The Blood of Dawnwalker không có văn bản tiếng Việt trong game, nên tên và mô tả của vật phẩm, nhiệm vụ, nhân vật và địa điểm trên trang này được hiển thị bằng tiếng Anh.

Biểu tượng vật phẩm Denarius trong The Blood of Dawnwalker

Denarius Tiền tệ

Tiền tệThường
Giá trị
1 denarii
Giá bán
1 denarii
Tác Giả
Dakota Chinnick

A round gold coin marked with Brencis's coat of arms.

Độ hiếm
Thường
Loại
Tiền tệ
Giá
1 denarii

Tìm Denarius ở đâu

Denarius xuất hiện ở 12 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Svartrau City, Laslea Glen và Rockfalls. 21 điểm đánh dấu là vị trí chính xác; 1 điểm còn lại chỉ tới một vùng chứ không phải một chỗ cụ thể.

Món này khá phổ biến: 49 thương nhân có bán, trong đó có Alchemist Vendor, Anca và Apples Vendor. Hãy chuẩn bị khoảng 1 denarius. Vật phẩm này do Ambrus, Bakir, Bọn cướp và Brencis mang theo. Thung lũng có 15 địa điểm bắt gặp chúng; bản đồ đánh dấu 8 trong số đó, còn nơi nào đang giữ nó thì tùy vào may rủi.

Bản đồ thế giới Vale Sangora đánh dấu mọi vị trí đã ghi nhận của Denarius
22 vị trí được đánh dấu cho Denarius
  1. Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
  2. MaragirThương nhân · Vị trí chính xác
  3. RockfallsThương nhân · Vị trí chính xác
  4. Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
  5. Tantari WoodsThương nhân · Vị trí chính xác
  6. Laslea GlenThương nhân · Vị trí chính xác
  7. Briar SloughsThương nhân · Vị trí chính xác
  8. Briar SloughsThương nhân · Vị trí chính xác
  9. ParlitaThương nhân · Vị trí chính xác
  10. SilbersteinThương nhân · Vị trí chính xác
  11. Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
  12. The SiltsThương nhân · Vị trí chính xác
  13. Svartrau CityRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Ambrus
    • Bakir
    • Bọn cướp Svartrau City
  14. Laslea GlenThương nhân · Vị trí chính xác
  15. Briar SloughsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Bọn cướp 15 địa điểm
  16. Laslea GlenRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Bọn cướp 15 địa điểm
  17. Maragir WealdsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Bọn cướp 15 địa điểm
  18. RockfallsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Bọn cướp 15 địa điểm
  19. St. Tyna's GroveThương nhân · Vị trí chính xác
  20. Tantari WoodsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Bọn cướp 15 địa điểm
  21. The SiltsRơi từ kẻ địch · Vị trí chính xác
    • Bọn cướp 15 địa điểm
  22. Greifberg CastleRơi từ kẻ địch · Theo vùng, ước chừng
    • Brencis

Một điểm đánh dấu nằm ở trung tâm một vùng chứ không phải một điểm chính xác. Dữ liệu trò chơi chỉ ghi nguồn đó thuộc vùng nào, không ghi toạ độ cụ thể, nên hãy xem vòng tròn này là khu vực cần tìm.

Thương nhân bán Denarius

Thương nhânNgàySố lượngTỷ lệ
Alchemist Vendor · Nhà giả kimNgày 0–3817–858100%
Alchemist Vendor · Nhà giả kimNgày 3–71305–1375100%
Alchemist Vendor · Nhà giả kimNgày 7–112090–2200100%
Alchemist Vendor · Nhà giả kimNgày 11–153345–3520100%
Alchemist Vendor · Nhà giả kimNgày 15–205350–5630100%
Alchemist Vendor · Nhà giả kimTừ ngày 208560–9010100%
Anca · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3665–698100%
Anca · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71065–1115100%
Anca · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111705–1785100%
Anca · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152730–2855100%
Anca · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–204370–4570100%
Anca · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 206990–7310100%
Apples Vendor · Người bán thức ănLuôn có sẵn248100%
Bakr-Erga · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–31330–1397100%
Bakr-Erga · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–72130–2235100%
Bakr-Erga · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–113410–3575100%
Bakr-Erga · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–155455–5720100%
Bakr-Erga · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–208730–9150100%
Bakr-Erga · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 2013970–14640100%
Butcher Vendor · Người bán thức ănNgày 0–3475–499100%
Butcher Vendor · Người bán thức ănNgày 3–7760–800100%
Butcher Vendor · Người bán thức ănNgày 7–111215–1280100%
Butcher Vendor · Người bán thức ănNgày 11–151945–2050100%
Butcher Vendor · Người bán thức ănNgày 15–203110–3280100%
Butcher Vendor · Người bán thức ănTừ ngày 204975–5250100%
Captive Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3513–539100%
Captive Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7820–860100%
Captive Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111310–1375100%
Captive Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152095–2200100%
Captive Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–203350–3520100%
Captive Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 205360–5630100%
Catalin Supply Man Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3874–918100%
Catalin Supply Man Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71400–1470100%
Catalin Supply Man Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–112240–2350100%
Catalin Supply Man Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–153585–3760100%
Catalin Supply Man Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–205735–6015100%
Catalin Supply Man Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 209175–9625100%
Constantin Robber Baron Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3798–838100%
Constantin Robber Baron Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71275–1340100%
Constantin Robber Baron Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–112040–2145100%
Constantin Robber Baron Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–153265–3430100%
Constantin Robber Baron Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–205225–5490100%
Constantin Robber Baron Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 208360–8785100%
Drogos · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3874–918100%
Drogos · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71400–1470100%
Drogos · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–112240–2350100%
Drogos · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–153585–3760100%
Drogos · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–205735–6015100%
Drogos · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 209175–9625100%
Guard Post Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3665–698100%
Guard Post Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71065–1115100%
Guard Post Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111705–1785100%
Guard Post Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152730–2855100%
Guard Post Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–204370–4570100%
Guard Post Trader · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 206990–7310100%
Laslea Blacksmith · Thợ rènLuôn có sẵn976100%
Lord Camp Medic · Thầy thuốcNgày 0–3836–878100%
Lord Camp Medic · Thầy thuốcNgày 3–71340–1405100%
Lord Camp Medic · Thầy thuốcNgày 7–112145–2250100%
Lord Camp Medic · Thầy thuốcNgày 11–153430–3600100%
Lord Camp Medic · Thầy thuốcNgày 15–205490–5760100%
Lord Camp Medic · Thầy thuốcTừ ngày 208785–9215100%
Maragir Armorer · Thợ giápNgày 0–3950–998100%
Maragir Armorer · Thợ giápNgày 3–71520–1595100%
Maragir Armorer · Thợ giápNgày 7–112430–2550100%
Maragir Armorer · Thợ giápNgày 11–153890–4080100%
Maragir Armorer · Thợ giápNgày 15–206225–6530100%
Maragir Armorer · Thợ giápTừ ngày 209960–10450100%
Maragir Food Vendor · Người bán thức ănNgày 0–3285–299100%
Maragir Food Vendor · Người bán thức ănNgày 3–7455–480100%
Maragir Food Vendor · Người bán thức ănNgày 7–11730–770100%
Maragir Food Vendor · Người bán thức ănNgày 11–151170–1230100%
Maragir Food Vendor · Người bán thức ănNgày 15–201870–1970100%
Maragir Food Vendor · Người bán thức ănTừ ngày 202990–3150100%
Maragir Medic · Thầy thuốcNgày 0–3665–698100%
Maragir Medic · Thầy thuốcNgày 3–71065–1115100%
Maragir Medic · Thầy thuốcNgày 7–111705–1785100%
Maragir Medic · Thầy thuốcNgày 11–152730–2855100%
Maragir Medic · Thầy thuốcNgày 15–204370–4570100%
Maragir Medic · Thầy thuốcTừ ngày 206990–7310100%
Mevasser · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–31140–1197100%
Mevasser · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71825–1915100%
Mevasser · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–112920–3065100%
Mevasser · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–154670–4905100%
Mevasser · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–207470–7850100%
Mevasser · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 2011950–12560100%
Ocha · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3608–638100%
Ocha · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7975–1020100%
Ocha · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111560–1630100%
Ocha · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152495–2610100%
Ocha · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–203990–4175100%
Ocha · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 206385–6680100%
Parlita Blacksmith · Thợ rènNgày 0–31197–1257100%
Parlita Blacksmith · Thợ rènNgày 3–71915–2010100%
Parlita Blacksmith · Thợ rènNgày 7–113065–3215100%
Parlita Blacksmith · Thợ rènNgày 11–154905–5145100%
Parlita Blacksmith · Thợ rènNgày 15–207850–8230100%
Parlita Blacksmith · Thợ rènTừ ngày 2012560–13170100%
Pixie Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–31900–1995100%
Pixie Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–73040–3190100%
Pixie Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–114865–5105100%
Pixie Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–157785–8170100%
Pixie Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–2012455–13070100%
Pixie Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 2019930–20910100%
Poi101 Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3570–599100%
Poi101 Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7910–960100%
Poi101 Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111455–1535100%
Poi101 Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152330–2455100%
Poi101 Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–203730–3930100%
Poi101 Merchant Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 205970–6290100%
Rebel HQ Official Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3475–499100%
Rebel HQ Official Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7760–800100%
Rebel HQ Official Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111215–1280100%
Rebel HQ Official Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–151945–2050100%
Rebel HQ Official Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–203110–3280100%
Rebel HQ Official Trader · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 204975–5250100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3855–898100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71370–1435100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–112190–2295100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–153505–3670100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–205610–5870100%
Rebel Trader · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 208975–9390100%
Sarah Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–395–100100%
Sarah Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7150–160100%
Sarah Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–11240–255100%
Sarah Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–15385–410100%
Sarah Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–20615–655100%
Sarah Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 20985–1050100%
Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượuNgày 0–3988–1037100%
Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượuNgày 3–71580–1660100%
Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượuNgày 7–112530–2655100%
Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượuNgày 11–154050–4250100%
Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượuNgày 15–206480–6800100%
Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượuTừ ngày 2010370–10880100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápNgày 0–31178–1237100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápNgày 3–71885–1980100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápNgày 7–113015–3170100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápNgày 11–154825–5070100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápNgày 15–207720–8110100%
Svartrau Armorer 1 · Thợ giápTừ ngày 2012350–12975100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápNgày 0–31140–1197100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápNgày 3–71825–1915100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápNgày 7–112920–3065100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápNgày 11–154670–4905100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápNgày 15–207470–7850100%
Svartrau Armorer 2 · Thợ giápTừ ngày 2011950–12560100%
Svartrau Blacksmith 1 · Thợ rènNgày 0–3855–898100%
Svartrau Blacksmith 1 · Thợ rènNgày 3–71370–1435100%
Svartrau Blacksmith 1 · Thợ rènNgày 7–112190–2295100%
Svartrau Blacksmith 1 · Thợ rènNgày 11–153505–3670100%
Svartrau Blacksmith 1 · Thợ rènNgày 15–205610–5870100%
Svartrau Blacksmith 1 · Thợ rènTừ ngày 208975–9390100%
Svartrau Blacksmith 2 · Thợ rènNgày 0–31235–1297100%
Svartrau Blacksmith 2 · Thợ rènNgày 3–71975–2075100%
Svartrau Blacksmith 2 · Thợ rènNgày 7–113160–3320100%
Svartrau Blacksmith 2 · Thợ rènNgày 11–155055–5310100%
Svartrau Blacksmith 2 · Thợ rènNgày 15–208090–8495100%
Svartrau Blacksmith 2 · Thợ rènTừ ngày 2012945–13590100%
Svartrau Food Merchant 1 Vendor · Người bán thức ănNgày 0–3247–259100%
Svartrau Food Merchant 1 Vendor · Người bán thức ănNgày 3–7395–415100%
Svartrau Food Merchant 1 Vendor · Người bán thức ănNgày 7–11630–665100%
Svartrau Food Merchant 1 Vendor · Người bán thức ănNgày 11–151010–1065100%
Svartrau Food Merchant 1 Vendor · Người bán thức ănNgày 15–201615–1705100%
Svartrau Food Merchant 1 Vendor · Người bán thức ănTừ ngày 202585–2730100%
Svartrau Food Merchant 2 Vendor · Người bán thức ănNgày 0–3304–319100%
Svartrau Food Merchant 2 Vendor · Người bán thức ănNgày 3–7485–510100%
Svartrau Food Merchant 2 Vendor · Người bán thức ănNgày 7–11775–815100%
Svartrau Food Merchant 2 Vendor · Người bán thức ănNgày 11–151240–1305100%
Svartrau Food Merchant 2 Vendor · Người bán thức ănNgày 15–201985–2090100%
Svartrau Food Merchant 2 Vendor · Người bán thức ănTừ ngày 203175–3345100%
Svartrau Food Merchant 3 Vendor · Người bán thức ănNgày 0–3266–279100%
Svartrau Food Merchant 3 Vendor · Người bán thức ănNgày 3–7425–445100%
Svartrau Food Merchant 3 Vendor · Người bán thức ănNgày 7–11680–710100%
Svartrau Food Merchant 3 Vendor · Người bán thức ănNgày 11–151090–1135100%
Svartrau Food Merchant 3 Vendor · Người bán thức ănNgày 15–201745–1815100%
Svartrau Food Merchant 3 Vendor · Người bán thức ănTừ ngày 202790–2905100%
Svartrau General 2 Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3931–978100%
Svartrau General 2 Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71490–1565100%
Svartrau General 2 Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–112385–2505100%
Svartrau General 2 Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–153815–4010100%
Svartrau General 2 Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–206105–6415100%
Svartrau General 2 Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 209770–10265100%
Svartrau Innkeeper · Quán rượuNgày 0–3684–718100%
Svartrau Innkeeper · Quán rượuNgày 3–71095–1150100%
Svartrau Innkeeper · Quán rượuNgày 7–111750–1840100%
Svartrau Innkeeper · Quán rượuNgày 11–152800–2945100%
Svartrau Innkeeper · Quán rượuNgày 15–204480–4710100%
Svartrau Innkeeper · Quán rượuTừ ngày 207170–7535100%
Svartrau Innkeeper2 · Quán rượuNgày 0–3779–818100%
Svartrau Innkeeper2 · Quán rượuNgày 3–71245–1310100%
Svartrau Innkeeper2 · Quán rượuNgày 7–111990–2095100%
Svartrau Innkeeper2 · Quán rượuNgày 11–153185–3350100%
Svartrau Innkeeper2 · Quán rượuNgày 15–205095–5360100%
Svartrau Innkeeper2 · Quán rượuTừ ngày 208150–8575100%
Svartrau Magic 1 Vendor · Nhà giả kimNgày 0–3703–738100%
Svartrau Magic 1 Vendor · Nhà giả kimNgày 3–71125–1180100%
Svartrau Magic 1 Vendor · Nhà giả kimNgày 7–111800–1890100%
Svartrau Magic 1 Vendor · Nhà giả kimNgày 11–152880–3025100%
Svartrau Magic 1 Vendor · Nhà giả kimNgày 15–204610–4840100%
Svartrau Magic 1 Vendor · Nhà giả kimTừ ngày 207375–7745100%
Svartrau Medic 1 · Thầy thuốcNgày 0–3988–1037100%
Svartrau Medic 1 · Thầy thuốcNgày 3–71580–1660100%
Svartrau Medic 1 · Thầy thuốcNgày 7–112530–2655100%
Svartrau Medic 1 · Thầy thuốcNgày 11–154050–4250100%
Svartrau Medic 1 · Thầy thuốcNgày 15–206480–6800100%
Svartrau Medic 1 · Thầy thuốcTừ ngày 2010370–10880100%
Svartrau Medic 2 · Thầy thuốcNgày 0–3722–758100%
Svartrau Medic 2 · Thầy thuốcNgày 3–71155–1215100%
Svartrau Medic 2 · Thầy thuốcNgày 7–111850–1945100%
Svartrau Medic 2 · Thầy thuốcNgày 11–152960–3110100%
Svartrau Medic 2 · Thầy thuốcNgày 15–204735–4975100%
Svartrau Medic 2 · Thầy thuốcTừ ngày 207575–7960100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcNgày 0–32109–2214100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcNgày 3–73375–3540100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcNgày 7–115400–5665100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcNgày 11–158640–9065100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcNgày 15–2013825–14505100%
Svartrau Silver Trader · Thương nhân bạcTừ ngày 2022120–23210100%
Swamp Medic · Thầy thuốcNgày 0–3627–658100%
Swamp Medic · Thầy thuốcNgày 3–71005–1055100%
Swamp Medic · Thầy thuốcNgày 7–111610–1690100%
Swamp Medic · Thầy thuốcNgày 11–152575–2705100%
Swamp Medic · Thầy thuốcNgày 15–204120–4330100%
Swamp Medic · Thầy thuốcTừ ngày 206590–6930100%
Swordmaster Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3475–499100%
Swordmaster Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7760–800100%
Swordmaster Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111215–1280100%
Swordmaster Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–151945–2050100%
Swordmaster Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–203110–3280100%
Swordmaster Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 204975–5250100%
Tantari Armorer · Thợ giápNgày 0–3817–858100%
Tantari Armorer · Thợ giápNgày 3–71305–1375100%
Tantari Armorer · Thợ giápNgày 7–112090–2200100%
Tantari Armorer · Thợ giápNgày 11–153345–3520100%
Tantari Armorer · Thợ giápNgày 15–205350–5630100%
Tantari Armorer · Thợ giápTừ ngày 208560–9010100%
Tantari Blacksmith · Thợ rènNgày 0–3741–778100%
Tantari Blacksmith · Thợ rènNgày 3–71185–1245100%
Tantari Blacksmith · Thợ rènNgày 7–111895–1990100%
Tantari Blacksmith · Thợ rènNgày 11–153030–3185100%
Tantari Blacksmith · Thợ rènNgày 15–204850–5095100%
Tantari Blacksmith · Thợ rènTừ ngày 207760–8150100%
Tantari General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3475–499100%
Tantari General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7760–800100%
Tantari General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111215–1280100%
Tantari General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–151945–2050100%
Tantari General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–203110–3280100%
Tantari General Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 204975–5250100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 0–3817–858100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 3–71305–1375100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 7–112090–2200100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 11–153345–3520100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 15–205350–5630100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènTừ ngày 208560–9010100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 0–3703–738100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 3–71125–1180100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 7–111800–1890100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 11–152880–3025100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènNgày 15–204610–4840100%
Uriash Blacksmith · Thợ rènTừ ngày 207375–7745100%
Uriash General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3665–698100%
Uriash General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71065–1115100%
Uriash General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111705–1785100%
Uriash General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152730–2855100%
Uriash General Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–204370–4570100%
Uriash General Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 206990–7310100%
Vera · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3627–658100%
Vera · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71005–1055100%
Vera · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111610–1690100%
Vera · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152575–2705100%
Vera · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–204120–4330100%
Vera · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 206590–6930100%
Vicho · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–31178–1237100%
Vicho · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–71885–1980100%
Vicho · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–113015–3170100%
Vicho · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–154825–5070100%
Vicho · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–207720–8110100%
Vicho · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 2012350–12975100%
Volk · Cửa hàng tạp hóaLuôn có sẵn36–58100%
Wizard Beloved Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 0–3570–599100%
Wizard Beloved Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 3–7910–960100%
Wizard Beloved Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 7–111455–1535100%
Wizard Beloved Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 11–152330–2455100%
Wizard Beloved Vendor · Cửa hàng tạp hóaNgày 15–203730–3930100%
Wizard Beloved Vendor · Cửa hàng tạp hóaTừ ngày 205970–6290100%

Những cách khác để có Denarius

NguồnỞ đâu / aiThời điểmGhi chú
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—
Rơi từ kẻ địchNgày & đêm—

Mở bản đồ thế giới đầy đủ →

Denarius là Tiền tệ thuộc loại Tiền tệ trong The Blood of Dawnwalker, có 339 nguồn đã biết. Denarius xuất hiện ở 12 nơi khác nhau trong thế giới, trong đó có Svartrau City, Laslea Glen và Rockfalls. 21 điểm đánh dấu là vị trí chính xác; 1 điểm còn lại chỉ tới một vùng chứ không phải một chỗ cụ thể. Denarius có độ hiếm Thường. Thương nhân có bán Denarius: Alchemist Vendor, Anca, Apples Vendor, Bakr-Erga, Butcher Vendor, Captive Vendor, Catalin Supply Man Vendor, Constantin Robber Baron Vendor, Drogos, Guard Post Trader, Laslea Blacksmith, Lord Camp Medic, Maragir Armorer, Maragir Food Vendor, Maragir Medic, Mevasser, Ocha, Parlita Blacksmith, Pixie Merchant Vendor, Poi101 Merchant Vendor, Rebel HQ Official Trader, Rebel Trader, Sarah Vendor, Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Armorer 1, Svartrau Armorer 2, Svartrau Blacksmith 1, Svartrau Blacksmith 2, Svartrau Food Merchant 1 Vendor, Svartrau Food Merchant 2 Vendor, Svartrau Food Merchant 3 Vendor, Svartrau General 2 Vendor, Svartrau Innkeeper, Svartrau Innkeeper2, Svartrau Magic 1 Vendor, Svartrau Medic 1, Svartrau Medic 2, Svartrau Silver Trader, Swamp Medic, Swordmaster Vendor, Tantari Armorer, Tantari Blacksmith, Tantari General Vendor, Uriash Blacksmith, Uriash General Vendor, Vera, Vicho, Volk, Wizard Beloved Vendor. Denarius có thể lấy từ Maragir Food Vendor, Anca, Apples Vendor, Svartrau Armorer 1, Svartrau Medic 2, Lord Camp Medic, Maragir Medic, Swamp Medic, Captive Vendor, Svartrau General 2 Vendor, Constantin Robber Baron Vendor, Drogos, Svartrau Food Merchant 1 Vendor, Svartrau Food Merchant 2 Vendor, Svartrau Innkeeper, Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Innkeeper2, Laslea Blacksmith, Svartrau Magic 1 Vendor, Maragir Armorer, Bakr-Erga, Butcher Vendor, Svartrau Medic 1, Mevasser, Svartrau Armorer 2, Ocha, Parlita Blacksmith, Pixie Merchant Vendor, Poi101 Merchant Vendor, Wizard Beloved Vendor, Svartrau Food Merchant 3 Vendor, Guard Post Trader, Catalin Supply Man Vendor, Rebel Trader, Alchemist Vendor, Rebel HQ Official Trader, Sarah Vendor, Svartrau Silver Trader, Swordmaster Vendor, Tantari Armorer, Tantari Blacksmith, Tantari General Vendor, Uriash Blacksmith, Uriash Blacksmith, Uriash General Vendor, Vera, Vicho, Volk, Svartrau Blacksmith 2, Svartrau Blacksmith 1, Svartrau City, Svartrau City, Rơi từ kẻ địch, Greifberg Castle. Denarius bán được 1 denarii.

MetaBot Desktop

Cẩm nang Dawnwalker ngay trong game

Bản đồ, nhiệm vụ, kỹ năng và đồng hồ 30 ngày hiển thị chồng lên game — tra cứu mọi thứ mà không cần thoát khỏi Vale Sangora. Miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Denarius

Làm sao lấy Denarius?

Denarius đến từ: Trên bản đồ: Svartrau City, Laslea Glen, Rockfalls, Maragir Wealds, The Silts và Silberstein.; Thương nhân: Alchemist Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Alchemist Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Alchemist Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Alchemist Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Alchemist Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Alchemist Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Anca (Ngày 0–3); Thương nhân: Anca (Ngày 3–7); Thương nhân: Anca (Ngày 7–11); Thương nhân: Anca (Ngày 11–15); Thương nhân: Anca (Ngày 15–20); Thương nhân: Anca (Từ ngày 20); Thương nhân: Apples Vendor (Luôn có sẵn); Thương nhân: Bakr-Erga (Ngày 0–3); Thương nhân: Bakr-Erga (Ngày 3–7); Thương nhân: Bakr-Erga (Ngày 7–11); Thương nhân: Bakr-Erga (Ngày 11–15); Thương nhân: Bakr-Erga (Ngày 15–20); Thương nhân: Bakr-Erga (Từ ngày 20); Thương nhân: Butcher Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Butcher Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Butcher Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Butcher Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Butcher Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Butcher Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Captive Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Captive Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Captive Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Captive Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Captive Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Captive Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Constantin Robber Baron Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Constantin Robber Baron Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Constantin Robber Baron Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Constantin Robber Baron Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Constantin Robber Baron Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Constantin Robber Baron Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Drogos (Ngày 0–3); Thương nhân: Drogos (Ngày 3–7); Thương nhân: Drogos (Ngày 7–11); Thương nhân: Drogos (Ngày 11–15); Thương nhân: Drogos (Ngày 15–20); Thương nhân: Drogos (Từ ngày 20); Thương nhân: Guard Post Trader (Ngày 0–3); Thương nhân: Guard Post Trader (Ngày 3–7); Thương nhân: Guard Post Trader (Ngày 7–11); Thương nhân: Guard Post Trader (Ngày 11–15); Thương nhân: Guard Post Trader (Ngày 15–20); Thương nhân: Guard Post Trader (Từ ngày 20); Thương nhân: Laslea Blacksmith (Luôn có sẵn); Thương nhân: Lord Camp Medic (Ngày 0–3); Thương nhân: Lord Camp Medic (Ngày 3–7); Thương nhân: Lord Camp Medic (Ngày 7–11); Thương nhân: Lord Camp Medic (Ngày 11–15); Thương nhân: Lord Camp Medic (Ngày 15–20); Thương nhân: Lord Camp Medic (Từ ngày 20); Thương nhân: Maragir Armorer (Ngày 0–3); Thương nhân: Maragir Armorer (Ngày 3–7); Thương nhân: Maragir Armorer (Ngày 7–11); Thương nhân: Maragir Armorer (Ngày 11–15); Thương nhân: Maragir Armorer (Ngày 15–20); Thương nhân: Maragir Armorer (Từ ngày 20); Thương nhân: Maragir Food Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Maragir Food Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Maragir Food Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Maragir Food Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Maragir Food Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Maragir Food Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Maragir Medic (Ngày 0–3); Thương nhân: Maragir Medic (Ngày 3–7); Thương nhân: Maragir Medic (Ngày 7–11); Thương nhân: Maragir Medic (Ngày 11–15); Thương nhân: Maragir Medic (Ngày 15–20); Thương nhân: Maragir Medic (Từ ngày 20); Thương nhân: Mevasser (Ngày 0–3); Thương nhân: Mevasser (Ngày 3–7); Thương nhân: Mevasser (Ngày 7–11); Thương nhân: Mevasser (Ngày 11–15); Thương nhân: Mevasser (Ngày 15–20); Thương nhân: Mevasser (Từ ngày 20); Thương nhân: Ocha (Ngày 0–3); Thương nhân: Ocha (Ngày 3–7); Thương nhân: Ocha (Ngày 7–11); Thương nhân: Ocha (Ngày 11–15); Thương nhân: Ocha (Ngày 15–20); Thương nhân: Ocha (Từ ngày 20); Thương nhân: Parlita Blacksmith (Ngày 0–3); Thương nhân: Parlita Blacksmith (Ngày 3–7); Thương nhân: Parlita Blacksmith (Ngày 7–11); Thương nhân: Parlita Blacksmith (Ngày 11–15); Thương nhân: Parlita Blacksmith (Ngày 15–20); Thương nhân: Parlita Blacksmith (Từ ngày 20); Thương nhân: Pixie Merchant Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Pixie Merchant Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Pixie Merchant Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Pixie Merchant Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Pixie Merchant Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Pixie Merchant Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Poi101 Merchant Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Poi101 Merchant Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Poi101 Merchant Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Poi101 Merchant Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Poi101 Merchant Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Poi101 Merchant Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Rebel HQ Official Trader (Ngày 0–3); Thương nhân: Rebel HQ Official Trader (Ngày 3–7); Thương nhân: Rebel HQ Official Trader (Ngày 7–11); Thương nhân: Rebel HQ Official Trader (Ngày 11–15); Thương nhân: Rebel HQ Official Trader (Ngày 15–20); Thương nhân: Rebel HQ Official Trader (Từ ngày 20); Thương nhân: Rebel Trader (Ngày 0–3); Thương nhân: Rebel Trader (Ngày 3–7); Thương nhân: Rebel Trader (Ngày 7–11); Thương nhân: Rebel Trader (Ngày 11–15); Thương nhân: Rebel Trader (Ngày 15–20); Thương nhân: Rebel Trader (Từ ngày 20); Thương nhân: Sarah Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Sarah Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Sarah Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Sarah Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Sarah Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Sarah Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 1 (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 1 (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 1 (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 1 (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 1 (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 1 (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 2 (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 2 (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 2 (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 2 (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 2 (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 2 (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 1 Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 1 Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 1 Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 1 Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 1 Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 1 Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 2 Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 2 Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 2 Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 2 Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 2 Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 2 Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 3 Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 3 Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 3 Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 3 Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 3 Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 3 Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau General 2 Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau General 2 Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau General 2 Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau General 2 Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau General 2 Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau General 2 Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Magic 1 Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Magic 1 Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Magic 1 Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Magic 1 Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Magic 1 Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Magic 1 Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Medic 1 (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Medic 1 (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Medic 1 (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Medic 1 (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Medic 1 (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Medic 1 (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Medic 2 (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Medic 2 (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Medic 2 (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Medic 2 (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Medic 2 (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Medic 2 (Từ ngày 20); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Ngày 0–3); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Ngày 3–7); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Ngày 7–11); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Ngày 11–15); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Ngày 15–20); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Từ ngày 20); Thương nhân: Swamp Medic (Ngày 0–3); Thương nhân: Swamp Medic (Ngày 3–7); Thương nhân: Swamp Medic (Ngày 7–11); Thương nhân: Swamp Medic (Ngày 11–15); Thương nhân: Swamp Medic (Ngày 15–20); Thương nhân: Swamp Medic (Từ ngày 20); Thương nhân: Swordmaster Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Swordmaster Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Swordmaster Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Swordmaster Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Swordmaster Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Swordmaster Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Tantari Armorer (Ngày 0–3); Thương nhân: Tantari Armorer (Ngày 3–7); Thương nhân: Tantari Armorer (Ngày 7–11); Thương nhân: Tantari Armorer (Ngày 11–15); Thương nhân: Tantari Armorer (Ngày 15–20); Thương nhân: Tantari Armorer (Từ ngày 20); Thương nhân: Tantari Blacksmith (Ngày 0–3); Thương nhân: Tantari Blacksmith (Ngày 3–7); Thương nhân: Tantari Blacksmith (Ngày 7–11); Thương nhân: Tantari Blacksmith (Ngày 11–15); Thương nhân: Tantari Blacksmith (Ngày 15–20); Thương nhân: Tantari Blacksmith (Từ ngày 20); Thương nhân: Tantari General Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Tantari General Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Tantari General Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Tantari General Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Tantari General Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Tantari General Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 0–3); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 3–7); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 7–11); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 11–15); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 15–20); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Từ ngày 20); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 0–3); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 3–7); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 7–11); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 11–15); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày 15–20); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Từ ngày 20); Thương nhân: Uriash General Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Uriash General Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Uriash General Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Uriash General Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Uriash General Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Uriash General Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Vera (Ngày 0–3); Thương nhân: Vera (Ngày 3–7); Thương nhân: Vera (Ngày 7–11); Thương nhân: Vera (Ngày 11–15); Thương nhân: Vera (Ngày 15–20); Thương nhân: Vera (Từ ngày 20); Thương nhân: Vicho (Ngày 0–3); Thương nhân: Vicho (Ngày 3–7); Thương nhân: Vicho (Ngày 7–11); Thương nhân: Vicho (Ngày 11–15); Thương nhân: Vicho (Ngày 15–20); Thương nhân: Vicho (Từ ngày 20); Thương nhân: Volk (Luôn có sẵn); Thương nhân: Wizard Beloved Vendor (Ngày 0–3); Thương nhân: Wizard Beloved Vendor (Ngày 3–7); Thương nhân: Wizard Beloved Vendor (Ngày 7–11); Thương nhân: Wizard Beloved Vendor (Ngày 11–15); Thương nhân: Wizard Beloved Vendor (Ngày 15–20); Thương nhân: Wizard Beloved Vendor (Từ ngày 20); Thương nhân: Maragir Food Vendor (Ngày); Thương nhân: Anca (Ngày); Thương nhân: Apples Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Armorer 1 (Ngày); Thương nhân: Svartrau Medic 2 (Ngày); Thương nhân: Lord Camp Medic (Ngày); Thương nhân: Maragir Medic (Ngày); Thương nhân: Swamp Medic (Ngày); Thương nhân: Captive Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau General 2 Vendor (Ngày); Thương nhân: Constantin Robber Baron Vendor (Ngày); Thương nhân: Drogos (Ngày); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 1 Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 2 Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày); Thương nhân: Laslea Blacksmith (Ngày); Thương nhân: Svartrau Magic 1 Vendor (Ngày); Thương nhân: Maragir Armorer (Ngày); Thương nhân: Bakr-Erga (Ngày); Thương nhân: Butcher Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Medic 1 (Ngày); Thương nhân: Mevasser (Ngày); Thương nhân: Svartrau Armorer 2 (Ngày); Thương nhân: Ocha (Ngày); Thương nhân: Parlita Blacksmith (Ngày); Thương nhân: Pixie Merchant Vendor (Ngày); Thương nhân: Poi101 Merchant Vendor (Ngày); Thương nhân: Wizard Beloved Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Food Merchant 3 Vendor (Ngày); Thương nhân: Guard Post Trader (Ngày); Thương nhân: Catalin Supply Man Vendor (Ngày); Thương nhân: Rebel Trader (Ngày); Thương nhân: Alchemist Vendor (Ngày); Thương nhân: Rebel HQ Official Trader (Ngày); Thương nhân: Sarah Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Silver Trader (Ngày); Thương nhân: Swordmaster Vendor (Ngày); Thương nhân: Tantari Armorer (Ngày); Thương nhân: Tantari Blacksmith (Ngày); Thương nhân: Tantari General Vendor (Ngày); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày); Thương nhân: Uriash Blacksmith (Ngày); Thương nhân: Uriash General Vendor (Ngày); Thương nhân: Vera (Ngày); Thương nhân: Vicho (Ngày); Thương nhân: Volk (Ngày); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 2 (Ngày); Thương nhân: Svartrau Blacksmith 1 (Ngày); Rơi từ kẻ địch: Svartrau City (Ngày & đêm); Rơi từ kẻ địch: Svartrau City (Ngày & đêm); Rơi từ kẻ địch: (Ngày & đêm); Rơi từ kẻ địch: Greifberg Castle (Ngày & đêm); Rơi từ kẻ địch: Ambrus; Rơi từ kẻ địch: Bakir; Rơi từ kẻ địch: Brencis.

Chỉ số của Denarius là gì?

Chỉ số của Denarius chưa được xác minh.