Tuckin vs Shrubclaw
So sánh từng chỉ số của Tuckin và Shrubclaw, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội.
Đặt cạnh nhau
Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Tuckin và Shrubclaw, mỗi con một thẻ.
- Vai trò
- Phá giáp
- Hệ
- Cỏ
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 550 (99%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 28%
- Vai trò
- Phá giáp
- Hệ
- Đất / Cỏ
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 550 (99%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 28%
- Tìm thấy ở
- Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi
Tuckin vs Shrubclaw: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.
Chỉ số | Tuckin | Phân vị | Shrubclaw | Phân vị | Lợi thế |
|---|---|---|---|---|---|
| HP | 106 | 85% | 95 | 61% | Tuckin +11 |
| ATK | 80 | 21% | 80 | 21% | Ngang nhau |
| BREAK | 100 | 87% | 104 | 93% | Shrubclaw +4 |
| P.DEF | 83 | 83% | 109 | 99% | Shrubclaw +26 |
| M.DEF | 110 | 100% | 77 | 68% | Tuckin +33 |
| REGEN | 71 | 18% | 85 | 50% | Shrubclaw +14 |
| Tổng chỉ số | 550 | 99% | 550 | 99% | Ngang nhau |
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Tuckin vs Shrubclaw: meta, bộ kỹ năng và cách nhận
Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.
| Tuckin | Shrubclaw | |
|---|---|---|
| Hạng meta | B #13 Phá giáp | A #11 Phá giáp |
| Kỹ năng chủ chốt | Tiếng Hống Đinh Tai, Hợp Xướng Ma Ám, Hấp Thụ Dinh Dưỡng | Địa Chấn Cường Kích, Tia Sáng Xanh Biếc, Vũ Điệu Lá Chém |
| Đặc tính | Bậc Thầy Tinh Nghịch | Ẩn Thân |
| Cách nhận | Tiến hóa (Cấp 18) · Trung bình | Xuất hiện hoang dã · Trung bình |
| Nghề Homeland | Vận chuyển 3, Cỏ 3 | Vận chuyển 3, Đất 3, Cỏ 2 |
Tương khắc hệ
Tuckin và Shrubclaw chịu sát thương khác nhau từ 6 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.
| Hệ tấn công | Tuckin | Shrubclaw |
|---|---|---|
| Lửa | ×1.6 · khắc chế | ×1 |
| Nước | ×0.625 · kháng | ×1 |
| Cỏ | ×0.625 · kháng | ×1 |
| Sét | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Băng | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Đất | ×0.625 · kháng | ×0.3906 · kháng |
So sánh chỉ số gốc của Tuckin và Shrubclaw. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội. Tuckin và Shrubclaw bằng nhau về tổng chỉ số ở mức 550, nên cách phân bổ giữa các chỉ số mới là yếu tố quyết định. Tuckin nhỉnh hơn ở HP, M.DEF. Shrubclaw nhỉnh hơn ở BREAK, P.DEF, REGEN. Hai con bằng nhau đúng ở ATK. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 6 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Theo bảng meta của MetaBot, Tuckin hạng B và Shrubclaw hạng A trong vai trò của mình.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Tuckin vs Shrubclaw
Tuckin hay Shrubclaw tốt hơn?
Không con nào. Tuckin và Shrubclaw có cùng tổng chỉ số là 550. Quyết định nằm ở cách tổng đó phân bổ và ở tương khắc hệ mà bạn cần.
Chỉ số gốc của Tuckin là bao nhiêu?
Tuckin có HP 106, ATK 80, BREAK 100, P.DEF 83, M.DEF 110, REGEN 71, tổng cộng 550. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Chỉ số gốc của Shrubclaw là bao nhiêu?
Shrubclaw có HP 95, ATK 80, BREAK 104, P.DEF 109, M.DEF 77, REGEN 85, tổng cộng 550. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Trong meta, Tuckin hay Shrubclaw mạnh hơn?
Tuckin hạng B ở vai trò Phá giáp; Shrubclaw hạng A ở vai trò Phá giáp.
So sánh này được tính như thế nào?
Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.
Tuckin
Shrubclaw