Hexxin vs Tuckin

So sánh từng chỉ số của Hexxin và Tuckin, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Hexxin và Tuckin, mỗi con một thẻ.

Hexxin
Vai trò
Hồi phục
Hệ
Bóng tối / Cỏ
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
542 (90%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%
Tìm thấy ở
Rừng Sương Mù
Tuckin
Vai trò
Phá giáp
Hệ
Cỏ
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
550 (99%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%

Hexxin vs Tuckin: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Hexxin vs Tuckin: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Hexxin
Phân vị
Tuckin
Phân vị
Lợi thế
HP11597%10685%Hexxin +9
ATK8835%8021%Hexxin +8
BREAK5047%10087%Tuckin +50
P.DEF8485%8383%Hexxin +1
M.DEF9087%110100%Tuckin +20
REGEN11599%7118%Hexxin +44
Tổng chỉ số54290%55099%Tuckin +8
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Hummin

Hexxin và Tuckin đều tiến hóa từ Hummin. Điều kiện của từng nhánh:

Hexxin
Cấp 18
Tuckin
Cấp 18 · Bám rễ tại lối vào Thánh Địa: Mê Cung Cạm Bẫy trong 20 giây

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Hummin

Hexxin vs Tuckin: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

HexxinTuckin
Hạng metaA #4 Hồi phụcB #13 Phá giáp
Kỹ năng chủ chốtBom Tận Diệt, Ác Ý Lan Tỏa, Không Gian Hố ĐenTiếng Hống Đinh Tai, Hợp Xướng Ma Ám, Hấp Thụ Dinh Dưỡng
Đặc tínhTrò ĐùaBậc Thầy Tinh Nghịch
Cách nhậnXuất hiện hoang dã · Trung bìnhTiến hóa (Cấp 18) · Trung bình
Nghề HomelandBóng tối 2, Thủ công 2, Cỏ 1Vận chuyển 3, Cỏ 3

Tương khắc hệ

Hexxin và Tuckin chịu sát thương khác nhau từ 3 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.

Tương khắc hệ
Hệ tấn côngHexxinTuckin
Đất×0.3906 · kháng×0.625 · kháng
Gió×2.56 · khắc chế×1.6 · khắc chế
Ánh sáng×1.6 · khắc chế×1

So sánh chỉ số gốc của Hexxin và Tuckin. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Tuckin dẫn trước 8 về tổng chỉ số (542 so với 550). Hexxin nhỉnh hơn ở HP, ATK, P.DEF, REGEN. Tuckin nhỉnh hơn ở BREAK, M.DEF. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 3 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Hexxin và Tuckin đều là dạng tiến hóa của Hummin. Theo bảng meta của MetaBot, Hexxin hạng A và Tuckin hạng B trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Hexxin vs Tuckin

Hexxin hay Tuckin tốt hơn?

Tuckin có tổng chỉ số cao hơn, hơn 8. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Hexxin vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.

Chỉ số gốc của Hexxin là bao nhiêu?

Hexxin có HP 115, ATK 88, BREAK 50, P.DEF 84, M.DEF 90, REGEN 115, tổng cộng 542. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Tuckin là bao nhiêu?

Tuckin có HP 106, ATK 80, BREAK 100, P.DEF 83, M.DEF 110, REGEN 71, tổng cộng 550. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Hummin nên tiến hóa thành Hexxin hay Tuckin?

Hummin thành Hexxin khi Cấp 18 và thành Tuckin khi Cấp 18, Bám rễ tại lối vào Thánh Địa: Mê Cung Cạm Bẫy trong 20 giây. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Hexxin hay Tuckin mạnh hơn?

Hexxin hạng A ở vai trò Hồi phục; Tuckin hạng B ở vai trò Phá giáp.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·