1,6 | ×0,625 | · | ×0,625 | ×1,6 | · | · | · |
| Leafy | · | ×0,391 | · | ×1,6 | ×1,6 | ×0,391 | ×1,6 | · | · |
| Glynsera | ×1,6 | ×0,625 | · | ×0,625 | ×0,625 | ×1,6 | · | · | · |
| Minespine | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | ×0,625 | ×0,625 | ×0,625 | · | · | · |
| Blazen | · | · | · | ×0,625 | ×1,6 | · | ×0,625 | ×0,625 | ×1,6 |
| Stellarys | · | · | · | · | · | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | · |
| Turbo | · | · | · | ×1,6 | · | · | ×0,625 | ×1,6 | ×0,625 |
| Tuckin | ×1,6 | ×0,625 | ×0,625 | · | · | ×0,625 | ×1,6 | · | ×1,6 |
| Panpanta | ×0,625 | ×0,625 | ×1,6 | ×1,6 | ×1,6 | ×0,625 | · | · | ×0,625 |
| Tubster | · | · | · | ×1,6 | · | · | ×0,625 | ×1,6 | ×0,625 |
| Geoclaw | ×1,6 | ×0,625 | · | ×0,625 | ×0,625 | ×1,6 | · | · | · |
| Irisal | ×1,6 | ×0,625 | ×0,625 | · | · | ×0,625 | ×1,6 | · | ×1,6 |
Hệ tấn công tốt nhất: Nước, Gió, siêu hiệu quả với 6 trong 20 boss.
Aniimo có 20 boss ngoài thực địa trải khắp 13 vùng: 3 Omega Aniimo và 17 Alpha Aniimo, từ cấp 15 đến 60. Các Omega Aniimo là Infergon (Cấp 40), Sherro (Cấp 40), Tuckin (Cấp 25). Trùm cấp cao nhất là Alpha Luminelle, cấp 60. Bãi Cạn Cá Voi có nhiều nhất với 3. Trong 20 boss, hệ Nước, Gió gây siêu hiệu quả lên nhiều boss nhất (6). Mở một trùm để xem vị trí chính xác, trạm dịch chuyển gần nhất, điểm yếu, khắc chế theo vai trò và một đội hình dễ kiếm.
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về boss Aniimo
Aniimo có bao nhiêu boss?
Có 20 boss ngoài thực địa trong bản hiện tại: 3 Omega Aniimo và 17 Alpha Aniimo.
Alpha và Omega Aniimo khác nhau thế nào?
Cả hai đều là phiên bản trùm của một loài hoang dã canh giữ một nơi cố định. Bản hiện tại có 3 trùm Omega (đến cấp 40) và 17 trùm Alpha (đến cấp 60); mỗi trang trùm ghi rõ cấp và khu vực.
Boss mạnh nhất trong Aniimo là gì?
Alpha Luminelle là trùm dã ngoại có cấp cao nhất, cấp 60.
Vùng nào có nhiều boss nhất?
Bãi Cạn Cá Voi có nhiều nhất với 3 boss.
Làm sao để đánh bại một boss trong Aniimo?
Mang theo Aniimo có hệ cực kỳ hiệu quả với trùm, một Aniimo phá giáp và một hỗ trợ. Mỗi trang trùm liệt kê khắc chế cho từng vai trò và, nếu trò chơi có, các mẹo chiến đấu của chính nó.
Hệ nào tốt nhất khi đánh boss Aniimo?
Theo số boss trong 20 boss mà mỗi hệ gây siêu hiệu quả: Nước (6), Gió (6), Cỏ (5), Sét (5).
