Bảng xếp hạng Aniimo

195 dạng được chấm theo chỉ số gốc, khả năng di chuyển và năng lực Homeland. Bậc là phân vị thứ hạng, nên mọi bảng đều mang cùng một ý nghĩa.

Cách chấm điểm các bảng

Chiến đấu = 34% ATK, 20% HP, 12% P.DEF, 12% M.DEF, 10% REGEN và 12% BREAK, mỗi chỉ số được chuẩn hóa theo toàn bộ đội hình.

Break = 60% BREAK, 25% ATK và 15% HP.

Khám phá và Homeland = cấp năng lực cao nhất × 2 cộng tổng mọi cấp năng lực, nên cả chuyên gia lẫn đa năng đều được xếp hạng.

Bậc theo phân vị thứ hạng: S+ là 3% đầu, S là 10%, A là 25%, B là 50%, C là 75% và D là phần còn lại.

Viết tắt chỉ số: HP = Máu, ATK = Tấn công, BREAK = Sức phá giáp, P.DEF = Phòng thủ vật lý, M.DEF = Phòng thủ phép, REGEN = Hồi phục.

Bảng Chiến đấu — top 60

Toàn bộ 195 dạng được xếp theo chỉ số chiến đấu có trọng số. Dạng Prismana dùng chung chỉ số với dạng gốc nên không xếp hạng hai lần.

Hạng
Bậc
Sinh vật
Nguyên tố
Vai trò
Điểm
1S+TuckinCỏPhá giáp78
2S+Infergon TRÙMLửaPhá giáp72
3S+IrisalisCỏDPS68
4S+TromberGióHỗ trợ67
5S+Tromber · Hình Thái Bãi BiểnGió / NướcHỗ trợ67
6S+Tromber · Cao NguyênGió / CỏHỗ trợ67
7SFulmintisSétDPS65
8SJabsterNướcDPS64
9SGrizboĐấtDPS63
10SGlacyNước / BăngHồi máu62
11SGlacy · Biển Hoa Diên VĩNước / BăngHồi máu62
12SGlacy · Băng NguyênNước / BăngHồi máu62
13SMagmarex · Cơ bảnLửa / ĐấtPhá giáp62
14SLuminelleSétHỗ trợ62
15SLuminelle · Hình Thái Mưa BãoSét / NướcHỗ trợ62
16SFenmaneSétDPS62
17SLeafyCỏ / NướcHồi phục62
18SInfergonLửaDPS62
19SSherroNướcDPS62
20SSherro · Giông SétNước / SétDPS62
21AEklueGióHỗ trợ61
22ADreapleBóng tốiHỗ trợ61
23APiopiotaNướcHỗ trợ61
24APiopiota · Ban ĐêmNước / Bóng tốiHỗ trợ61
25AErlathNướcHồi phục61
26ABailiteĐấtHỗ trợ61
27APawneyBóng tốiDPS61
28APawney · Sơn LâmBóng tốiDPS61
29APawney · Băng NguyênBóng tối / BăngDPS61
30AThornbladeCỏDPS61
31AThornblade · Giông SétCỏ / SétDPS61
32AThornblade · Hình Thái Rừng ThápCỏDPS61
33AFennelunÁnh sángDPS61
34AHelionÁnh sángDPS61
35ALunaraÁnh sángDPS61
36ASoleonÁnh sángDPS61
37AStellarysBóng tốiDPS61
38AStellarys · Hình Thái Mưa BãoBóng tối / NướcDPS61
39ADazmandSétHỗ trợ61
40AScorchhowlLửaDPS61
41AScorchhowl · Cao NguyênLửa / ĐấtDPS61
42AScorchhowl · Sơn LâmLửaDPS61
43AScorchhowl · Giông SétLửa / SétDPS61
44AGracewingGióHồi máu61
45AGracewing · Sơn LâmGió / ĐấtHồi máu61
46AGracewing · Ban ĐêmGió / Bóng tốiHồi máu61
47AGracewing · Biển Hoa Diên VĩGió / CỏHồi máu61
48ACornetGióDPS61
49ACornet · Hình Thái Bãi BiểnGió / NướcDPS61
50BCornet · Cao NguyênGió / CỏDPS61
51BIgnitisBóng tốiDPS61
52BIgnitis · Rừng RậmBóng tối / CỏDPS61
53BIgnitis · Cao NguyênBóng tối / LửaDPS61
54BMagmarexLửa / ĐấtPhá giáp60
55BGlynseraBăngDPS60
56BGlynsera · Ban ĐêmBăng / Bóng tốiDPS60
57BHexxinBóng tối / CỏHồi phục60
58BHexxin · Núi NonBóng tối / CỏHồi phục60
59BMinespineĐấtPhá giáp60
60BMinespine · Sơn NguyênGió / BăngHỗ trợ60

Bảng Phá giáp — top 60

Kẻ phá khiên: trọng số BREAK, ATK và HP dùng để phân định khi hòa.

Hạng
Bậc
Sinh vật
Nguyên tố
Vai trò
Điểm
1S+TuckinCỏPhá giáp85
2S+BlazenSétPhá giáp83
3S+Blazen · Sơn LâmSétPhá giáp83
4S+MinespineĐấtPhá giáp82
5S+SquashelLửaPhá giáp82
6S+MagmarexLửa / ĐấtPhá giáp82
7SMagmarex · Cơ bảnLửa / ĐấtPhá giáp82
8SInferlupaBóng tối / LửaPhá giáp81
9STubsterGióPhá giáp80
10STubster · Hình Thái Bãi BiểnGió / NướcPhá giáp80
11STubster · Cao NguyênGió / CỏPhá giáp80
12SRookeyBóng tốiPhá giáp80
13SRookey · Sơn LâmBóng tốiPhá giáp80
14SRookey · Băng NguyênBóng tối / BăngPhá giáp80
15SInfergon TRÙMLửaPhá giáp79
16SPomawkCỏPhá giáp79
17SPomawk · Cao NguyênCỏPhá giáp79
18SPomawk · Biển Hoa Diên VĩCỏPhá giáp79
19SPomawk · Băng NguyênCỏ / BăngPhá giáp79
20SHelgonGióPhá giáp78
21AHelgon · Núi NonGióPhá giáp78
22APanpantaNướcPhá giáp75
23APanpanta · Ban ĐêmNướcPhá giáp75
24AShrubclawĐất / CỏPhá giáp75
25AShrubclaw · Hình Thái Vịnh BiểnĐất / CỏPhá giáp75
26AShrubclaw · Hình Thái Bãi BiểnĐất / CỏPhá giáp75
27AShrubclaw · Hình Thái Bùn LầyĐấtPhá giáp75
28AMelloblumCỏHỗ trợ75
29AGeodebackĐấtPhá giáp75
30ATuckinCỏPhá giáp74
31ATuckin · Cơ bảnCỏPhá giáp74
32ATuckin · Núi NonCỏ / ĐấtPhá giáp74
33ATubster · Cơ bảnGióPhá giáp74
34AGeoclawBăngPhá giáp74
35ALavazarLửa / ĐấtPhá giáp67
36ABesauceSétHồi phục65
37AHelmwhelpGióPhá giáp64
38AHelmwhelp · Núi NonGióPhá giáp64
39AFragrancierBóng tốiHỗ trợ63
40ABoltySétPhá giáp60
41ABolty · Sơn LâmSétPhá giáp60
42APopotaNướcPhá giáp59
43APopota · Ban ĐêmNướcPhá giáp59
44ASquarrelLửaPhá giáp57
45APomeggCỏPhá giáp57
46APomegg · Cao NguyênCỏPhá giáp57
47APomegg · Biển Hoa Diên VĩCỏPhá giáp57
48APomegg · Băng NguyênCỏ / BăngPhá giáp57
49AFennelunÁnh sángDPS54
50BHelionÁnh sángDPS54
51BLunaraÁnh sángDPS54
52BSoleonÁnh sángDPS54
53BHumminCỏPhá giáp51
54BHummin · Núi NonCỏPhá giáp51
55BIrisalisCỏDPS49
56BBudclawĐất / CỏPhá giáp49
57BBudclaw · Hình Thái Vịnh BiểnĐất / CỏPhá giáp49
58BBudclaw · Hình Thái Bãi BiểnĐấtPhá giáp49
59BBudclaw · Hình Thái Bùn LầyĐất / CỏPhá giáp49
60BPebblingĐấtPhá giáp47

Bảng Khám phá — top 60

Xếp theo năng lực tìm đường — bay, bơi, đào, lượn và chạy nước rút — cấp cao nhất trước.

Hạng
Bậc
Sinh vật
Di chuyển
Năng lực
Điểm
1S+ErlathLướt 3415
2S+FenmaneLướt 3314
3S+InfergonBay 3314
4S+IrisalisBay 3314
5S+CornetLướt 3313
6S+Cornet · Hình Thái Bãi BiểnLướt 3313
7SCornet · Cao NguyênLướt 3313
8SFulmintisChạy nước rút 3313
9SIgnitisChạy nước rút 3313
10SIgnitis · Rừng RậmChạy nước rút 3313
11SIgnitis · Cao NguyênChạy nước rút 3313
12SChirpiChạy nước rút 3312
13SChirpi · Hình Thái Bãi BiểnChạy nước rút 3312
14SChirpi · Cao NguyênChạy nước rút 3312
15SJabsterBơi 3212
16SDewyChạy nước rút 3311
17SPiopiotaBơi 3211
18SPiopiota · Ban ĐêmBơi 3211
19SWisptisChạy nước rút 3311
20SWisptis · Rừng RậmChạy nước rút 3311
21AWisptis · Cao NguyênChạy nước rút 3311
22AEklueBay 2310
23AFragrancierBay 2310
24AMinespine · Sơn NguyênLướt 2410
25ASomniwingBay 2310
26ATromberBay 2310
27ATromber · Hình Thái Bãi BiểnBay 2310
28ATromber · Cao NguyênBay 2310
29ABlazenChạy nước rút 319
30ABlazen · Sơn LâmChạy nước rút 319
31ABoltyChạy nước rút 319
32ABolty · Sơn LâmChạy nước rút 319
33ADazmandChạy nước rút 319
34AFahlooChạy nước rút 249
35AFennelunChạy nước rút 319
36AFenrierChạy nước rút 319
37AFenrier · Ban ĐêmChạy nước rút 319
38AFlamerionChạy nước rút 319
39AFlamerion · Rừng RậmChạy nước rút 319
40AFlamerion · Cao NguyênChạy nước rút 319
41AFlamerion · Biển Hoa Diên VĩChạy nước rút 319
42AGlynseraChạy nước rút 319
43AGlynsera · Ban ĐêmChạy nước rút 319
44AGracewingLướt 239
45AGracewing · Sơn LâmLướt 239
46AGracewing · Ban ĐêmLướt 239
47AGracewing · Biển Hoa Diên VĩLướt 239
48AHelgonBay 239
49AHelgon · Núi NonBay 239
50BInfergon TRÙMBay 319
51BInferlupaChạy nước rút 319
52BLunaraChạy nước rút 319
53BScorchhowlChạy nước rút 319
54BScorchhowl · Cao NguyênChạy nước rút 319
55BScorchhowl · Sơn LâmChạy nước rút 319
56BScorchhowl · Giông SétChạy nước rút 319
57BSoleonChạy nước rút 319
58BSparkiChạy nước rút 319
59BSparki · Rừng RậmChạy nước rút 319
60BSparki · Cao NguyênChạy nước rút 319

Bảng Homeland — top 60

Xếp theo cấp công việc Homeland — công việc cao nhất trước, rồi đến độ rộng giữa các công việc.

Hạng
Bậc
Sinh vật
Công việc tốt nhất
Số công việc
Cao nhất
1S+Somniwinggrass 434
2S+Irisalisgrass 424
3S+Fragrancierdark 333
4S+Bouldus · Băng Nguyênearth 333
5S+Glacywater 333
6S+Glacy · Biển Hoa Diên Vĩwater 333
7SGlacy · Băng Nguyênwater 333
8SGlynsera · Ban Đêmice 333
9SGracewing · Sơn Lâmwind 333
10SGracewing · Ban Đêmwind 333
11SGracewing · Biển Hoa Diên Vĩwind 333
12SIgnitis · Rừng Rậmdark 333
13SIgnitis · Cao Nguyêndark 333
14SInferlupadark 333
15SLeafygrass 333
16SMagmarexfire 333
17SMinespine · Sơn Nguyênwind 333
18SPawney · Băng Nguyêndark 333
19SPomawk · Băng Nguyêngrass 333
20SRookey · Băng Nguyêndark 333
21AScorchhowl · Cao Nguyênfire 333
22AShrubclawearth 333
23AShrubclaw · Hình Thái Vịnh Biểnearth 333
24AShrubclaw · Hình Thái Bãi Biểnearth 333
25ATuckin · Núi Nongrass 333
26ATurbo · Sơn Nguyênwind 333
27ATurbo · Hình Thái Mưa Bãowind 333
28AWaleetle · Băng Nguyênearth 333
29ABailiteearth 323
30ABlazenlightning 323
31ABlazen · Sơn Lâmlightning 323
32ABouldusearth 323
33ADazmandlightning 323
34ADreapledark 323
35AEkluewind 323
36AFenmanelightning 323
37AFennelunlight 323
38AFulmintislightning 323
39AGeoclawice 323
40AGlynseraice 323
41AGracewingwind 323
42AGrizboearth 323
43AHelgonwind 323
44AHelgon · Núi Nonwind 323
45AHelionlight 323
46AIgnitisdark 323
47AInfergonfire 323
48AInfergon TRÙMfire 414
49AIreliagrass 414
50BIrisalgrass 323
51BIrisal · Rừng Rậmgrass 323
52BIrisal · Hình Thái Thảo Nguyêngrass 323
53BIrisal · Cao Nguyêngrass 323
54BIrisal · Sơn Lâmgrass 323
55BIrisal · Sơn Nguyêngrass 323
56BLuminellelightning 323
57BLunaralight 323
58BMagmarex · Cơ bảnfire 333
59BMelloblumgrass 323
60BMinespineearth 323

Bảng xếp hạng này xếp 195 dạng Aniimo từ bảng chỉ số gốc, không phải từ dữ liệu trận đấu. Điểm chiến đấu đặt trọng số ATK 34%, HP 20%, P.DEF 12%, M.DEF 12%, REGEN 10% và BREAK 12%. Tuckin (Cỏ, Phá giáp) đứng đầu bảng chiến đấu. Tuckin là kẻ phá khiên giỏi nhất. Erlath dẫn đầu khám phá với Lướt cấp 3. Somniwing là công nhân Homeland giỏi nhất, đạt đỉnh ở grass trên 3 công việc.

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về bảng xếp hạng Aniimo

Aniimo nào mạnh nhất?

Tuckin đứng đầu bảng chiến đấu với vai trò Phá giáp bậc S+.

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Từ chỉ số gốc: ATK chiếm 34%, HP 20% và BREAK 12% điểm chiến đấu, bậc được đặt theo phân vị thứ hạng.

Có bao nhiêu sinh vật bậc S+?

6 trong 195 dạng được xếp hạng đạt S+ (3% đầu).

Aniimo nào là công nhân Homeland giỏi nhất?

Somniwing, đạt đỉnh ở grass và đảm nhận 3 công việc.

Đây có phải dữ liệu bản phát hành?

Có — mọi chỉ số đều từ dữ liệu phát hành đã xác minh.