Glacy vs Leafy

So sánh từng chỉ số của Glacy và Leafy, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Glacy và Leafy, mỗi con một thẻ.

Glacy
Vai trò
Hồi máu
Hệ
Nước / Băng
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
535 (82%)
Sở hữu được
Có
Leafy
Vai trò
Hồi phục
Hệ
Cỏ / Nước
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
535 (82%)
Sở hữu được
Có

Glacy vs Leafy: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Glacy vs Leafy: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Glacy
Phân vị
Leafy
Phân vị
Lợi thế
HP120100%120100%Ngang nhau
ATK9548%9548%Ngang nhau
BREAK5047%5047%Ngang nhau
P.DEF7258%8280%Leafy +10
M.DEF110100%8278%Glacy +28
REGEN8860%10694%Leafy +18
Tổng chỉ số53582%53582%Ngang nhau
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Pranky

Glacy và Leafy đều tiến hóa từ Pranky. Điều kiện của từng nhánh:

Glacy
Cấp 20
Leafy
Cấp 20 · Nằm trên chiếc lá sen khổng lồ nơi Leafy Ưu Tú cư ngụ

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Pranky

Glacy vs Leafy: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

GlacyLeafy
Hạng metaA #2 Hồi máuA #3 Hồi phục
Kỹ năng chủ chốtSuối Nguồn Sự Sống, Xung Kích Bong Bóng, Cầu Đạn Thủy LưuHoa Sen Nở Rộ, Cuồng Phong Diệp Lục, Dây Leo Trói Buộc
Đặc tínhThủy Tinh LinhSức Mạnh Thiên Nhiên
Cách nhậnXuất hiện hoang dã · Dễ kiếmTiến hóa (Cấp 20) · Trung bình
Nghề HomelandVận chuyển 3, Nước 3, Băng 2Vận chuyển 3, Cỏ 3, Nước 2

Tương khắc hệ

Glacy và Leafy chịu sát thương khác nhau từ 6 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.

Tương khắc hệ
Hệ tấn côngGlacyLeafy
Cỏ×1.6 · khắc chế×1
Sét×1×1.6 · khắc chế
Băng×1×1.6 · khắc chế
Đất×1×0.3906 · kháng
Gió×1×1.6 · khắc chế
Bóng tối×0.625 · kháng×1

So sánh chỉ số gốc của Glacy và Leafy. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Glacy và Leafy bằng nhau về tổng chỉ số ở mức 535, nên cách phân bổ giữa các chỉ số mới là yếu tố quyết định. Glacy nhỉnh hơn ở M.DEF. Leafy nhỉnh hơn ở P.DEF, REGEN. Hai con bằng nhau đúng ở HP, ATK, BREAK. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 6 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Glacy và Leafy đều là dạng tiến hóa của Pranky. Theo bảng meta của MetaBot, Glacy hạng A và Leafy hạng A trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Glacy vs Leafy

Glacy hay Leafy tốt hơn?

Không con nào. Glacy và Leafy có cùng tổng chỉ số là 535. Quyết định nằm ở cách tổng đó phân bổ và ở tương khắc hệ mà bạn cần.

Chỉ số gốc của Glacy là bao nhiêu?

Glacy có HP 120, ATK 95, BREAK 50, P.DEF 72, M.DEF 110, REGEN 88, tổng cộng 535. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Leafy là bao nhiêu?

Leafy có HP 120, ATK 95, BREAK 50, P.DEF 82, M.DEF 82, REGEN 106, tổng cộng 535. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Pranky nên tiến hóa thành Glacy hay Leafy?

Pranky thành Glacy khi Cấp 20 và thành Leafy khi Cấp 20, Nằm trên chiếc lá sen khổng lồ nơi Leafy Ưu Tú cư ngụ. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Glacy hay Leafy mạnh hơn?

Glacy hạng A ở vai trò Hồi máu; Leafy hạng A ở vai trò Hồi phục.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·