Turbo vs Dreaple
So sánh từng chỉ số của Turbo và Dreaple, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.
Đặt cạnh nhau
Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Turbo và Dreaple, mỗi con một thẻ.
- Vai trò
- Hỗ trợ
- Hệ
- Gió
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 518 (71%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 28%
- Vai trò
- Hỗ trợ
- Hệ
- Bóng tối
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 520 (73%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 28%
- Tìm thấy ở
- Thảo Nguyên Trên Mây
Turbo vs Dreaple: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.
Chỉ số | Turbo | Phân vị | Dreaple | Phân vị | Lợi thế |
|---|---|---|---|---|---|
| HP | 95 | 61% | 100 | 79% | Dreaple +5 |
| ATK | 110 | 68% | 110 | 68% | Ngang nhau |
| BREAK | 50 | 47% | 50 | 47% | Ngang nhau |
| P.DEF | 80 | 79% | 77 | 67% | Turbo +3 |
| M.DEF | 96 | 91% | 103 | 94% | Dreaple +7 |
| REGEN | 87 | 54% | 80 | 39% | Turbo +7 |
| Tổng chỉ số | 518 | 71% | 520 | 73% | Dreaple +2 |
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Tiến hóa Nimbi
Turbo và Dreaple đều tiến hóa từ Nimbi. Điều kiện của từng nhánh:
- Turbo
- Cấp 21
- Dreaple
- Cấp 21 · Nghỉ ngơi cùng Người Dẫn Đường từ ban đêm tới ban ngày; Học năng khiếu nội tại [Mộng Ca].
Turbo vs Dreaple: meta, bộ kỹ năng và cách nhận
Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.
| Turbo | Dreaple | |
|---|---|---|
| Hạng meta | A #4 Hỗ trợ | A #5 Hỗ trợ |
| Kỹ năng chủ chốt | Quà Rơi Như Mưa, Cầu Đạn Mây Bay, Khiên Mây | Vụ Nổ Mộng Ảo, Đạn Mây Thôi Miên, Nimbi Tấn Công |
| Đặc tính | Sương Mù Bao Phủ | Đếm Cừu |
| Cách nhận | Tiến hóa (Cấp 21) · Trung bình | Xuất hiện hoang dã · Dễ kiếm |
| Nghề Homeland | Gió 3, Giải trí 3 | Bóng tối 3, Giải trí 3 |
Tương khắc hệ
Turbo và Dreaple chịu sát thương khác nhau từ 4 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.
| Hệ tấn công | Turbo | Dreaple |
|---|---|---|
| Sét | ×1.6 · khắc chế | ×1 |
| Đất | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Gió | ×0.625 · kháng | ×1.6 · khắc chế |
| Bóng tối | ×0.625 · kháng | ×1 |
So sánh chỉ số gốc của Turbo và Dreaple. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Dreaple dẫn trước 2 về tổng chỉ số (518 so với 520). Turbo nhỉnh hơn ở P.DEF, REGEN. Dreaple nhỉnh hơn ở HP, M.DEF. Hai con bằng nhau đúng ở ATK, BREAK. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 4 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Turbo và Dreaple đều là dạng tiến hóa của Nimbi. Theo bảng meta của MetaBot, Turbo hạng A và Dreaple hạng A trong vai trò của mình.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Turbo vs Dreaple
Turbo hay Dreaple tốt hơn?
Dreaple có tổng chỉ số cao hơn, hơn 2. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Turbo vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.
Chỉ số gốc của Turbo là bao nhiêu?
Turbo có HP 95, ATK 110, BREAK 50, P.DEF 80, M.DEF 96, REGEN 87, tổng cộng 518. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Chỉ số gốc của Dreaple là bao nhiêu?
Dreaple có HP 100, ATK 110, BREAK 50, P.DEF 77, M.DEF 103, REGEN 80, tổng cộng 520. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Nimbi nên tiến hóa thành Turbo hay Dreaple?
Nimbi thành Turbo khi Cấp 21 và thành Dreaple khi Cấp 21, Nghỉ ngơi cùng Người Dẫn Đường từ ban đêm tới ban ngày; Học năng khiếu nội tại [Mộng Ca].. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.
Trong meta, Turbo hay Dreaple mạnh hơn?
Turbo hạng A ở vai trò Hỗ trợ; Dreaple hạng A ở vai trò Hỗ trợ.
So sánh này được tính như thế nào?
Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.
Turbo
Dreaple