Tiến hóa Aniimo
29 dòng tiến hóa, 14 dòng trong số đó rẽ nhánh, kèm mọi cấp độ, vật phẩm và điều kiện.
- Dòng tiến hóa
- 29
- Giai đoạn
- 3Lumin → Gamma → Nova
- Dòng rẽ nhánh
- 14
- Loài không bao giờ tiến hóa
- 13
- Cấp tiến hóa
- 12–52
- Dòng cần vật liệu
- 9
Cách tiến hóa Aniimo
Mọi lần tiến hóa đều cần cấp độ, từ Cấp 12 đến Cấp 52. 16 lần tiến hóa còn cần thêm điều kiện: địa điểm, tính cách, tài năng, trận đấu hoặc vật phẩm.
- Trên giao diện Aniimo, nhấn vào aniimo bạn muốn tiến hóa, sau đó mở giao diện Thuộc Tính và nhấn vào Tiến Hóa để xem lộ trình tiến hóa.
- Đáp ứng mọi yêu cầu của dạng đích: cấp độ, cùng mọi điều kiện hoặc vật phẩm ghi dưới mũi tên.
- Khi aniimo đủ điều kiện tiến hóa, trên hình đại diện của aniimo đó sẽ hiện một dấu hiệu.
Aniimo có thể đi theo những con đường tiến hóa khác nhau. Khi tiến hóa, một số aniimo thậm chí còn thay đổi hoàn toàn hệ nguyên tố. Dữ liệu game
Giải thích điều kiện tiến hóa
| Điều kiện | Ý nghĩa | Các lần tiến hóa cần điều kiện này |
|---|---|---|
| Địa điểm | Tiến hóa khi đang ở một vùng hoặc địa điểm cụ thể. | LeafyBlazen |
| Tính cách | Tính cách của Aniimo phải có các đặc điểm được nêu. | GeoclawMelloblum |
| Tiềm năng | Một tiềm năng đã đạt được hoặc xếp hạng tiềm năng tổng phải đủ cao. | TromberTubsterEklueInfergon |
| Tài năng bị động | Aniimo phải học một tài năng bị động cụ thể. | TromberDreapleBouldusRookey |
| Vật phẩm | Tiến hóa tiêu hao một vật phẩm, hoặc bạn phải mang theo vật phẩm đó. | InferlupaGeoclawMelloblumDazmandFulmintisGlynseraBlazenFenmaneLuminelle |
| Trận đấu | Thắng một trận cụ thể, như chuỗi thắng liên tiếp hoặc thắng với một đội hình định sẵn. | ThornbladeIgnitisRookey |
| Aniimo khác | Khiến một Aniimo hoang dã đi theo bạn. | Piopiota |
| Hành động | Làm một việc trong thế giới, như đào đất, nghỉ ngơi hoặc ngâm suối nước nóng. | DreapleTuckinMagmarex |
Tiến hóa có điều kiện đặc biệt (16)
- Chirpi → Tromber · Tiến hóa ở cấp 18 · Tiềm Năng HP Tích Lũy đạt từ 6 trở lên; Học năng khiếu nội tại [Chiếc Kèn Ma Thuật].
- Chirpi → Tubster · Tiến hóa ở cấp 18 · Tiềm Năng PHÁ CHƯỚNG Tích Lũy đạt từ 6 trở lên
- Pranky → Leafy · Tiến hóa ở cấp 20 · Nằm trên chiếc lá sen khổng lồ nơi Leafy Ưu Tú cư ngụ
- Nimbi → Dreaple · Tiến hóa ở cấp 21 · Nghỉ ngơi cùng Người Dẫn Đường từ ban đêm tới ban ngày; Học năng khiếu nội tại [Mộng Ca].
- Hummin → Tuckin · Tiến hóa ở cấp 18 · Bám rễ tại lối vào Thánh Địa: Mê Cung Cạm Bẫy trong 20 giây
- Budclaw → Geoclaw · Tiến hóa ở cấp 21 · Tính cách có sự [Lạnh Lùng] · Cần 1× Đá Băng Giá
- Eko → Eklue · Tiến hóa ở cấp 25 · Tiềm Năng CÔNG Tích Lũy đạt từ 6 trở lên
- Budsquire → Thornblade · Tiến hóa ở cấp 27 · Đánh bại một Thornblade bằng đội hình chỉ có duy nhất một Budsquire.
- Budsquire → Melloblum · Tiến hóa ở cấp 27 · Tính cách có sự [Trung Thành] · Cần 1× Nhụy Hồng Cubbo
- Wisptis → Ignitis · Tiến hóa ở cấp 29 · Đánh bại liên tiếp 3 Wisptis có cùng Hình Thái với bạn
- Bolty → Blazen · Tiến hóa ở cấp 33 · Dưới Cây Chớp Lóe trong Rừng Chớp Lóe · Cần 1× Đá Sấm Sét
- Popota → Piopiota · Tiến hóa ở cấp 39 · Tiếp cận và thu hút một Susuta khác giới đi theo
- Baleetle → Bouldus · Tiến hóa ở cấp 39 · Học thiên phú bị động [Peculiar Rock Ball].
- Helmut → Rookey · Tiến hóa ở cấp 45 · Đánh bại Đối Thủ bằng cách gây sát thương từ Phản Đòn trong Phòng Ngự Toàn Phương; Học thiên phú bị động [Thành Lũy Bất Động].
- Helmwhelp → Infergon · Tiến hóa ở cấp 48 · Tiềm năng đạt mức đánh giá Hoàn Hảo
- Lavazar → Magmarex · Tiến hóa ở cấp 48 · Ngâm mình trong hồ suối nước nóng
Dòng tiến hóa rẽ nhánh
14 dòng tách thành hai loài trở lên. Điều kiện dưới mỗi mục tiêu quyết định bạn nhận được loài nào.
Dòng Emberpup (4)
Flameruff có thể tiến hóa thành 2 dạng
Tiến hóa thành Điều kiện Nguyên tố Vai trò Scorchhowl Tiến hóa ở cấp 20 Lửa DPS Inferlupa Tiến hóa ở cấp 20 · Cần 1× Hồn Sói Vĩnh Hằng Bóng tốiLửađổi hệ Phá giáp Dòng Chirpi (4)
Chirpi có thể tiến hóa thành 3 dạng
Dòng Skippy (4)
Dòng Nimbi (3)
Dòng Hummin (4)
Hummin có thể tiến hóa thành 2 dạng
Cũng thuộc họ này nhưng không liên kết qua tiến hóa: Tuckin.
Dòng Budclaw (3)
Dòng Budsquire (3)
Budsquire có thể tiến hóa thành 2 dạng
Tiến hóa thành Điều kiện Nguyên tố Vai trò Thornblade Tiến hóa ở cấp 27 · Đánh bại một Thornblade bằng đội hình chỉ có duy nhất một Budsquire. Cỏ DPS Melloblum Tiến hóa ở cấp 27 · Tính cách có sự [Trung Thành] · Cần 1× Nhụy Hồng Cubbo Cỏ Hỗ trợ Dòng Pomegg (3)
Dòng Wisptis (3)
Dòng Susuta (4)
Dòng Baleetle (3)
Dòng Helmut (3)
Dòng Jawling (5)
Helmwhelp có thể tiến hóa thành 2 dạng
Cũng thuộc họ này nhưng không liên kết qua tiến hóa: Infergon TRÙM.
Dòng Pebbling (5)
Dòng tiến hóa thẳng
15 dòng tiến hóa từ loài này sang loài kế tiếp, theo cấp độ hoặc bằng vật phẩm.
Dòng Celestis (2)
Dòng Iris (4)
Cũng thuộc họ này nhưng không liên kết qua tiến hóa: Irelia, Irisalis.
Dòng Sparki (2)
Dòng Flutternym (3)
Cũng thuộc họ này nhưng không liên kết qua tiến hóa: Somniwing.
Dòng Eko (2)
Dòng Dewy (2)
Dòng Bonesky (3)
Dòng Bolty (2)
Dòng Squarrel (2)
Dòng Shelly (3)
Dòng Fentuft (2)
Dòng Cubbo (2)
Dòng Cozite (2)
Dòng Bulbly (3)
Dòng Fahloo (2)
Aniidex của bạn, ghi lại mọi lần bắt
Mọi Aniimo và dạng kèm chỉ số, tiến hóa và môi trường sống, cùng trình theo dõi đã bắt cho biết chính xác bộ sưu tập của bạn còn thiếu con nào.
- Mọi loài & dạng
- Theo dõi đã bắt & bộ lọc
- Tiến hóa, môi trường sống & tier

Aniimo không tiến hóa
13 loài không có liên kết tiến hóa nào trong tệp trò chơi: không có dạng trước và không tiến hóa thành gì.
- IreliaD Một giai đoạn
IrisalisS Một giai đoạn
TuckinS Một giai đoạn
SomniwingB Số 030 · Một giai đoạn
Infergon TRÙMS Một giai đoạn
BesauceC Số 082 · Một giai đoạn
FennelunA Một giai đoạn
LunaraA Một giai đoạn
HelionA Một giai đoạn
SoleonA Một giai đoạn
JabsterS Một giai đoạn- Người Dẫn Đường Thất LạcD Một giai đoạn
Tinh Linh Nuôi ChungA Một giai đoạn
29 dòng tiến hóa bao gồm 95 sinh vật. Hầu hết các dòng đi theo Lumin → Gamma → Nova; 13 loài hoàn toàn không tiến hóa. 14 dòng rẽ nhánh: Flameruff → Scorchhowl / Inferlupa, Chirpi → Tromber / Cornet / Tubster, Pranky → Glacy / Leafy, Nimbi → Turbo / Dreaple, Hummin → Hexxin / Tuckin, Budclaw → Shrubclaw / Geoclaw, Budsquire → Thornblade / Melloblum, Pomegg → Pomawk / Dazmand, Wisptis → Ignitis / Fulmintis, Popota → Panpanta / Piopiota, Baleetle → Waleetle / Bouldus, Helmut → Pawney / Rookey, Helmwhelp → Helgon / Infergon, Pebbling → Lavazar / Geodeback. Tiến hóa diễn ra từ cấp 12 đến cấp 52. 9 dòng cần vật phẩm để tiến hóa, chẳng hạn Hồn Sói Vĩnh Hằng. 13 loài không bao giờ tiến hóa. Pebbling có dòng dài nhất với 3 giai đoạn.
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về tiến hóa Aniimo
Tiến hóa trong Aniimo hoạt động thế nào?
Một Aniimo tiến hóa khi đáp ứng yêu cầu của dòng — thường là cấp độ, đôi khi là vật phẩm, tính cách hoặc tài năng đã học. Hầu hết các dòng đi theo Lumin → Gamma → Nova.
Aniimo nào có tiến hóa phân nhánh?
14 dòng rẽ nhánh thành hai loài trở lên: Flameruff → Scorchhowl / Inferlupa, Chirpi → Tromber / Cornet / Tubster, Pranky → Glacy / Leafy, Nimbi → Turbo / Dreaple, Hummin → Hexxin / Tuckin, Budclaw → Shrubclaw / Geoclaw, Budsquire → Thornblade / Melloblum, Pomegg → Pomawk / Dazmand, Wisptis → Ignitis / Fulmintis, Popota → Panpanta / Piopiota, Baleetle → Waleetle / Bouldus, Helmut → Pawney / Rookey, Helmwhelp → Helgon / Infergon, Pebbling → Lavazar / Geodeback.
Aniimo tiến hóa ở cấp nào?
Từ cấp 12 đến cấp 52, tùy dòng.
Vì sao Aniimo của tôi không tiến hóa?
Mọi yêu cầu trên màn hình tiến hóa phải được đáp ứng cùng lúc: cấp độ, và với 16 lần tiến hóa, thêm một điều kiện như địa điểm, thời gian, tính cách, tài năng hoặc vật phẩm. Hãy tra bảng điều kiện trên trang này để tìm điều kiện bạn đang vướng.
Tiến hóa có cần vật liệu không?
9 dòng có cần — ví dụ Emberpup.
Đây có phải dữ liệu bản phát hành?
Có — được trích xuất từ client game bản chính thức, bản dựng 1.0.3634150.
