Mamalyga with Bryndza Cheese Thức ăn
- Giá trị
- 49 denarii
- Giá bán
- 8 denarii
- Trọng lượng
- 0.11 kg
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
A local specialty.
- Độ hiếm
- Thượng hạng
- Loại
- Thức ăn
- Giá
- 49 denarii
- Trọng lượng
- 0.11 kg
Chỉ số Mamalyga with Bryndza Cheese
- Trọng lượng
- 0.11
Hiệu ứng khi dùng
- Hồi máu
Tìm Mamalyga with Bryndza Cheese ở đâu
Mamalyga with Bryndza Cheese có một vị trí đã ghi nhận trong thế giới: Svartrau City.
3 thương nhân có bán: Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Innkeeper và Svartrau Innkeeper2. Hãy chuẩn bị khoảng 49 denarius.

- Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
- Silberkreis Inn Keeper Vendor
- Svartrau Innkeeper2 Svartrau City
- Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
Thương nhân bán Mamalyga with Bryndza Cheese
| Thương nhân | Ngày | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượu | Luôn có sẵn | 2–3 | 100% |
| Svartrau Innkeeper · Quán rượu | Luôn có sẵn | 1–2 | 100% |
| Svartrau Innkeeper2 · Quán rượu | Luôn có sẵn | 1–2 | 100% |
Những cách khác để có Mamalyga with Bryndza Cheese
| Nguồn | Ở đâu / ai | Thời điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhặt ngoài thế giới | — | Ngày & đêm | — |
So sánh vật phẩm Thức ăn
| Tên | Độ hiếm | Trọng lượng |
|---|---|---|
| Apple | Thường | 0.08 |
| Baked Bone Marrow | Thường | 0.13 |
| Bilberry | Thường | 0.09 |
| Blood Leeches | Bậc thầy | 0.1 |
| Boiled Egg | Thường | 0.11 |
| Bread | Thường | 0.11 |
| Cabbage | Thường | 0.09 |
| Carrot | Thường | 0.1 |
| Dried Fish | Thường | 0.12 |
| Fried Snails | Thượng hạng | 0.11 |
| Garlic | Thường | 0.07 |
| Grapes | Thường | 0.09 |
| Hard Cheese | Thường | 0.12 |
| Mamalyga with Bryndza Cheese | Thượng hạng | 0.11 |
| Meat Pie | Thượng hạng | 0.11 |
| Meat Stew | Thượng hạng | 0.12 |
| Onion | Thường | 0.07 |
| Pear | Thường | 0.09 |
| Pickle | Thường | 0.1 |
| Plum | Thường | 0.08 |
| Pretzel | Thường | 0.1 |
| Radish | Thường | 0.09 |
| Raspberry | Thường | 0.07 |
| Raw Fish | Thường | 0.11 |
| Roasted Lamb Leg | Thượng hạng | 0.11 |
| Roasted Meat | Thượng hạng | 0.12 |
| Sausage | Thường | 0.12 |
| Smoked Meat | Thượng hạng | 0.12 |
| Spit-Roasted Stuffed Chicken | Thượng hạng | 0.12 |
| Sunflower Halva | Thường | 0.12 |
| Tripe Soup | Thượng hạng | 0.13 |
| Turnip | Thường | 0.1 |
| Uriashi Smoked Cheese | Thường | 0.12 |
| Wild Strawberry | Thường | 0.09 |
Mamalyga with Bryndza Cheese là Thức ăn thuộc loại Vật phẩm tiêu hao trong The Blood of Dawnwalker, có 7 nguồn đã biết. Mamalyga with Bryndza Cheese có một vị trí đã ghi nhận trong thế giới: Svartrau City. Mamalyga with Bryndza Cheese có độ hiếm Thượng hạng. Thương nhân có bán Mamalyga with Bryndza Cheese: Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Innkeeper, Svartrau Innkeeper2. Mamalyga with Bryndza Cheese có thể lấy từ Svartrau Innkeeper, Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Innkeeper2, Nhặt ngoài thế giới. Mamalyga with Bryndza Cheese bán được 49 denarii.
Cẩm nang Dawnwalker ngay trong game
Bản đồ, nhiệm vụ, kỹ năng và đồng hồ 30 ngày hiển thị chồng lên game — tra cứu mọi thứ mà không cần thoát khỏi Vale Sangora. Miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Mamalyga with Bryndza Cheese
Làm sao lấy Mamalyga with Bryndza Cheese?
Mamalyga with Bryndza Cheese đến từ: Trên bản đồ: Svartrau City.; Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày); Nhặt ngoài thế giới: (Ngày & đêm).
Chỉ số của Mamalyga with Bryndza Cheese là gì?
Mamalyga with Bryndza Cheese: Trọng lượng 0.11.