Kỹ năng Aniimo
284 kỹ năng thuộc 9 nguyên tố, sắp xếp được theo sức mạnh và chi phí EP.
Kỹ năng — Tất cả
Đang hiển thị 284 trên 284Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Aniimo học được | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghiền Nát Ngục Đá | Đất | Vật lý | 260 | — | Grizbo | Nhảy vọt lên cao, lập tức nhận 100 [Phẫn Nộ] và tiến vào trạng thái [Cuồng Nộ], sau đó lao xuống với sức mạnh như sấm sét, gây sát thương bùng nổ có độ trễ lên các mục tiêu quanh điểm va chạm. |
| Hoa Linh Giáng ThếSát thương | Cỏ | Phép thuật | 240 | — | Irisalis | Ngưng tụ năng lượng thành một ảo ảnh khổng lồ lao xuống và đập mạnh xuống mặt đất, gây sát thương phạm vi và để lại 1 phân thân Irisalis tồn tại trong 30 giây. Phân thân này có thể cùng tồn tại với phân thân được triệu hồi bởi Hình Bóng Irisalis. Thi triển lại Tuyệt Kỹ sẽ đặt lại phân thân. |
| Vũ Trang Kiên CốSát thương | Bóng tối | Vật lý | 220 | — | Pawney | Hạ mặt nạ xuống và làm cứng cơ thể, tăng ?% tốc độ hồi EP và gây thêm ?% sát thương cho mục tiêu PHÁ CHƯỚNG trong 15s. Trong hiệu ứng này, có thể dùng lại Tuyệt Kỹ để tung ra Dragon Slayer Strike, gây sát thương nặng nề cho mục tiêu phía trước. |
| Bạo Liệt Viêm Xung | Lửa | Vật lý | 209 | — | Squashel | Đuôi Squashel bùng lên tia lửa, quất ra nhiều tầng hỏa diệm từ mặt đất, gây sát thương lớn cho mục tiêu. |
| Tay To Nện MạnhNện | Bóng tối | Vật lý | 196 | — | Rookey | Hóa to hai tay rồi đập xuống đất, gây sát thương lên tất cả mục tiêu ở gần. |
| Cầu Đá Bùng Nổ | Đất | Vật lý | 195 | — | Waleetle | Phóng một quả cầu đá khổng lồ về phía trước. Quả cầu đá lăn qua các mục tiêu trên đường đi và phát nổ. |
| Bầy Sói Tấn Công | Bóng tối | Phép thuật | 194 | — | Inferlupa | Triệu hồi một phân thân linh hồn để Húc về phía trước. Khi trúng mục tiêu, phân thân sẽ phát nổ và gây sát thương. |
| Cánh Hoa Nhảy Múa | Cỏ | Phép thuật | 187 | — | Irisal | Xoay và phóng thích cơn bão cánh hoa để tấn công mục tiêu. |
| Mũi Thương Sấm Sét | Sét | Phép thuật | 180 | — | Fulmintis | Tung nhiều đòn đánh lên các mục tiêu trên một đường thẳng. Mục tiêu trúng đòn sẽ bị [tê liệt] trong 3 giây. |
| Bầy Chim Hòa Ca | Gió | Phép thuật | 179 | — | Cornet | Bắn một chùm tia nguyên tố phong mạnh mẽ vào mục tiêu. Nếu có cả 3 bùa lợi Chương Nhạc thì khu vực ảnh hưởng của đòn tấn công sẽ được mở rộng. |
| Âm Thanh Xung KíchCường hóa | Cỏ | Phép thuật | 176 | — | Pomawk | Phóng thích một đợt sóng âm xung quanh bản thân và lập tức nạp đầy [Âm Lượng]. |
| Giơ Cao Đánh Dữ | Nước | Đòn đánh thường | 176 | — | Panpanta | Dốc hết sức vung xẻng để tung ra một cú đánh mạnh mẽ, gây sát thương. |
| Mưa Sao Băng | Đất | Đòn đánh thường | 175 | — | Minespine | Giải phóng toàn bộ năng lượng tích trữ trong những khoáng chất trên lưng lên bầu trời, nơi chúng biến thành thiên thạch và trút xuống các mục tiêu. |
| Quả Cầu Đá Nổ | — | Đòn đánh thường | 175 | — | Bouldus | Xoay nhanh trên mặt đất, cuốn theo các mảnh vỡ ở xung quanh rồi phát nổ dữ dội. Khi phát nổ, gây sát thương diện rộng và tạo ra 6 [Đống Đá] quanh Bouldus. |
| Trời Sập | Gió | Đòn đánh thường | 175 | — | Helgon | Bay lên cao rồi lao xuống mặt đất, gây sát thương cực mạnh. |
| Càng Băng Buốt Giá | Băng | Vật lý | 173 | — | Geoclaw | Gây sát thương trên một khu vực rộng lớn. |
| Địa Chấn Cường Kích | Đất | Vật lý | 173 | — | Shrubclaw | Vọt lên khỏi mặt đất, phóng thích sóng xung kích trong phạm vi rộng. |
| Điệu Waltz Thanh Lịch | Cỏ | Đòn đánh thường | 172 | — | Thornblade | Liên tục đâm mục tiêu bằng lưỡi kiếm gai của bản thân. |
| Sao RơiNện | Lửa | Vật lý | 170 | — | Scorchhowl | Nhảy lên không trung rồi nện mạnh xuống bằng một nắm đấm rực lửa, gây sát thương diện rộng. |
| Xé Toạc Không Gian | Bóng tối | Vật lý | 170 | — | Ignitis | Chẻ đôi không gian, gây lượng lớn sát thương Vật Lý. |
| Hơi Thở Bỏng CháySát thương | Lửa | Phép thuật | 168 | — | Infergon | Phun ra Hơi Thở Dung Nham mạnh mẽ từ trên không, gây sát thương cho toàn bộ mục tiêu trong một vùng lớn phía trước và áp dụng 8 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. |
| Helios Phán Quyết | Ánh sáng | Vật lý | 167 | — | HelionSoleon | Tung ra Helios Phán Quyết vào mục tiêu gần đó, gây sát thương cực lớn. Tiến hóa thành Soleon, tăng ?% Khuếch Đại Sát Thương của bản thân cho đến khi rời khỏi giao tranh và nhận Hào Quang Thái Dương. |
| Selene Phán Quyết | Ánh sáng | Phép thuật | 167 | — | FennelunLunara | Tung ra Selene Phán Quyết vào các mục tiêu ở gần, gây sát thương cực lớn, tiến hóa thành Fennelun và tăng ?% Khuếch Đại Sát Thương của bản thân cho đến khi giao tranh kết thúc. Đồng thời nhận 4 điểm cộng dồn Ngân Nguyệt Ấn. |
| Kim Quang Sao Chổi | Bóng tối | Phép thuật | 166 | — | Stellarys | Triệu hồi một lượng lớn sao chổi từ trên trời rơi xuống tấn công mục tiêu, gây lượng sát thương cực mạnh. |
| Đại Bác Hủy Diệt | Đất | Phép thuật | 165 | — | Bailite | Tung ra đòn đánh tàn phá. Năng lượng dư thừa đọng lại ở vị trí va chạm, gây sát thương liên tục. |
| Tiếng Hống Đinh Tai | Cỏ | Đòn đánh thường | 165 | — | Tuckin | Hồi phục các đơn vị Hummin đến số lượng tối đa, sau đó hống lên cùng nhau để phóng ra một sóng âm khổng lồ vào mục tiêu. |
| Bom Tận Diệt | Bóng tối | Phép thuật | 164 | — | Hexxin | Tập trung năng lượng hủy diệt trong lòng bàn tay rồi ném về phía mục tiêu, gây sát thương diện rộng cực lớn. |
| Lưỡi Kiếm Cuồng Lưu | Nước | Vật lý | 160 | — | Sherro | Thực hiện một nhát chém trên phạm vi rộng. Nếu ở gần môi trường nước, hấp thụ nước để tăng mạnh phạm vi chém, gây thêm sát thương bằng ?% Uy Lực, đồng thời tăng phạm vi tấn công thường sau nhát chém trong 6 giây. |
| Lốc Xoáy Băng Giá | Băng | Vật lý | 155 | — | Glynsera | Biến thành cơn lốc băng để liên tục tấn công mục tiêu. |
| Bão SétSát thương | Sét | Vật lý | 150 | — | Dazmand | Lộn ngược và xoay đầu với tốc độ cao, tạo ra một cơn bão sét khổng lồ. Trong thời gian thi triển kỹ năng này, gây 12 lần sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi, mỗi lần trúng đòn sẽ gán 1 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Lôi]. Có thể di chuyển khi thi triển. |
| Gracewing! Cứu Mạng! | Gió | Đòn đánh thường | 150 | — | Gracewing | Lập tức trị liệu cho cả đội tương đương ?% HP tối đa của người thi triển. |
| Mặt Trời Thiêu Đốt | Lửa | Đòn đánh thường | 140 | — | Magmarex | Tinh thể trên khuỷu tay bộc phát năng lượng nham thạch, phóng ra tảng đá nóng chảy khổng lồ phát nổ và gây sát thương diện rộng. Sát thương tăng ?% với mỗi điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Hỏa trên mục tiêu. |
| Lôi Điện Trời Giáng | Sét | Vật lý | 135 | — | Blazen | Nhảy vọt lên với tốc độ cao, tích tụ điện, rồi giáng xuống mục tiêu và vào trạng thái [Năng Lượng Quá Tải]. |
| Đại Dương Cuồng Nộ | Nước | Vật lý | 100 | — | Piopiota | Triệu hồi một đợt sóng lớn hướng về mục tiêu để gây sát thương, đồng thời tăng 25 Cường Hóa Nguyên Tố Thủy cho các thành viên trong đội hình trong 30 giây. |
| Hỏa Pháo Hư ẢoSát thương | Lửa | Phép thuật | 100 | — | Flamerion | Nhảy lên và ném một quả cầu lửa khổng lồ vào mục tiêu. Nó phát nổ khi tiếp đất, gây sát thương diện rộng và áp dụng 12 lớp [Bùa Hỏa]. |
| Lôi Vũ Tiễn Trận | Sét | Phép thuật | 100 | — | Fenmane | Biến tia sét bao quanh cả hai cánh thành 5 mũi tên rồi bắn vào mục tiêu. Nếu đang ở Tư Thế Lôi Dực, bắn thêm 5 mũi tên và cuối cùng gây sát thương nổ tương đương ? Uy Lực. |
| Hơi Thở Của Gió | Gió | Phép thuật | 92 | — | Tromber | Gây sát thương hệ Phong trên một khu vực rộng lớn và tăng ?% sát thương hệ Phong của toàn bộ thành viên đội nhóm trong 30 giây. |
| Sàn Nhảy Lôi Điện | Sét | Phép thuật | 91 | — | Besauce | Tạo ra một không gian âm nhạc độc lập và gây sát thương lên các mục tiêu bên trong không gian đó, đồng thời giảm 30% of EP REGEN FORCE% Kháng Lôi của chúng trong 30 giây. |
| Duy Trì Hỏa Diệm Tia! | Lửa | Phép thuật | 90 | — | Tinh Linh Nuôi Chung | Niềm Đam Mê Bùng Cháy, gây Sát Thương Diện Rộng và tăng 25% Cường Hóa Nguyên Tố Hỏa của các đơn vị đồng minh ở gần trong 30 giây |
| Lưỡi Kiếm Bóng Tối | Bóng tối | Vật lý | 85 | 20 | Pawney | Cuộn thành quả cầu và xoay tròn với một lưỡi dao chĩa ra, gây sát thương. |
| Bùng Nổ Hỏa Lực | Lửa | Vật lý | 84 | 30 | Scorchhowl | Sau khi tích lực, tung một luồng năng lượng mạnh mẽ về phía trước, gây sát thương. Khi tích lực tối đa, tiêu hao toàn bộ EP còn lại. Với mỗi 10 EP tiêu hao thêm, gây thêm ?% sát thương. |
| Vụ Nổ Mộng Ảo | Bóng tối | Phép thuật | 84 | — | Dreaple | Gây sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi và gán 2 điểm cộng dồn >[Ngái Ngủ]. Tăng 25 sát thương hệ Ám của toàn đội trong 30 giây. |
| Lấy Nước Đè Người (Nước)Địa hình | Nước | Vật lý | 83 | 20 | SheldonShellySherro | Liên tục tiêu hao thể lực để lăn về phía trước và húc vào mục tiêu, gây sát thương và hồi phục thể lực theo thời gian. Tạo ra một vũng nước khi kết thúc cú lăn. Chỉ có thể hồi thể lực theo cách này tối đa một lần mỗi 3 giây. |
| Sấm Sét Càn Quét | Sét | Đòn đánh thường | 80 | 30 | Dazmand | Thực hiện cú đá xoay cực nhanh, gây sát thương phạm vi và kéo các mục tiêu gần đó về phía trước người dùng. Tăng 25Tỷ Lệ Bạo Kích sát thương Lôi của toàn đội trong 20 giây. |
| Tự Hủy | Sét | Phép thuật | 80 | — | Luminelle | Liên tục tăng điện áp và cuối cùng kích hoạt một vụ nổ, gây sát thương diện rộng và tạo một điện trường dưới chân. Trong điện trường này, Cường Hóa Nguyên Tố hệ Lôi tăng 25 trong 30 giây. |
| Thủy Triều Hắc Ám | Bóng tối | Đòn đánh thường | 76 | — | Piopiota · Hình Thái Ban Đêm | Nhận ?% Giảm Sát Thương PHÁ CHƯỚNG trong 20 giây. Nếu trong phạm vi 10 mét có môi trường nước, hấp thụ nước để nhận thêm điểm cộng dồn hiệu ứng. Mỗi vũng nước hấp thụ sẽ tích lũy thêm một điểm cộng dồn, tối đa hấp thụ cùng lúc 4 vũng nước. |
| Dòng Nước Phòng Thủ | Nước | Đòn đánh thường | 75 | 20 | Thornblade · Prismana | Vào thế phòng thủ, giảm ?% sát thương gánh chịu. Nếu bị tấn công trong tư thế này, sẽ phản đòn mục tiêu. Nếu thi triển đúng ngay lúc bị tấn công, sẽ khiến mục tiêu rơi vào trạng thái [Phong Tỏa] trong ? giây. |
| Gai Nhọn Phòng Thủ | Cỏ | Đòn đánh thường | 75 | 20 | BudsquireThornblade | Vào tư thế phòng thủ, giảm ?% sát thương nhận vào. Trong trạng thái này, sẽ phản công khi bị tấn công. Nếu thi triển kỹ năng đúng ngay lúc bị tấn công, Tỷ Lệ Bạo Kích sẽ tăng ?% trong 15 giây. |
| Thủy Lưu Càn Quét | Nước | Vật lý | 74 | 20 | PopotaSusuta | Lướt về phía mục tiêu, gây sát thương và đẩy lùi chúng. |
| Dậy Sóng | Nước | Đòn đánh thường | 72 | — | Piopiota | Hồi phục HP cho toàn đội dựa trên 4% HP tối đa của aniimo. Nếu trong phạm vi 10 mét có môi trường nước, hấp thụ nước để tăng hiệu quả trị liệu. Mỗi vũng nước hấp thụ được sẽ tăng gấp đôi lượng trị liệu, tối đa hấp thụ cùng lúc 4 vũng nước. |
| Hỏa Diệm CướcNện | Lửa | Vật lý | 72 | — | EmberpupFlameruffScorchhowl | Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng hỏa diệm và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và tăng ?% sát thương trong ? giây. |
| Màn Diễn Cuồng Dại | — | Đòn đánh thường | 70 | — | Pomawk | Nhấn giữ để tích lực cho micro, sau đó thả ra để phóng một đợt sóng âm cực mạnh, gây sát thương lên các mục tiêu phía trước. Thả đúng thời điểm sẽ gây thêm ?% sát thương PHÁ CHƯỚNG. |
| Ác Ý Lan Tỏa | Bóng tối | Phép thuật | 68 | — | Hexxin | Phóng ra một đợt sóng xung kích năng lượng xung quanh mục tiêu, gây sát thương lên kẻ địch trúng đòn và giảm -56% of HP MAX lượng trị liệu chúng nhận được trong 20 giây. |
| Bạo Phát Ác Ý | Bóng tối | Phép thuật | 68 | — | Hexxin · Prismana | Giải phóng một luồng năng lượng bùng nổ trên phạm vi rộng quanh mục tiêu, gây sát thương cho mục tiêu trúng đòn và giảm -56% of HP MAX giá trị khiên nhận được sau đó trong 20 giây. |
| Mãnh Trảo Công Phá | Gió | Vật lý | 68 | 20 | HelgonHelmwhelpJawling | Cào xé mục tiêu, gây sát thương. |
| Cầu Băng Cắt Xé | Băng | Vật lý | 67 | 20 | Baleetle · Hình Thái Băng Nguyên | Nâng quả cầu băng lên và lăn về phía trước, gây một lượng lớn sát thương. |
| Cầu Đạn Cuồng Phong | Gió | Phép thuật | 67 | 20 | Chirpi | Phóng ra cầu đạn cuồng phong, phát nổ khi va chạm và tạo ra một cơn lốc đẩy về phía trước. |
| Cú Đấm Lửa | — | Đòn đánh thường | 67 | 10 | Lavazar | Lao tới tung cú đấm, gây sát thương và đâm xuyên các mục tiêu, đồng thời xóa toàn bộ điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa] trên chúng. Mỗi điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa] sẽ gây thêm sát thương tương đương ?% Uy Lực. |
| Quả Cầu Đá Cắt | Đất | Vật lý | 67 | 20 | BaleetleWaleetle | Nâng quả cầu đá lên và lăn về phía trước, gây một lượng lớn sát thương. |
| Tia Sáng Xanh Biếc | Cỏ | Phép thuật | 67 | 20 | BudclawShrubclaw | Bắn ra một tia năng lượng theo góc quay camera, liên tục gây sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi. Đánh trúng liên tục sẽ tăng dần Uy Lực. |
| Vũ Điệu Sỏi Băng | Băng | Phép thuật | 67 | — | Geoclaw | Triệu hồi một Cơn Bão Băng Giá liên tục gây [Bùa Hại Hệ Băng] lên các mục tiêu. Cơn Bão Băng Giá đi tiếp về phía trước cho đến khi tiếp xúc với bức tường hoặc mục tiêu. |
| Hỏa Diễm Giao Thoa | Lửa | Vật lý | 65 | 20 | Inferlupa | Bắn ra một tia lửa xuyên qua các mục tiêu và gây tối đa 9 lần sát thương. Khi [Năng Lượng Tràn Đầy] có hiệu lực, Uy Lực tăng thêm 45%. |
| Pháo Thủy Lưu (Nước)PHÁ GIÁP | Nước | Vật lý | 65 | 20 | PanpantaPopotaSusuta | Nhảy lên và ném một quả cầu nước khổng lồ vào mục tiêu, gây sát thương phạm vi và tạo ra một vũng nước. |
| Cú Đấm Dung Nham | — | Đòn đánh thường | 64 | 20 | Magmarex | Lao tới tung cú đấm, gây sát thương và xuyên qua các mục tiêu, đồng thời xóa toàn bộ điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa] trên mục tiêu. Mỗi điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa] sẽ gây thêm sát thương tương đương ?% Uy Lực. |
| Chông Gai Đá Nhọn | Đất | Vật lý | 62 | — | GeodebackMinespinePebbling | Tạo một hàng gai đá kéo dài về phía trước, xuyên qua toàn bộ mục tiêu trên đường đi. |
| Lưỡi Đao Xoay Vòng | Gió | Phép thuật | 62 | 20 | Tromber | Bắn Bom Gió vào mục tiêu và gây sát thương. Sau 1 giây, một vụ nổ thứ hai bùng lên quanh mục tiêu trúng đòn, gây thêm sát thương diện rộng tương đương ?% Uy Lực ban đầu. Vụ nổ thứ hai giảm -3% Kháng Phong của mục tiêu trúng đòn, cộng dồn đến 5 lần và có hiệu lực trong 20 giây. |
| Nhuyễn Kiếm | Bóng tối | Vật lý | 62 | 20 | Pawney | Vươn cánh tay và ném kiếm vào mục tiêu phía trước. Khi quay về, thanh kiếm sẽ kéo những mục tiêu thông thường về phía trước bản thân. |
| Cầu Đá Lăn Trượt | Đất | Vật lý | 61 | 20 | BaleetleWaleetle | Xoay tròn để gây sát thương cho một mục tiêu phía trước. Mỗi đòn đánh trúng tăng ?% sát thương trong 20s, cộng dồn tối đa 4 lần. |
| Sao Băng Truy Kích (Đòn đánh thường) | — | Đòn đánh thường | 61 | — | Celestis | Bắn ra các ngôi sao để tấn công mục tiêu, gây sát thương. |
| Ám Luân Trảm | Bóng tối | Vật lý | 60 | 20 | Waleetle · Prismana | Nâng quả cầu đá lên và lăn nhanh về phía trước, gây Sát Thương cho các mục tiêu phía trước, đồng thời gây thêm ?% Sát Thương lên Khiên. |
| Chông Gai Băng GiáSuy yếu | Băng | Vật lý | 60 | 20 | Geoclaw | Tạo ra chông gai băng giá phía trước, tấn công và [đóng băng] mục tiêu trong ? giây. Có thể dùng trong khi độn thổ. Sau đó, lướt đến phía trước và trồi lên từ dưới đất. |
| Cơn Lốc Cánh Hoa | Cỏ | Phép thuật | 60 | 20 | IrisIrisal | Tạo ra một cơn lốc cánh hoa lớn dưới chân mục tiêu để tấn công. |
| Cuộc Săn Bầy Đàn | Bóng tối | Vật lý | 60 | — | Inferlupa | Triệu 2 bản sao để tấn công vị trí được chọn. Triệu thêm 1 bản sao khi ở trạng thái [Năng Lượng Tràn Đầy]. |
| Đuôi Băng Công Kích | Băng | Vật lý | 60 | 15 | Glynsera | Lộn về phía mục tiêu và giáng đuôi xuống mặt đất, gây sát thương. Có thể tiêu hao 10 lớp [Bùa Băng] để gây thêm 85% sát thương. |
| Đuổi Theo Cơn Gió | Gió | Vật lý | 60 | 20 | Infergon · Prismana | Lao về phía mục tiêu, gây Sát Thương. Nếu sử dụng khi đang ở trạng thái Bay, lao xuống mục tiêu và kết thúc trạng thái Bay. Trong lúc lao tới, phản lại các đòn tấn công Công Kích Tầm Xa đang bay tới. |
| Gió Lốc Rừng Rậm | Cỏ | Vật lý | 60 | — | Ignitis · Hình Thái Rừng RậmWisptis · Hình Thái Rừng Rậm | Xoay người chém, gây sát thương hệ Thảo 4 lần cho toàn bộ mục tiêu ở gần. Mỗi đòn đánh trúng tăng ?% sát thương của bản thân, tối đa 32%, trong ? giây. |
| Hồn Sói Vĩnh Hằng | Bóng tối | Vật lý | 60 | 20 | Inferlupa | Bắn ra một Hồn Sói Flameruff bật qua lại giữa các mục tiêu, tăng ?% hiệu suất PHÁ CHƯỚNG với chúng mỗi lớp, tối đa 3 lớp, trong ?s. Mặc định bật 5 lần. Khi ở trạng thái [Năng Lượng Tràn Đầy], bật 7 lần. |
| Mưa Hoa Xoáy LốcTầm Xa | Cỏ | Phép thuật | 60 | 20 | Irisalis | Xoay người và lao theo hướng đã chọn, liên tiếp bắn ra nhiều mũi tên truy đuổi. Đồng thời kích hoạt tất cả phân thân Iris để bắn ra các tia sáng tâm hoa. |
| Sói Lửa Đột Kích | Lửa | Vật lý | 60 | 20 | Inferlupa · Prismana | Triệu hồi 2 phân thân để tấn công vị trí đã chọn. Triệu hồi thêm 1 phân thân và nhận hiệu ứng [Giáp Trụ Siêu Cường] trong ? giây khi ở trạng thái [Năng Lượng Tràn Đầy]. |
| Vũ Điệu Tử Liềm | Bóng tối | Vật lý | 60 | — | IgnitisWisptis | Xoay người chém, gây sát thương hệ Ám 4 lần cho toàn bộ mục tiêu ở gần. Mỗi đòn đánh trúng tăng ?% sát thương của bản thân, tối đa 32%, trong ? giây. |
| Xung Kích Hỏa Diệm | Lửa | Vật lý | 60 | 20 | Infergon | Lao vào mục tiêu để gây sát thương. Nếu dùng khi đang bay, nó bổ nhào vào mục tiêu và ngừng bay. Khi đánh trúng, nhận một tấm khiên bằng ?% HP tối đa trong 10s. |
| Lốc Xoáy | Gió | Phép thuật | 59 | — | ChirpiCornetTromber+1 loài nữa | Phóng ra cơn lốc tại vị trí mục tiêu, gây sát thương và kéo kẻ địch vào chính giữa. |
| Lôi Điện Cường KíchTăng sát thương | Sét | Vật lý | 57 | 20 | Thornblade · Hình Thái Giông Sét | Lao về phía mục tiêu. Khi trúng mục tiêu, tăng ?% tỷ lệ bạo kích của aniimo này trong 15 giây. |
| Xung Kích Gai NhọnTăng sát thương | Cỏ | Vật lý | 57 | 20 | BudsquireThornblade | Lao về phía mục tiêu. Khi trúng mục tiêu, tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích của aniimo này trong 15 giây. |
| Đốm Lửa Vút Bay | Lửa | Đòn đánh thường | 55 | 20 | Tinh Linh Nuôi Chung · Prismana | Ném một quả cầu lửa cường hóa phát nổ khi va chạm, gây sát thương diện rộng và khiến các mục tiêu trúng đòn phải chịu thêm ?% sát thương khi đang có khiên trong 20 giây. |
| Liên Đạn Nguyên Quang | Ánh sáng | Phép thuật | 55 | 20 | FennelunLunara | Bắn 3 tên lửa Quang vào mục tiêu, ưu tiên các mục tiêu khác nhau. Áp dụng [Fox Mark] cho mục tiêu bị đánh trúng, giảm -5% Kháng Quang của chúng. Cộng dồn tối đa 3 lần và kéo dài 10s. |
| Liên Kích Băng Giá | Băng | Vật lý | 55 | 20 | BoneskyFenrierGlynsera | Lao về phía trước và xoay tròn để tạo ra một trận pháp bắn ra 3 đao băng theo 3 đợt, gây sát thương và áp dụng 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng]. |
| Nhát Chém Bóng Đêm | Bóng tối | Vật lý | 55 | 20 | Bonesky · Hình Thái Ban ĐêmFenrier · Hình Thái Ban ĐêmGlynsera · Hình Thái Ban Đêm | Bước về phía trước và xoay người, phóng ra 3 lưỡi đao bóng tối, gây sát thương và khiến mục tiêu [câm lặng] trong ? giây. |
| Nhát Chém Prismana | Ánh sáng | Vật lý | 55 | 20 | Glynsera · Prismana | Lao về phía trước và xoay tròn để tạo một trận pháp bắn ra 3 đao băng theo 3 đợt, gây sát thương. |
| Đá Lở | Đất | Đòn đánh thường | 54 | 20 | Hexxin · Hình Thái Sơn Địa | Nhanh chóng lùi lại, đồng thời để lại một ấn hệ Thổ bên dưới mục tiêu. Các mảnh đá liên tục bắn ra từ ấn này để tấn công và làm Choáng mục tiêu trong ? giây. |
| Không Gian Hố Đen | Bóng tối | Phép thuật | 54 | 20 | Hexxin | Nhanh chóng lùi lại một quãng ngắn và để lại một hố đen bên dưới mục tiêu, liên tục hút chúng vào và gây sát thương. |
| Lá Chắn Cuồng PhongCường hóa | Gió | Phép thuật | 54 | 20 | Tubster | Bật Tư Thế Phòng Ngự để giảm sát thương nhận vào xuống còn ≪2118704≫%. Khi kết thúc Tư Thế Phòng Ngự, bạn sẽ nhận được một lớp giáp bằng ≪2118703≫% máu tối đa trong ≪2118703_duration≫ giây. Nhấn lại kỹ năng để hủy sớm. Trong khi ở Tư Thế Phòng Ngự, mỗi lần bạn chịu sát thương, lớp giáp nhận được khi thoát khỏi tư thế sẽ tăng thêm 10%, cho đến tối đa +100%. |
| Liên Kích Điện Vũ | Sét | Đòn đánh thường | 54 | 20 | Dazmand | Tấn công nhiều mục tiêu trong khi nhảy breakdance. |
| Rút Lui Mau Lẹ | Sét | Phép thuật | 53 | 20 | BulblyLuminelleVeilfloat | Nhanh chóng rút lui, để lại một phân thân Phóng Điện để tấn công các mục tiêu và làm chậm chúng đi ?% trong 10 giây. |
| Nhịp Điệu Đam Mê | Sét | Phép thuật | 52 | 20 | Besauce | Tiếp tục chơi nhạc, gửi sóng âm về phía trước để gây sát thương cho mục tiêu. |
| Phòng Ngự Toàn Phương (Bóng tối)Cường hóa | Bóng tối | Vật lý | 52 | 20 | Rookey | Cuộn thành quả cầu và nhảy vọt lên không, gây sát thương cho mục tiêu tại điểm tiếp đất. Vào thế [Phòng Ngự Toàn Phương], tăng ?% hiệu ứng giảm sát thương của bản thân và tăng mạnh khả năng chống hiệu ứng gây gián đoạn. Khi bị tấn công, giải phóng một sóng xung kích xung quanh bản thân gây sát thương bằng ? Uy Lực. Thời gian hồi tối thiểu: 0,2 giây. |
| Cầu Đạn Hỏa Diệm | Lửa | Phép thuật | 50 | 20 | FlamerionSparki | Ném một quả cầu lửa phát nổ vào mục tiêu. Nhấn và giữ để nhắm. |
| Lưỡi Liềm U Hồn | Bóng tối | Vật lý | 50 | 20 | Ignitis | Dịch chuyển bản thân đến một mục tiêu và tấn công. Nếu mục tiêu còn dưới 50% HP thì mỗi 1% HP đã mất sẽ tăng 1% sát thương của aniimo. Đánh bại một mục tiêu bằng Kỹ Năng này sẽ cho phép thi triển lại miễn phí trong thời gian giới hạn. |
| Lướt SóngLướt | Nước | Vật lý | 50 | 20 | Piopiota | Triệu hồi một con sóng dưới chân, cưỡi sóng lao về phía mục tiêu để gây sát thương và tạo ra 4 vũng nước. |
| Năng Lượng Đốm Lửa | Lửa | Phép thuật | 50 | 20 | Tinh Linh Nuôi Chung | Ném một quả cầu lửa cường hóa sẽ phát nổ khi va chạm, gây sát thương diện rộng và áp dụng 2 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. |
| Phi Tiêu Sấm Sét | Sét | Phép thuật | 50 | 20 | FenmaneFentuft | Phóng một phi tiêu sấm sét vào mục tiêu, gây sát thương lên tất cả mục tiêu trên quỹ đạo di chuyển, đồng thời dần dần kéo chúng lại gần. |
| Cao Thế Càn Quét | Sét | Vật lý | 48 | — | Bolty | Ở trạng thái nhiễm điện, lao về phía mục tiêu để gây sát thương. |
| Lốc Xoáy Hội Tụ | Gió | Phép thuật | 48 | 15 | Tubster | Vỗ cánh để bắn ra 2 cơn lốc xoáy đi theo đường vòng cung, kéo mục tiêu trên đường đi lại gần. Khi gặp nhau, 2 cơn lốc phát nổ và gây sát thương diện rộng. |
| Cuồng Lưu Trấn KíchNện | Nước | Vật lý | 47 | 20 | SheldonShellySherro | Ném một chiếc vỏ vào mục tiêu. Nếu có vũng nước ở gần, các vũng nước trong phạm vi trúng đòn sẽ gây thêm sát thương tương đương 30% Uy Lực ban đầu và tăng Khuếch Đại Sát Thương thêm ?% trong 20 giây. |
| Hợp Xướng Ma Ám | Cỏ | Phép thuật | 47 | — | Tuckin | Ra lệnh cho tất cả Hummin dịch chuyển đến bên cạnh mục tiêu và tấn công bằng sóng âm, gây sát thương diện rộng và làm Choáng trong 1 giây. |
| Lôi Điện Mãnh Kích | Sét | Vật lý | 47 | 20 | Sherro · Hình Thái Giông Sét | Ném một chiếc vỏ vào mục tiêu để gây sát thương. Nếu ở gần địa hình nước, hấp thụ nước để mở rộng vùng đánh trúng và gây thêm ?% sát thương. |
| Mãnh Kích Prismana | Ánh sáng | Vật lý | 47 | 20 | Sherro · Prismana | Dùng vỏ tấn công mục tiêu. Nếu ở gần môi trường nước, hấp thụ nước để mở rộng phạm vi sát thương, gây thêm sát thương bằng ?% Uy Lực và nhận [Giáp Trụ Siêu Cường] trong 5 giây. |
| Chiến Thuật Cước | Gió | Vật lý | 45 | 20 | Eklue | Nhanh chóng lao đến mục tiêu, tung cú đá lộn ngược gây sát thương, sau đó nhảy lùi về vị trí ban đầu, giảm ?% Tốc Độ Di Chuyển của mục tiêu trúng đòn trong ? giây. |
| Chữ Thập Sấm Sét | Sét | Vật lý | 45 | 20 | Blazen | Tích tụ sức mạnh lôi điện, tung ra trảo ấn lôi điện về phía trước, có thể đánh trúng các mục tiêu đến 3 lần. Kỹ năng này nhận thêm ?% tỷ lệ bạo kích. |
| Cú Đập Suy NhượcNện | Băng | Vật lý | 45 | 15 | Pawney · Hình Thái Băng Nguyên | Nhảy lên rồi đập mạnh xuống mục tiêu để gây sát thương. Có thể đập tối đa ba lần liên tiếp. Cú đập thứ ba sẽ làm choáng mục tiêu trong ? giây. |
| Cú Húc Vũ Bão | Gió | Đòn đánh thường | 45 | 15 | HelgonHelmwhelpJawling | Húc và đẩy lùi các mục tiêu cỡ nhỏ. Tăng ?% mức giảm sát thương nhận vào của bản thân trong 10 giây. |
| Đạn Mây Thôi MiênTầm Xa | Bóng tối | Phép thuật | 45 | 20 | Dreaple | Bắn một Đạn Mây Thôi Miên vào mục tiêu. Sau khi phát nổ, nó sẽ gây sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi và gán 1 điểm cộng dồn >Ngái Ngủ. |
| Đòn Đánh Suy NhượcNện | Bóng tối | Vật lý | 45 | 15 | Pawney | Nhảy lên rồi đập mạnh xuống mục tiêu để gây sát thương. Có thể thực hiện tối đa ba lần đập liên tiếp. Cú đập thứ ba sẽ làm choáng mục tiêu trong 1 giây. |
| Hàn Băng Công Kích | Băng | Đòn đánh thường | 45 | 20 | Pomawk · Hình Thái Băng NguyênPomegg · Hình Thái Băng Nguyên | Tấn công các mục tiêu xung quanh bản thân. Mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái Đóng Băng trong ? giây. |
| Lốc Xoáy Diệp Lục | Cỏ | Phép thuật | 45 | — | Chirpi · Cao NguyênCornet · Cao NguyênTromber · Cao Nguyên+1 loài nữa | Phóng ra một cơn lốc tại mục tiêu, gây sát thương và hút các kẻ địch về trung tâm của nó, mỗi đòn đánh sẽ gây 100% sát thương thêm dựa trên Công Vật Lý của bạn. |
| Lôi Đao Thiên Xung | Sét | Vật lý | 45 | 20 | Fulmintis | Nhấn giữ để vào Chế Độ Nhắm và bắn ra hai Sóng Xung Kích Kiếm Điện. Đòn bạo kích sẽ gây [Tê Liệt] lên mục tiêu trong 6 giây. |
| Nhịp Đập Liên Hồi | Cỏ | Đòn đánh thường | 45 | 20 | PomawkPomegg | Tấn công các mục tiêu xung quanh bản thân. Mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái [Câm Lặng] trong ? giây. |
| Trăng Tròn Công Kích (Ánh sáng) | Ánh sáng | Phép thuật | 45 | 15 | Fennelun | Kéo mục tiêu lại gần trong lúc tích lực để tạo ra một vầng trăng tròn phía trên rồi ném vào mục tiêu để kích hoạt một vụ nổ và gây sát thương. Nếu đánh trúng một mục tiêu có [Dấu Ấn Hồ Ly], gây thêm ?% sát thương trong một vùng nhỏ quanh mục tiêu. |
| Trăng Tròn Công Kích (Ánh sáng) | Ánh sáng | Phép thuật | 45 | 15 | FennelunLunara | Thả một vầng trăng tròn xuống mục tiêu, kích hoạt một vụ nổ và gây sát thương. Nếu đánh trúng một mục tiêu có [Dấu Ấn Hồ Ly], gây thêm ?% sát thương trong một vùng nhỏ quanh mục tiêu. |
| Vòi Rồng | Nước | Phép thuật | 45 | — | Chirpi · Hình Thái Bãi BiểnCornet · Hình Thái Bãi BiểnTromber · Hình Thái Bãi Biển+1 loài nữa | Phóng ra một vòng xoáy nước ở vị trí mục tiêu, gây sát thương và kéo kẻ địch vào chính giữa. Mỗi lần bị trúng đòn, mục tiêu sẽ mất ? Năng Lượng. |
| Vuốt Lửa | Lửa | Vật lý | 45 | 15 | Infergon | Thi triển Móng Vuốt Lửa lên mục tiêu. Có thể ra đòn mạnh mẽ bằng móng vuốt trong vòng 5 giây. Cả 2 đòn tung ra bằng móng vuốt đều có thể tiêu hao 2 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa] trên mục tiêu để gây thêm sát thương tương đương ? Uy Lực. |
| Vòng Lửa Tinh Quái | Lửa | Phép thuật | 42 | 20 | FlamerionSparki | Phóng một vòng lửa mở rộng rồi thu lại để tấn công mục tiêu. Mục tiêu càng ở xa càng chịu nhiều sát thương, tối đa tăng ?% sát thương. |
| Đá Văng Đá VỡNện | Đất | Vật lý | 40 | — | Emberpup · Cao NguyênFlameruff · Cao NguyênScorchhowl · Cao Nguyên | Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng đá và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và khiến mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái [Phong Tỏa] trong ? giây. |
| Đại Bác Thủy LưuPHÁ GIÁP | Nước | Vật lý | 40 | — | Panpanta · Prismana | Nhảy lên và ném một quả cầu nước khổng lồ vào mục tiêu, gây sát thương phạm vi, tạo ra một vũng nước và gán 5 điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Thủy lên các mục tiêu trúng đòn. |
| Điện Giật | Sét | Vật lý | 40 | 20 | Dazmand | Cuộn tròn thành một quả bóng rồi lao vào mục tiêu, gây sát thương và đặt 5 điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Lôi. Nếu sau khi trúng đòn, mục tiêu có nhiều hơn ? điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Lôi thì sẽ chịu [Tê Liệt] trong ? giây. |
| Đuôi Đập Bầm DậpPHÁ GIÁP | Lửa | Vật lý | 40 | 20 | SquarrelSquashel | Đấm về phía trước. Nếu mục tiêu trúng đòn có Dấu Ấn [Quả Thông] thì tiêu hao Dấu Ấn này để gây thêm 50% sát thương, hất tung và [Làm Choáng] mục tiêu trong ? giây. |
| Hoa Hồng Trị Liệu | Cỏ | Phép thuật | 40 | 20 | Melloblum | Triệu hồi một bông hồng phát nổ và đặt Dấu Ấn Hoa Hồng lên mục tiêu. Dấu Ấn Hoa Hồng sẽ nở sau khi mục tiêu chịu 3 đòn bạo kích, trị liệu cho tất cả đồng minh ở gần với lượng HP tương đương ?% HP của Melloblum. |
| Lôi Điện CướcNện | Sét | Vật lý | 40 | — | Scorchhowl · Hình Thái Giông Sét | Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng sấm sét và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và khiến mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái [Tê Liệt] trong ? giây. |
| Quả Cầu Đất Sét | — | Đòn đánh thường | 40 | 10 | Bouldus | Ném một quả cầu đất sét theo đường thẳng về phía trước, gây sát thương khi đánh trúng và tạo hiệu ứng Phân Rã. |
| Sao Băng Truy Kích (Đòn đánh thường) | — | Đòn đánh thường | 40 | — | Stellarys | Bắn ra 3 ngôi sao truy đuổi. Mỗi khi một ngôi sao gây sát thương lên mục tiêu, người thi triển nhận ?% Tăng Sát Thương, cộng dồn tối đa 15 lần. |
| Trảm Băng Ngưng KếtPHÁ GIÁP | Băng | Vật lý | 40 | 15 | Geoclaw | Tích tụ không khí lạnh ở cả hai càng rồi giáng mạnh xuống, gây sát thương diện rộng ở phía trước và dựng lên bức tường băng trong 5 giây. |
| Vũ Điệu Lá Chém | Cỏ | Phép thuật | 40 | 10 | BudclawShrubclaw | Xoay lá quanh mình, gây sát thương trong 5.5 giây. |
| Băng Đao Hồi ChuyểnSát thương | Băng | Vật lý | 39 | 20 | BoneskyFenrierGlynsera | Ném một lưỡi băng về phía trước, gây sát thương cho mục tiêu trong tầm và áp dụng các lớp [Bùa Băng]. Lưỡi băng liên tục tiêu hao năng lượng khi xoay, nhấn lại nút Kỹ Năng để thu nó về. |
| Cỏ Cây Xung Kích | Cỏ | Vật lý | 39 | — | Hummin | Dùng thân thể đâm thẳng vào mục tiêu. |
| Pháo Thủy Lưu (Nước)PHÁ GIÁP | Nước | Vật lý | 39 | 10 | Piopiota | Nhảy lên và ném một quả cầu nước khổng lồ vào mục tiêu, gây sát thương phạm vi và tạo ra một vũng nước. |
| Sỏi Đá Xung Kích | Đất | Vật lý | 39 | — | Hummin · Hình Thái Sơn Địa | Dùng thân thể mình đâm thẳng vào mục tiêu, gây sát thương hệ Thổ. |
| Bom Quả Thông | Lửa | Đòn đánh thường | 38 | 15 | SquarrelSquashel | Ném đi một quả thông bốc lửa sẽ phát nổ khi va chạm, phóng thêm 3 mảnh quả thông ra tứ phía. Mục tiêu trúng đòn sẽ bị đánh dấu bằng [Quả Thông]. |
| Địa Chấn | Đất | Vật lý | 38 | 20 | CubboGrizbo | Giậm mạnh xuống đất để tạo sóng xung kích tấn công các mục tiêu phía trước, gây sát thương và loại bỏ toàn bộ hiệu ứng Trảo Ấn ở mục tiêu. Mỗi điểm cộng dồn Trảo Ấn gây thêm sát thương tương đương 10% Uy Lực và làm choáng mục tiêu trong ? giây. |
| Khoảnh Khắc Hoa Nở | Bóng tối | Đòn đánh thường | 38 | 10 | DewyFragrancier | Nhảy lên né tránh đòn tấn công, khiến hương thơm bao quanh bản thân trước khi lao xuống mổ mục tiêu gây sát thương. Né tránh thành công sẽ tạo ra khiên tương đương ?% HP tối đa trong 20 giây. |
| Nhịp Điệu Dồn Dập | Cỏ | Đòn đánh thường | 36 | 10 | PomawkPomegg | Thực hiện nhịp điệu dồn dập lên mục tiêu. Có thể sử dụng liên tiếp tối đa 3 lần. Thi triển đúng thời điểm sẽ cộng thêm 1 điểm cộng dồn [Âm Lượng]. |
| Chế Độ Đại Bác | Đất | Đòn đánh thường | 35 | — | Bailite | Hạ thân mình xuống rồi bám chặt lấy mặt đất. Ở trạng thái này, đòn đánh thường sẽ chuyển thành những phát đạn đại bác tiêu hao EP và gây sát thương diện rộng. |
| Hơi Thở Dung Nham (Lửa) | Lửa | Vật lý | 35 | — | LavazarMagmarex | Phun lửa vào mục tiêu ở phía trước, gây sát thương liên tục và áp dụng [Bùa Hại Hệ Hỏa] lên mục tiêu trúng đòn. |
| Lốc Xoáy Sỏi Đá | Đất | Phép thuật | 35 | 10 | Budclaw · Hình Thái Bãi BiểnShrubclaw · Hình Thái Bãi Biển | Xoay Lõi quanh bản thân, liên tục gây sát thương và áp dụng Bùa Hại Hệ Thổ trong 5.5 giây. |
| Phi Tiêu Thánh Quang | Ánh sáng | Phép thuật | 35 | 20 | Fenmane · Prismana | Bắn Phi Tiêu Thánh Quang vào mục tiêu, liên tục gây sát thương cho các mục tiêu trên đường bay. Mỗi lần đánh trúng sẽ gán 1 điểm cộng dồn [Giảm Trị Liệu], tối đa 16 điểm cộng dồn. Mỗi điểm cộng dồn giảm -5% trị liệu nhận được trong 20 giây. |
| Dòng Điện Nhiễu Loạn | Sét | Phép thuật | 34 | 10 | Besauce | Giải phóng một luồng điện, gây sát thương cho mục tiêu phía trước. |
| Cuồng Phong Diệp Lục | Cỏ | Phép thuật | 33 | — | Leafy | Vung đuôi và phóng ra cuồng phong diệp lục di chuyển về phía trước để tấn công các mục tiêu. Thảm Cỏ được tạo ra xung quanh aniimo và dọc theo đường đi của cuồng phong trong 20 giây. |
| Xung Kích Bong Bóng | Nước | Đòn đánh thường | 32 | 10 | Glacy | Phun bong bóng để tấn công một mục tiêu. Nhấn và giữ nút kỹ năng để tiếp tục phun, liên tục tiêu hao EP và gây sát thương lên tất cả mục tiêu bị đánh trúng. |
| Quả Cầu Bùn Đất Lăn Tròn | Đất | Phép thuật | 31 | 20 | Cozite | Đá một quả cầu bùn đất về phía trước, khiến nó lăn đi và gây sát thương diện rộng khi va chạm. Giữ để nhắm và ném cầu theo đường vòng cung. |
| Ảo Ảnh Bủa Vây | Lửa | Phép thuật | 30 | — | Flamerion | Từ xa giáng đòn xuống toàn bộ mục tiêu trong tầm đang chịu [Bùa Hỏa]. Hồi 4 EP cho mỗi lớp [Bùa Hỏa] trên mục tiêu, tối đa 36 EP. |
| Bão Hoa | Cỏ | Phép thuật | 30 | 13 | IrisIrisal | Xoay người trong khi di chuyển và phóng ra những cánh hoa phép thuật truy lùng mục tiêu. Số lượng cánh hoa tăng dần thêm 1 theo thời gian, lên đến 3 cánh hoa cùng lúc. Nhấn vào kỹ năng một lần nữa để dừng thi triển. |
| Bạo Phát Tinh Vân | Bóng tối | Phép thuật | 30 | 10 | Turbo · Prismana | Hít vào lấy hơi rồi đánh mạnh xuống đất, tạo ra một vụ nổ gây sát thương diện rộng trong khu vực hình tròn quanh bản thân. Tăng 15 sát thương hệ Ám của các thành viên trong đội hình trong ? giây. Nếu người thi triển có hiệu ứng [Sương Mù Bao Phủ] thì tác dụng tăng Sát Thương hệ Ám cũng sẽ áp dụng lên tất cả đồng minh ở gần và tác dụng này tăng lên 30. |
| Bong Bóng Công Kích | Nước | Phép thuật | 30 | 10 | ErlathFahloo | Bắn một bong bóng theo hướng mục tiêu, đẩy lùi mục tiêu và gây sát thương, đồng thời để lại một bong bóng tồn tại trong 9 giây. Kỹ năng này có thể thi triển liên tiếp, tích trữ tối đa 3 lần sử dụng. |
| Bùng Nổ Dung Nham | Lửa | Đòn đánh thường | 30 | 20 | Magmarex | Cắm cả hai móng vuốt xuống đất, khiến các tinh thể ngầm dưới lòng đất bùng nổ dung nham. Chông gai nóng chảy lao lên phía trước trong phạm vi hình nón, gây sát thương cho các mục tiêu. Nếu đánh trúng một mục tiêu có hơn 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa], làm [choáng] mục tiêu đó trong 3.5 giây. |
| Cầu Đạn Mây Bay | Gió | Đòn đánh thường | 30 | 10 | NimbiTurbo | Ném một đầu đạn được ngưng tụ từ đám mây vào mục tiêu. Nếu người sử dụng đang ở trạng thái [Sương Mù Bao Phủ], đầu đạn sẽ tạo ra vụ nổ lớn hơn khi trúng mục tiêu, gây sát thương tương đương 180% Uy Lực. |
| Cầu Đạn Năng Lượng | Cỏ | Phép thuật | 30 | 10 | Somniwing | Tích lực và tụ Năng Lượng phía trên mục tiêu, rồi thả xuống giáng đòn vào mục tiêu. Giữ nút Kỹ Năng để tích lực. Cứ mỗi 0,6s, tiêu hao ? Năng Lượng để tăng sát thương kỹ năng, tối đa 4 lần. Các giai đoạn 1 đến 5 lần lượt gây sát thương bằng 1/2/3/4,5/6x Uy Lực. |
| Cầu Đạn Thủy Lưu | Nước | Phép thuật | 30 | 10 | GlacyPrankySkippy | Bắn Cầu Đạn Thủy Lưu để tấn công mục tiêu. Nhấn và giữ nút kỹ năng để nhắm. |
| Công Kích Sóng Âm | Gió | Đòn đánh thường | 30 | 20 | Eko | Phóng một đòn Công Kích Sóng Âm theo hình nón, gây sát thương 10 lần lên các mục tiêu trong phạm vi. Đòn đánh cuối cùng sẽ gán Dấu Ấn Điểm Yếu, giảm -15 Kháng Bạo Kích của các mục tiêu trúng đòn trong ? giây. |
| Đạn Đá | Đất | Vật lý | 30 | 10 | GeodebackMinespinePebbling | Bắn một chiếc vỏ đá vào mục tiêu. |
| Hắc Viêm Thạch Trồi | Bóng tối | Vật lý | 30 | 20 | Magmarex · Hình Thái Cơ Bản | Cắm cả hai móng vuốt vào các tinh thể dưới lòng đất, gây ra một vụ phun trào tạo thành làn sóng gai đá dung nham hệ Ám hình nón lao về phía trước. Gai dung nham gây sát thương và [làm choáng] các mục tiêu trong ? giây. |
| Hỏa Diệm Tia | Lửa | Phép thuật | 30 | 10 | EmberpupFlameruffScorchhowl | Bắn một quả cầu lửa vào mục tiêu và áp dụng 2 lớp Bùa Hỏa trong 5s. Giữ nút kỹ năng để ngắm. |
| Khiên Nước Công KíchPHÁ GIÁP | Nước | Vật lý | 30 | 20 | Panpanta | Nhận một Khiên Hệ Thủy tương đương ?% HP tối đa trong 15 giây. Trong thời gian hiệu lực, mỗi lần kỹ năng trúng đích sẽ gây thêm một lần sát thương kỹ năng lên mục tiêu. Khoảng cách kích hoạt: 0,5 giây. |
| Lôi Đạn | Sét | Đòn đánh thường | 30 | 10 | Nimbi · Hình Thái Mưa BãoTurbo · Hình Thái Mưa Bão | Phóng luồng năng lượng hình thành từ mây dông để tấn công các mục tiêu. Khi ở trong trạng thái [Sương Mù Bao Phủ], luồng năng lượng này sẽ phát nổ sau khi đánh trúng các mục tiêu, gây sát thương tương đương ?% Uy Lực và làm [Tê Liệt] mục tiêu trong ? giây. |
| Mị Âm Công Kích (Cỏ) | Cỏ | Đòn đánh thường | 30 | — | Hummin | Hét lên một tiếng chói tai, gây sát thương lên kẻ địch trong phạm vi hình nón ở phía trước và hồi phục ? năng lượng. |
| Móng Vuốt Hắc Ám | Bóng tối | Vật lý | 30 | 20 | Blazen · Prismana | Liên tục tung ra đòn tấn công hệ Ám lên mục tiêu bằng móng vuốt, gây sát thương và làm [câm lặng] mục tiêu trong ? giây. |
| Mưa Gai | Cỏ | Đòn đánh thường | 30 | 10 | Thornblade | Liên tục tấn công mục tiêu bằng lưỡi gai. Có thể sử dụng liên tiếp tối đa 3 lần. |
| Nimbi Tấn Công | Bóng tối | Phép thuật | 30 | 20 | Dreaple | Triệu hồi một Nimbi đi theo người thi triển, gây sát thương lên các mục tiêu trên đường đi và đặt 1 điểm cộng dồn >[Ngái Ngủ]. Khi tiếp xúc với người thi triển, Nimbi lao ngược trở lại về phía mục tiêu. |
| Tiếng Gầm Thần Thánh | Ánh sáng | Vật lý | 30 | 10 | HelionSoleon | Tung ra một tiếng gầm sư tử mang sức mạnh thần thánh để tấn công mục tiêu. Khi đánh trúng, tăng ?% Khuếch Đại Sát Thương hệ Quang của người dùng, cộng dồn tối đa 3 lần trong 20 giây. [Hào Quang Thái Dương] cường hóa hiệu ứng của kỹ năng này, áp dụng 3 điểm cộng dồn mỗi lần. |
| Bào Tử Thôi Miên | Cỏ | Đòn đánh thường | 28 | 20 | Somniwing | Khi đánh trúng, khiến mục tiêu rơi vào [Đang Ngủ], tăng -25% sát thương mục tiêu nhận vào và khiến mục tiêu không thể hành động trong 5 giây. Hiệu ứng bị xóa khi mục tiêu nhận sát thương. Không có hiệu lực với aniimo hệ Thảo. |
| Bóng Tối Càn QuétCường hóa | Bóng tối | Vật lý | 25 | 10 | IgnitisWisptis | Húc vào mục tiêu bằng sức mạnh của bóng tối, tăng ?% sát thương đòn đánh thường trong 10s sau khi thi triển. |
| Bông Hoa Héo Tàn (Bóng tối) | Bóng tối | Phép thuật | 22 | 20 | Fragrancier | Tỏa ra hương thơm, gây sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi và hồi HP cho tất cả thành viên trong đội tương đương ?% HP tối đa của bản thân. Nếu trong phạm vi chỉ có một mục tiêu, lượng trị liệu sẽ được nhân đôi. |
| Cầu Đạn Băng Giá | Băng | Đòn đánh thường | 20 | 10 | Glacy · Hình Thái Băng NguyênPranky · Hình Thái Băng NguyênSkippy · Hình Thái Băng Nguyên | Bắn một Cầu Đạn Băng Giá vào mục tiêu, khiến mục tiêu rơi vào trạng thái [Đóng Băng] trong 2,5 giây. Giữ phím kỹ năng để nhắm. |
| Công Kích Vòng Cung | Gió | Vật lý | 20 | 10 | EklueEko | Tung ra một đòn đánh hình vòng cung. Nếu bị trúng đòn trong khi có [Dấu Ấn Điểm Yếu], kẻ địch cũng sẽ bị [choáng] trong ? giây. |
| Đuôi Sấm Sét | Sét | Đòn đánh thường | 20 | 20 | Bolty | Vận dụng sức mạnh của sấm sét, quật đuôi để tấn công các mục tiêu phía trước. Kỹ năng này giúp tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích. |
| Móng Vuốt Lôi Điện | Sét | Đòn đánh thường | 20 | 20 | Blazen | Vận dụng sức mạnh của sấm sét và tấn công mục tiêu bằng combo ba đòn vuốt. Kỹ năng này nhận thêm ?% tỷ lệ chí mạng. |
| Phi Đạn Lấp Lánh | Ánh sáng | Phép thuật | 20 | 10 | Glacy · Prismana | Bắn một Quả Cầu Hệ Quang để tấn công mục tiêu. Khi trúng đòn, tăng ?% sát thương của toàn đội trong 20 giây. Nhấn giữ nút kỹ năng để nhắm. |
| Phóng ĐiệnHồi máu | Sét | Phép thuật | 20 | 10 | BulblyLuminelleVeilfloat | Bắn ra một luồng năng lượng. Giữ nút kỹ năng để tiếp tục bắn, gây sát thương cho mục tiêu trong tầm và hồi 2.5% HP mỗi giây cho đồng đội hệ Lôi trong tầm. |
| Dây Leo Trói Buộc | Cỏ | Đòn đánh thường | 16 | 10 | Leafy | Phóng một đòn tấn công phép thuật hình tròn quanh mục tiêu. Nếu mục tiêu chịu ảnh hưởng đang đứng trên cỏ thì sẽ bị dây leo trói buộc và rơi vào trạng thái [Choáng] trong 3 giây. |
| Cường Kích Trị LiệuHồi máu | Ánh sáng | Phép thuật | 15 | 10 | Luminelle · Prismana | Bắn ra một chùm tia năng lượng. Giữ phím kỹ năng để liên tục bắn, gây sát thương cho kẻ địch trong phạm vi và hồi 2.5% HP mỗi giây cho đồng minh trong phạm vi. Sau khi liên tục thi triển trong 3 giây, xóa hiệu ứng bất lợi trên bản thân. |
| Hỏa Diệm Càn QuétCường hóa | Lửa | Đòn đánh thường | 15 | 10 | Ignitis · Prismana | Húc mục tiêu bằng sức mạnh hỏa diệm. Sau khi thi triển kỹ năng, nhận [Giáp Trụ Siêu Cường] trong ? giây. |
| Bông Hoa Héo Tàn (Bóng tối) | Bóng tối | Phép thuật | 10 | 20 | Dewy | Tỏa ra hương thơm, gây sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi và hồi HP cho tất cả thành viên trong đội tương đương ?% HP tối đa của bản thân. Nếu trong phạm vi chỉ có một mục tiêu, lượng trị liệu sẽ được nhân đôi. |
| Phòng Ngự Toàn Phương (Bóng tối)Cường hóa | Bóng tối | Vật lý | 10 | 20 | Helmut | Tiến vào trạng thái [Phòng Ngự Toàn Phương], tăng ?% giảm sát thương cho người thi triển và tăng mạnh kháng gián đoạn. Khi bị tấn công, giải phóng sóng xung kích xung quanh người thi triển, gây sát thương tương đương ? Uy Lực. Hiệu ứng này tối đa kích hoạt một lần mỗi 0,2 giây. |
| Ấn Chú Sấm Sét | — | Tiện ích | — | 30 | Fenmane | Nhận [Ấn Chú Sấm Sét]. Trong thời gian hiệu lực, mỗi lần đánh trúng mục tiêu sẽ tích trữ sát thương gây ra lên mục tiêu. Khi hiệu ứng này kết thúc, toàn bộ sát thương tích trữ sẽ được gây ra cùng lúc. Thi triển lại kỹ năng này trong khoảng thời gian này sẽ lập tức giải phóng lượng sát thương đã tích lũy. Kéo dài 8 giây. Nếu mục tiêu có 10 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Lôi], tiêu hao số điểm cộng dồn này để gây thêm 100% sát thương. |
| Ánh Sáng Oanh Tạc (Tiện ích) | — | Tiện ích | — | — | HelionSoleon | Bổ nhào từ trên không vào mục tiêu, gây một vụ nổ Thánh Quang khi tiếp đất. Nếu bạn có Ring of the Golden Sun, sát thương này tăng 30%. |
| Ánh Sáng Oanh Tạc (Tiện ích) | — | Tiện ích | — | — | Soleon | Từ trên không nhảy xuống mục tiêu, gây ra vụ nổ Thánh Quang khi tiếp đất. Nếu aniimo có [Hào Quang Thái Dương], kỹ năng này gây thêm 30% sát thương và hồi 4% HP. Cũng có 75% xác suất kỹ năng này sẽ không tiêu hao [Hào Quang Thái Dương]. |
| Ảo Ảnh Hồ Điệp | Cỏ | Tiện ích | — | 20 | Gracewing | Tạo một Phantomfly tại vị trí, hồi ? EP cho tất cả đồng đội chạm vào nó sau độ trễ 3s. Cùng lúc có thể có tối đa 2 Phantomfly. |
| Bom Gió Cực Tốc | — | Tiện ích | — | — | Cornet | Dốc toàn lực, nhanh chóng xả hàng loạt Bom Gió. |
| Bom Gió Phân Tách | Gió | Tiện ích | — | — | Cornet | Xả hàng loạt Viên Đạn Gầm Rít vào các mục tiêu ở gần. Nếu nhiều viên đạn trúng cùng một mục tiêu, tăng ?% sát thương của Cornet trong 15 giây. Nhấn giữ nút Kỹ Năng để tự động chuyển sang trạng thái Bay sau khi thi triển kỹ năng. |
| Bong Bóng Điên Cuồng | Nước | Tiện ích | — | — | Erlath | Nhanh chóng tạo ra 6 bong bóng và tăng 20 sát thương hệ Thủy cho các thành viên trong đội hình trong 30 giây. |
| Bong Bóng Tụ Hội | Nước | Tiện ích | — | — | Erlath | Tạo một vùng bong bóng. Mỗi lần một đồng đội dùng kỹ năng hệ Thủy trong vùng này, 1 bong bóng được tạo ra, tối đa 6 bong bóng. Tồn tại trong 15 giây. Nhấn nút kỹ năng lần nữa để kích nổ tất cả bong bóng. Mỗi bong bóng hồi ? EP. Sau khi hấp thụ một vũng nước, hồi thêm ? EP. |
| Bong Bóng Xuất Trận (Nước) | Nước | Tiện ích | — | 20 | Fahloo | Tung ra một bong bóng khổng lồ, giảm ?% tốc độ di chuyển và ?% tốc độ phục hồi EP của các mục tiêu trong phạm vi. Đồng thời tăng ?% tốc độ di chuyển của đồng minh trong phạm vi. Duy trì trong 15 giây. |
| Bong Bóng Xuất Trận (Nước) | Nước | Tiện ích | — | 20 | Erlath | Tung ra một bong bóng khổng lồ, giảm ?% tốc độ di chuyển và ?% tốc độ phục hồi EP của các mục tiêu trong phạm vi. Đồng thời tăng ?% tốc độ di chuyển của đồng minh trong phạm vi. Duy trì trong 15 giây. |
| Cầu Lăn Cuồng Nộ | Đất | Tiện ích | — | 40 | Bouldus | Biến thành một quả cầu tự động di chuyển về phía trước trong 15 giây. Có thể điều chỉnh hướng đi. Đâm trúng kẻ địch sẽ gây sát thương, va vào tường và nảy lại sẽ gây sát thương diện rộng tương đương 15 Uy Lực lên các mục tiêu ở gần. Trong trạng thái Cầu Lăn Cuồng Nộ có thể nhảy lên và gây sát thương diện rộng tương đương ? Uy Lực khi tiếp đất. Thời gian hồi nhảy: 5 giây. |
| Chiêu Đãi Món Ngon | Lửa | Tiện ích | — | 30 | Tinh Linh Nuôi Chung | Lấy thức ăn ra để trị liệu cho cả đội tương đương 8% HP của Tinh Linh Nuôi Chung. Nếu HP của đơn vị dưới 50%/25%, thì trị liệu cho chúng với lượng tương đương 12%/16% HP của Tinh Linh Nuôi Chung. |
| Cơn Gió Hồi Phục | Gió | Tiện ích | — | 20 | FlutternymGracewing | Tạo một vùng gió ấm dưới chân, liên tục trị liệu cho cả đội bằng 9% HP Tối Đa của người thi triển trong 8 giây. Hiệu ứng trị liệu đối với aniimo hệ Phong tăng thêm 3%. |
| Cơn Gió Tái Sinh | Đất | Tiện ích | — | 20 | Flutternym · Sơn LâmGracewing · Sơn Lâm | Cấp cho đồng minh trong khu vực mục tiêu một khiên tương đương ?% HP Tối Đa của người thi triển, kéo dài 20 giây. |
| CÔNG (Bóng tối) | Bóng tối | Vật lý | — | — | HelmutInferlupaRookey | (PHÁ CHƯỚNG) Vận dụng sức mạnh của bóng tối để tấn công mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Bóng tối) | Bóng tối | Vật lý | — | — | DewyFragrancierIgnitis+2 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ ám để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Bóng tối) | Bóng tối | Tiện ích | — | — | CelestisDreapleHexxin+1 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ ám để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Đất) | Đất | Vật lý | — | — | BudclawGeodebackMinespine+2 loài nữa | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Đất) | Đất | Vật lý | — | — | BaleetleBouldusCubbo+2 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Đất) | Đất | Tiện ích | — | — | BailiteCozite | Sử dụng sức mạnh của đất để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Tiện ích | — | — | FlamerionSparkiTinh Linh Nuôi Chung | Sử dụng sức mạnh hệ hỏa để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Tiện ích | — | — | Infergon | Sử dụng sức mạnh hệ hỏa để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Vật lý | — | — | LavazarMagmarexSquarrel+1 loài nữa | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh của lửa để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Vật lý | — | — | EmberpupFlameruffScorchhowl | Sử dụng sức mạnh của lửa để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Cỏ) | Cỏ | Vật lý | — | — | HumminPomawkPomegg+1 loài nữa | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Cỏ) | Cỏ | Vật lý | — | — | BudsquireThornblade | Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Cỏ) | Cỏ | Tiện ích | — | — | IrisIrisalIrisalis+3 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Băng) | Băng | Vật lý | — | — | Geoclaw | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh của băng để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Băng) | Băng | Vật lý | — | — | BoneskyFenrierGlynsera | Sử dụng sức mạnh của băng để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Ánh sáng) | Ánh sáng | Tiện ích | — | — | FennelunLunara | Sử dụng sức mạnh của ánh sáng để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Ánh sáng) | Ánh sáng | Vật lý | — | — | HelionSoleon | Sử dụng sức mạnh hệ quang để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Vật lý | — | — | Fulmintis | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Tiện ích | — | — | BulblyFenmaneFentuft+2 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Vật lý | — | — | BlazenBoltyDazmand | Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Phép thuật | — | — | Besauce | Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Nước) | Nước | Tiện ích | — | — | ErlathFahlooGlacy+2 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ thủy để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Nước) | Nước | Vật lý | — | — | PiopiotaSheldonShelly+1 loài nữa | Sử dụng sức mạnh của nước để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Nước) | Nước | Vật lý | — | — | PanpantaPopotaSusuta | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh của nước để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Gió) | Gió | Tiện ích | — | — | ChirpiCornetFlutternym+4 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ phong để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Gió) | Gió | Phép thuật | — | — | EklueEko | Sử dụng sức mạnh của gió để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Gió) | Gió | Vật lý | — | — | HelgonHelmwhelpJawling | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh của gió để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Gió) | Gió | Phép thuật | — | — | Tubster | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ phong để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| Cú Đập Phá Giáp | Băng | Tiện ích | — | — | Helmut · Hình Thái Băng NguyênRookey · Hình Thái Băng Nguyên | Nhảy lên rồi đập mạnh xuống mục tiêu để gây sát thương. Có thể đập tối đa ba lần liên tiếp. Cú đập thứ ba sẽ làm choáng mục tiêu trong ? giây. |
| Cú Lướt Hàn Băng | Băng | Tiện ích | — | — | Stellarys · Prismana | Bay và thả các ngôi sao nguyên tố Băng để tấn công mục tiêu, gây sát thương. Cứ mỗi ? lần đánh trúng mục tiêu sẽ đặt 1 điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Băng. Sau khi duy trì trạng thái kỹ năng trong 4 giây, có thể vừa di chuyển vừa tấn công trong 15 giây. |
| Cú Lướt Sao Băng | Bóng tối | Tiện ích | — | — | Stellarys | Bay và thả các ngôi sao để tấn công mục tiêu, gây sát thương. Đánh trúng cùng một mục tiêu 3 lần sẽ tăng ?% tốc độ hồi Năng Lượng của aniimo trong 10 giây. Sau khi duy trì trạng thái kỹ năng trong 4 giây, có thể vừa di chuyển vừa tấn công trong 15 giây. |
| Cú Lướt Sao Thủy | Nước | Tiện ích | — | — | Stellarys · Hình Thái Mưa Bão | Bay và thả các ngôi sao nguyên tố Thủy để tấn công mục tiêu, gây sát thương. Mỗi lần đánh trúng làm giảm 3 Năng Lượng của mục tiêu. Sau khi duy trì trạng thái kỹ năng trong 4 giây, có thể vừa di chuyển vừa tấn công trong 15 giây. |
| Cú Nện Phá Giáp | Bóng tối | Tiện ích | — | — | HelmutRookey | Nhảy lên rồi đập mạnh xuống mục tiêu để gây sát thương. Có thể đập tối đa ba lần liên tiếp. Cú đập thứ ba sẽ làm choáng mục tiêu trong ? giây. |
| Cưỡi Sao Lả Lướt | Bóng tối | Tiện ích | — | — | Celestis | Bay trên không và thả xuống ngôi sao gây sát thương lên các mục tiêu. Đánh trúng cùng một mục tiêu 3 lần sẽ tăng ?% tốc độ hồi EP của aniimo này trong 10 giây. |
| Cuồng Phong Phản Kích | — | Tiện ích | — | — | Helgon | Vào tư thế phòng thủ, tăng ?% Giảm Sát Thương và lập tức phản công khi trúng đòn. Nếu thi triển kỹ năng này đúng vào thời điểm bị tấn công, tăng thêm ?% hiệu quả PHÁ CHƯỚNG trong 10 giây và làm [choáng] mục tiêu trong 1,5 giây. |
| Dấu Ấn Hương Thơm | — | Tiện ích | — | — | Fragrancier | Gây sát thương lên các mục tiêu phía trước và gán Hương Thơm Bí Mật trong ? giây. Trong thời gian dấu ấn này có hiệu lực, đòn tấn công cơ bản hệ Ám gây thêm ?% sát thương lên các mục tiêu đó. |
| Điện Năng Tích Tụ | Sét | Tiện ích | — | — | Besauce | Hồi 15 Năng Lượng và hồi 1 Năng Lượng mỗi giây trong ? giây. |
| Điệu Waltz | — | Tiện ích | — | — | Tromber | Chơi nhạc và nhận bùa lợi thuộc chuỗi chương nhạc: [Điệu Waltz], tăng 35 Sát Thương Bạo Kích trong 20 giây. Khi cả 3 bùa lợi thuộc chuỗi chương nhạc có hiệu lực, tăng hiệu lực từ các bùa lợi đó thêm ?%. |
| Đình Chiến | Gió | Tiện ích | — | — | Tubster | Tạo ra một khu vực liên tục cung cấp cho đồng minh trong phạm vi hiệu ứng giảm sát thương ?% trong 7 giây. |
| Đóa Hoa Sinh LựcHồi máu | Cỏ | Tiện ích | — | 10 | Leafy | Tạo một trận pháp hình tròn dưới chân, hồi 3 EP mỗi giây cho đồng đội hệ Thảo trong phạm vi hiệu lực trong 12 giây. Trận pháp này cũng nâng cấp Thảm Cỏ gần đó thành Đóa Hoa Sinh Lực, hồi ?% HP mỗi giây cho đồng đội hệ Thảo trong phạm vi hiệu lực. |
| Đòn Đánh Ồn à | Đất | Vật lý | — | — | Tuckin · Hình Thái Sơn Địa | Dịch chuyển tất cả đơn vị Hummin đến bên cạnh mục tiêu để tung ra đòn Sỏi Đá Xung Kích, gây sát thương. |
| Dòng Nước Trị Liệu | Nước | Tiện ích | — | 20 | GlacyPrankySkippy | Hồi phục HP cho toàn bộ đồng minh bằng 8% HP tối đa của người thi triển, đồng thời hồi phục HP cho người thi triển bằng 10% HP tối đa của họ trong 5 giây. |
| Hành Quân | — | Tiện ích | — | 20 | Chirpi | Chơi nhạc và nhận bùa lợi chuỗi chương nhạc: [Hành Quân], hồi phục 0.8% HP tối đa mỗi giây trong 20 giây. Khi cả 3 bùa lợi chuỗi chương nhạc có hiệu lực, tăng hiệu lực từ các bùa lợi đó thêm ?%. |
| Hấp Thụ Dinh Dưỡng | — | Tiện ích | — | — | Tuckin | Cắm rễ sâu vào đất, trao cho bản thân và Hummin ?% hiệu suất PHÁ CHƯỚNG. Lập tức hồi phục ?% HP cho tất cả Hummin và trị liệu cho bản thân và các Hummin ở gần lượng HP tương đương ?% HP mỗi giây. |
| Hình Bóng Irisalis | — | Tiện ích | — | — | Irisalis | Sau khi Phát Bắn Của Iris trúng mục tiêu, triệu hồi 1 Phân Thân Iris trong 30 giây. Phân thân sẽ lập tức bắn một Tia Sáng Tâm Hoa vào mục tiêu. Thi triển kỹ năng lần nữa sẽ đặt lại các phân thân. |
| Hoa Hồng Bùng Nổ | Cỏ | Tiện ích | — | — | Melloblum | Phóng ra những cánh hoa truy đuổi và tấn công mục tiêu. Kỹ năng này nhận thêm ?% Tỷ Lệ Bạo Kích. |
| Hoa Hồng Lấp Lánh | Ánh sáng | Tiện ích | — | — | Melloblum · Prismana | Xóa hiệu ứng bất lợi cho toàn đội, đồng thời phóng ra một hoa hồng nguyên tố Quang để truy đuổi và tấn công mục tiêu. Kỹ năng này được tăng thêm ?% Tỷ Lệ Bạo Kích. |
| Hoa Sen Nở Rộ | Cỏ | Tiện ích | — | — | Leafy | Nhanh chóng tạo một cái kén hoa sen bung ra, lập tức trị liệu cho cả đội bằng ?% HP tối đa của người thi triển và trao cho cả đội hiệu ứng Cường Hóa Nguyên Tố hệ Thảo ?% trong 30 giây. |
| Hơi Thở Dung Nham (Tiện ích) | — | Tiện ích | — | — | Infergon | Phun ra luồng hơi thở về phía trước, tấn công mục tiêu và đặt 8 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. |
| Hương Thơm Bùng Nổ | Bóng tối | Tiện ích | — | — | Fragrancier | Vỗ cánh để tỏa ra hương thơm, tăng 25 điểm Cường Hóa Nguyên Tố hệ Ám của tất cả thành viên trong đội trong 30 giây. Đồng thời [mê hoặc] các mục tiêu trong phạm vi, khiến chúng chóng mặt trong một khoảng thời gian ngắn. |
| Khích Lệ | Lửa | Tiện ích | — | — | Tinh Linh Nuôi Chung | Thắp lên ngọn lửa để truyền cảm hứng cho toàn Đội, tăng 15% Cường Hóa Nguyên Tố Hỏa cho đội hình. Khi kết thúc, hồi ?% Năng Lượng Tiêu Hao đã sử dụng trong thời gian hiệu ứng (tối đa ? điểm). Kéo dài ? giây. |
| Khiên Mây | Gió | Tiện ích | — | 20 | NimbiTurbo | Tạo ra khiên mây để bảo vệ bản thân, hấp thụ sát thương lên đến ?% HP tối đa và giảm ?% mức tiêu hao thể lực trong 20 giây. Khi ở trạng thái [Sương Mù Bao Phủ], khiên này hấp thụ sát thương lên đến 18.8% HP tối đa và giảm -18.7% mức tiêu hao thể lực trong 30 giây. |
| Khóa Chặt Điểm Yếu | Gió | Tiện ích | — | — | Eklue | Gán Dấu Ấn Điểm Yếu lên tất cả mục tiêu trong tầm nhìn trong ? giây, đồng thời giảm -25 Kháng Phong của mục tiêu trong ? giây. |
| Khoảnh Khắc Tỏa Sáng | Sét | Tiện ích | — | — | Luminelle | Truyền năng lượng để nạp lại cho đồng minh. Sát thương đòn đánh thường của đồng đội hệ Lôi tăng 35, và hiệu suất PHÁ CHƯỚNG của họ tăng 20 trong ?s. |
| Lấy Nước Đè Người (Tiện ích) | — | Tiện ích | — | — | Panpanta | Liên tục lăn để húc vào mục tiêu, đồng thời tiêu hao thể lực. Nếu thi triển gần môi trường nước, hấp thụ nước để tăng ?% Hiệu Suất PHÁ CHƯỚNG trong 15 giây. |
| Liên Hoàn Hỏa Quyền | — | Tiện ích | — | — | Squashel | Tung ra hai cú đấm liên tiếp về phía trước. Nếu mục tiêu trúng đòn mang dấu ấn Quả Thông, tiêu hao dấu ấn này và cường hóa đòn tấn công cơ bản tiếp theo thành [Đấm Liên Hoàn]. [Đấm Liên Hoàn]: Liên tục tung ra các cú đấm về phía trước, gây sát thương tương đương 60 Uy Lực. |
| Lôi Đao Bão Tố | — | Tiện ích | — | — | Fulmintis | Sau khi lao đến áp sát mục tiêu, liên tục tiêu hao Năng Lượng để tung các nhát chém liên tiếp. Khi Năng Lượng cạn hoặc nhấn lần nữa, sẽ tung một nhát Chém Xoay gây 26 sát thương Uy Lực. Cứ mỗi 3 nhát chém liên tiếp được tích lũy bằng kỹ năng này, nhát Chém Xoay cuối cùng sẽ gây thêm 100% sát thương. |
| Lôi Đao Cường Hóa | Sét | Tiện ích | — | — | Fulmintis | Cường hóa lưỡi kiếm, tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích kỹ năng trong ? giây. |
| Lưu Thủy Trảm | — | Tiện ích | — | 20 | Sherro | Tích tụ nước và tung ra 3 nhát chém liên tiếp. Khi tất cả các nhát chém này đánh trúng mục tiêu, kích hoạt thêm một nhát chém mạnh mẽ. Khi ở gần môi trường nước, hấp thụ nước và cường hóa các nhát chém thành nhát chém thủy đao, gây thêm sát thương tương đương 30% Uy Lực. |
| Ma Thuật Bóng Tối | — | Tiện ích | — | 20 | Stellarys | Lập tức thoát khỏi mọi hiệu ứng khống chế và lùi ra khỏi mục tiêu, đồng thời để lại một phân thân trong 20 giây. Phân thân này không thể bị tấn công và sẽ mô phỏng các đòn tấn công cơ bản cũng như kỹ năng của người thi triển, gây sát thương tương đương ?% sát thương của người thi triển. Sử dụng kỹ năng này lần nữa để đổi vị trí với phân thân. Phân thân sẽ bị hủy nếu di chuyển cách người sử dụng quá 20 m. |
| Màn Khói Phòng Hộ | — | Tiện ích | — | — | BailiteCozite | Triển khai màn khói che khuất tầm nhìn. Không thể ngắm mục tiêu xuyên qua màn khói. |
| Mị Âm Công Kích (Tiện ích) | — | Tiện ích | — | — | Hexxin | Phát ra tiếng thét đặc biệt, xuyên qua tất cả kẻ địch phía trước và hồi phục ? Năng Lượng. |
| Móng Vuốt Điên Cuồng | Đất | Tiện ích | — | — | CubboGrizbo | Cào mục tiêu tối đa 3 lần. Khi đòn đánh thứ ba trúng mục tiêu, kỹ năng tiếp theo nhận gấp đôi [Phẫn Nộ]. Trong trạng thái [Cuồng Bạo], mỗi lần đánh trúng sẽ đặt 2 điểm cộng dồn [Trảo Ấn], tối đa 6 điểm cộng dồn. |
| Ná Bật Nảy | — | Tiện ích | — | — | Rookey | Tích lực tại chỗ rồi lao về phía trước, gây sát thương cho mục tiêu bị đánh trúng và tăng ?% sát thương Phá Công mục tiêu phải nhận trong 15 giây. Nếu có các mục tiêu khác ở gần sau khi đánh trúng, nó bật nảy sang các mục tiêu đó tối đa ? lần. Nó cũng có thể bật nảy sang đồng minh. |
| Nimbi Bộc Phá | — | Tiện ích | — | 10 | Turbo | Hít vào lấy hơi để kích hoạt một vụ nổ gây sát thương diện rộng . Tăng ?% sát thương và hiệu suất PHÁ CHƯỚNG của cả đội trong ? giây. Nếu người thi triển có hiệu ứng [Sương Mù Bao Phủ], tác dụng tăng cường sát thương và hiệu suất Phá Công cũng sẽ áp dụng lên tất cả đồng minh ở gần, đồng thời, tác dụng này tăng lên ?%. |
| Nuốt Trọn Ác Mộng | Bóng tối | Tiện ích | — | 20 | Dreaple | Hồi ?% HP cho aniimo này và đồng minh ở gần, sau đó hấp thụ >[Ác Mộng] từ các mục tiêu ở gần. Mỗi trạng thái >[Ác Mộng] được hấp thụ sẽ tăng ?% lượng trị liệu, tối đa 3 điểm cộng dồn. |
| Phát Hiện Điểm Yếu | Gió | Tiện ích | — | — | Eklue | Sử dụng bộ khuếch đại ở đuôi để liên tục phát ra sóng siêu âm, phát hiện điểm yếu của các mục tiêu trong phạm vi. Giữ Điểm Yếu của mục tiêu ở trung tâm trong 0,8 giây sẽ gán Dấu Ấn Điểm Yếu lên mục tiêu, giảm -15 kháng Bạo Kích của mục tiêu trong ? giây. |
| Phước Lành Gai Góc | — | Tiện ích | — | — | Melloblum | Trao Phước Lành Gai Góc cho toàn đội. Khi gây Sát Thương Bạo Kích hệ Thảo lên mục tiêu, sẽ tạo gai dưới chân mục tiêu để gây sát thương. Có thể kích hoạt tối đa 1 lần mỗi ? giây trong 15 giây. |
| Quả Cầu Băng Lăn | Băng | Tiện ích | — | 40 | Bouldus · Hình Thái Băng Nguyên | Biến thành một quả cầu tự động di chuyển về phía trước trong 15 giây. Có thể điều chỉnh hướng đi. Đâm trúng kẻ địch sẽ gây sát thương, va vào tường và nảy lại sẽ gây sát thương diện rộng tương đương 15 Uy Lực lên các mục tiêu ở gần. Trong trạng thái Cầu Lăn Cuồng Nộ có thể nhảy lên và gây sát thương diện rộng tương đương ? Uy Lực khi tiếp đất. Thời gian hồi nhảy: 5 giây. |
| Quà Rơi Như Mưa | Gió | Tiện ích | — | — | Turbo | Turbo hắt xì, lắc người và làm rơi ra 7 vật sưu tầm từ lông mình. Nhặt vật sưu tầm sẽ hồi phục ?% HP. |
| Quang Kiếm Cường Hóa | Ánh sáng | Tiện ích | — | — | Fulmintis · Prismana | Tạo hiệu ứng Cường Hóa Nguyên Tố Quang cho lưỡi đao, tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích kỹ năng trong ? giây. |
| Sát Thương Chí Mạng | — | Tiện ích | — | — | Grizbo | Ra đòn cực mạnh để gây sát thương lớn và loại bỏ toàn bộ hiệu ứng [Trảo Ấn] trên mục tiêu. Mỗi điểm cộng dồn [Trảo Ấn] gây thêm sát thương tương đương 10% Uy Lực. |
| Sóng Ánh Sáng Hư Ảo | Cỏ | Tiện ích | — | — | Somniwing | Gửi một sóng ánh sáng về phía trước, hấp thụ đạn của kẻ địch và tăng 30% of EP REGEN FORCE tốc độ hồi EP cho đồng đội dọc đường đi của nó trong 20s. |
| Sóng Địa Chấn | — | Tiện ích | — | — | Minespine | Liên tục giải phóng sóng xung kích, gây sát thương mỗi giây trong ?s. |
| Sóng Xung Kích Lạc Điệu | Cỏ | Phép thuật | — | — | Tuckin | Dịch chuyển tất cả Hummin đến bên cạnh mục tiêu để Húc, gây sát thương. |
| Suối Nguồn Sự Sống | Nước | Tiện ích | — | — | Glacy | Tạo một vùng nước hình tròn tại một vị trí cố định. Khi ở trong vùng, đồng minh được hồi 36% HP Tối Đa của người thi triển trong 6s. |
| Thủ Vệ Gác Tổ | — | Tiện ích | — | — | Bailite | Triệu hồi Cozite lơ lửng xung quanh bản thân. Khi một thành viên trong đội hình sử dụng Kỹ Năng hoặc Tuyệt Kỹ, Cozite sẽ thực hiện một đòn tấn công phối hợp. Kéo dài 15 giây. |
| Tia Sáng Tụ Năng | — | Tiện ích | — | — | Irisal | Bắn một luồng năng lượng vào mục tiêu phía trước. Sau khi nhận 24 điểm [Sức Mạnh Vũ Điệu], lần dùng kỹ năng tiếp theo có tầm rộng hơn. |
| Tia Sét Phân Tách | Sét | Tiện ích | — | — | Cornet · Prismana | Xả hàng loạt Tia Sét vào các mục tiêu ở gần. Nếu nhiều tia sét trúng cùng một mục tiêu, làm [tê liệt] mục tiêu trong ? giây. Nhấn giữ nút kỹ năng để tự động chuyển sang trạng thái Bay sau khi thi triển kỹ năng. |
| Trọng Kích Tích Lực | — | Tiện ích | — | — | Shrubclaw | Nâng càng lên để tích lực. Khi tích đủ hoặc khi thi triển lại kỹ năng này, tung ra 2 nhát chém nhanh. Có thể di chuyển trong khi tích lực. |
| Trường Lực Sấm Sét | — | Tiện ích | — | 20 | FenmaneFentuft | Tạo trường lực sấm sét di chuyển theo mục tiêu. Khi một mục tiêu trong trường lực sấm sét bị công kích bằng đòn đánh Lôi, mục tiêu đó sẽ bị trúng thêm một đòn đánh hệ Lôi và bị gán Bùa Hại Hệ Lôi. Đòn đánh hệ Lôi có thể kích hoạt hiệu ứng này không quá một lần mỗi 0,2 giây. Trường lực sấm sét duy trì trong 8 giây. |
| Vòng Xoáy Bão Cát | — | Tiện ích | — | 10 | Waleetle | Xoay tròn bằng cách liên tục tiêu hao EP, gây sát thương. Gây thêm ?% sát thương cho mục tiêu PHÁ CHƯỚNG. Tốc độ xoay dần tăng, nâng tần suất sát thương lên tối đa 100% mà không tăng chi phí EP. |
| Vũ Điệu Ảo Ảnh | Bóng tối | Tiện ích | — | 20 | Flutternym · Hình Thái Ban ĐêmGracewing · Hình Thái Ban Đêm | Xóa bỏ mọi bùa hại cho người thi triển. Khi không nằm trong đội hình chiến đấu, Gracewing tự động xuất hiện và xóa bỏ bùa hại cho đồng đội trên sân. |
| Vũ Điệu Bươm Bướm | — | Tiện ích | — | — | Somniwing | Somniwing bay lên và dùng sức mạnh hồi phục của mình, hồi 45 EP. |
| Vũ Điệu Thanh Tẩy | Cỏ | Tiện ích | — | — | FlutternymGracewing | Loại bỏ mọi loại bùa hại trên đồng đội xung quanh. Sau khi loại bỏ bùa hại, tốc độ hồi phục EP của họ sẽ tăng ?% trong 10 giây. |
| Vũ Điệu Trị Liệu | Cỏ | Tiện ích | — | 20 | Flutternym · Hình Thái Biển HoaGracewing · Hình Thái Biển Hoa | Tạo một vùng gió ấm dưới chân người thi triển, liên tục trị liệu cho cả đội tương đương 9% HP Tối Đa của người thi triển trong 8 giây. Aniimo trong vùng ảnh hưởng cũng nhận được -40% giảm sát thương Phá Công. |
| Vườn Hồng | Cỏ | Tiện ích | — | — | Melloblum | Tạo một ma pháp trận dưới chân. Đồng minh trong phạm vi được tăng 70 Sát Thương Bạo Kích hệ Thảo trong 30 giây. |
| Xung Kích Núi Đá | — | Tiện ích | — | — | Bouldus | Lấy đà tại chỗ trong chốc lát, sau đó lao vào mục tiêu và tông mạnh, gây sát thương và tạo ra 4 [Đống Đá] xung quanh mục tiêu. |
| Xung Kích Tích Điện | — | Tiện ích | — | — | Blazen | Lao về phía mục tiêu bằng điện và không thể bị chặn trong lúc lao. Hồi ? EP khi tung ra đòn chí mạng. |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Mọi kỹ năng Aniimo, lọc theo nguyên tố và sức mạnh
Lọc mọi kỹ năng theo nguyên tố và loại, sắp xếp theo sức mạnh và mở bất kỳ kỹ năng nào để xem chính xác Aniimo và hình thái nào học được.
- Lọc nguyên tố và loại
- Sắp xếp theo sức mạnh
- Ai học từng kỹ năng

Đang hiển thị 284 trên 284 kỹ năng (Tất cả). 93 kỹ năng vật lý, 67 phép thuật và 124 cơ bản hoặc hỗ trợ. Kỹ năng mạnh nhất là Nghiền Nát Ngục Đá với 260 sức mạnh (Đất). 8 kỹ năng trong số này thuộc dạng Nện, nên đánh trúng được mục tiêu Độn Thổ. Sức mạnh trên mỗi EP tốt nhất là Cú Đấm Lửa: 67 sức mạnh cho 10 EP.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về kỹ năng Tất cả
Aniimo có bao nhiêu kỹ năng?
Có 284 kỹ năng được liệt kê.
Có những loại kỹ năng nào?
Kỹ năng vật lý dựa vào ATK đối đầu P.DEF, kỹ năng phép thuật đối đầu M.DEF; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng hỗ trợ tăng sức, hồi máu hoặc phòng thủ.
Kỹ năng Tất cả mạnh nhất là gì?
Nghiền Nát Ngục Đá, với 260 sức mạnh cho 0 EP.
EP trong Aniimo là gì?
EP là năng lượng mà kỹ năng tiêu tốn; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng mạnh hơn tiêu nhiều hơn.
Vì sao một số mô tả kỹ năng hiện dấu “?”
Trò chơi tính các con số này trong lúc chơi nên chúng không có trong tệp trò chơi. 116 kỹ năng có ít nhất một giá trị như vậy, và chúng tôi đánh dấu thay vì đoán.
