Pawney vs Rookey

So sánh từng chỉ số của Pawney và Rookey, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Pawney và Rookey, mỗi con một thẻ.

Pawney
Vai trò
DPS
Hệ
Bóng tối
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
505 (52%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
16%
Rookey
Vai trò
Phá giáp
Hệ
Bóng tối
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
540 (89%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
16%
Tìm thấy ở
Cao Nguyên Đá Đỏ

Pawney vs Rookey: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Pawney vs Rookey: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Pawney
Phân vị
Rookey
Phân vị
Lợi thế
HP9043%10079%Rookey +10
ATK12599%9043%Pawney +35
BREAK5565%10595%Rookey +50
P.DEF8485%10096%Rookey +16
M.DEF7051%7051%Ngang nhau
REGEN8141%7526%Pawney +6
Tổng chỉ số50552%54089%Rookey +35
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Helmut

Pawney và Rookey đều tiến hóa từ Helmut. Điều kiện của từng nhánh:

Pawney
Cấp 45
Rookey
Cấp 45 · Đánh bại Đối Thủ bằng cách gây sát thương từ Phản Đòn trong Phòng Ngự Toàn Phương; Học thiên phú bị động [Thành Lũy Bất Động].

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Helmut

Pawney vs Rookey: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

PawneyRookey
Hạng metaS #1 DPSS #4 Phá giáp
Kỹ năng chủ chốtVũ Trang Kiên Cố, Lưỡi Kiếm Bóng Tối, Nhuyễn KiếmTay To Nện Mạnh, Phòng Ngự Toàn Phương, Cú Nện Phá Giáp
Đặc tínhTruy KíchCộng Hưởng Phá Giáp
Cách nhậnTiến hóa (Cấp 45) · Khó kiếmXuất hiện hoang dã · Trung bình
Nghề HomelandBóng tối 3, Vận chuyển 3Bóng tối 3, Vận chuyển 3

Tương khắc hệ

Pawney và Rookey có cùng cấu hình hệ, nên bảng tương khắc không tách được chúng.

So sánh chỉ số gốc của Pawney và Rookey. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Rookey dẫn trước 35 về tổng chỉ số (505 so với 540). Pawney nhỉnh hơn ở ATK, REGEN. Rookey nhỉnh hơn ở HP, BREAK, P.DEF. Hai con bằng nhau đúng ở M.DEF. Cấu hình hệ của chúng giống hệt nhau, nên bảng tương khắc không tách được. Pawney và Rookey đều là dạng tiến hóa của Helmut. Theo bảng meta của MetaBot, Pawney hạng S và Rookey hạng S trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Pawney vs Rookey

Pawney hay Rookey tốt hơn?

Rookey có tổng chỉ số cao hơn, hơn 35. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Pawney vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.

Chỉ số gốc của Pawney là bao nhiêu?

Pawney có HP 90, ATK 125, BREAK 55, P.DEF 84, M.DEF 70, REGEN 81, tổng cộng 505. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Rookey là bao nhiêu?

Rookey có HP 100, ATK 90, BREAK 105, P.DEF 100, M.DEF 70, REGEN 75, tổng cộng 540. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Helmut nên tiến hóa thành Pawney hay Rookey?

Helmut thành Pawney khi Cấp 45 và thành Rookey khi Cấp 45, Đánh bại Đối Thủ bằng cách gây sát thương từ Phản Đòn trong Phòng Ngự Toàn Phương; Học thiên phú bị động [Thành Lũy Bất Động].. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Pawney hay Rookey mạnh hơn?

Pawney hạng S ở vai trò DPS; Rookey hạng S ở vai trò Phá giáp.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·