Meat Pie Thức ăn
- Giá trị
- 54 denarii
- Giá bán
- 8 denarii
- Trọng lượng
- 0.11 kg
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Delicate pastry with a rich meat filling.
- Độ hiếm
- Thượng hạng
- Loại
- Thức ăn
- Bán tại
- Butcher Vendor +3
- Giá
- 54 denarii
- Trọng lượng
- 0.11 kg
Chỉ số Meat Pie
- Trọng lượng
- 0.11
Hiệu ứng khi dùng
- Hồi máu
Tìm Meat Pie ở đâu
Meat Pie có thể nhặt được ở 2 nơi: Maragir Wealds và Svartrau City.
4 thương nhân có bán: Butcher Vendor, Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Innkeeper và Svartrau Innkeeper2. Hãy chuẩn bị khoảng 54 denarius.

- Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
- Silberkreis Inn Keeper Vendor
- Svartrau Innkeeper2 Svartrau City
- Maragir WealdsThương nhân · Vị trí chính xác
- Svartrau CityThương nhân · Vị trí chính xác
Thương nhân bán Meat Pie
| Thương nhân | Ngày | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Butcher Vendor · Người bán thức ăn | Luôn có sẵn | 2 | 100% |
| Silberkreis Inn Keeper Vendor · Quán rượu | Luôn có sẵn | 2–3 | 100% |
| Svartrau Innkeeper · Quán rượu | Luôn có sẵn | 1–2 | 100% |
| Svartrau Innkeeper2 · Quán rượu | Luôn có sẵn | 1–2 | 100% |
Những cách khác để có Meat Pie
| Nguồn | Ở đâu / ai | Thời điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhặt ngoài thế giới | — | Ngày & đêm | — |
So sánh vật phẩm Thức ăn
| Tên | Độ hiếm | Trọng lượng |
|---|---|---|
| Apple | Thường | 0.08 |
| Baked Bone Marrow | Thường | 0.13 |
| Bilberry | Thường | 0.09 |
| Blood Leeches | Bậc thầy | 0.1 |
| Boiled Egg | Thường | 0.11 |
| Bread | Thường | 0.11 |
| Cabbage | Thường | 0.09 |
| Carrot | Thường | 0.1 |
| Dried Fish | Thường | 0.12 |
| Fried Snails | Thượng hạng | 0.11 |
| Garlic | Thường | 0.07 |
| Grapes | Thường | 0.09 |
| Hard Cheese | Thường | 0.12 |
| Mamalyga with Bryndza Cheese | Thượng hạng | 0.11 |
| Meat Pie | Thượng hạng | 0.11 |
| Meat Stew | Thượng hạng | 0.12 |
| Onion | Thường | 0.07 |
| Pear | Thường | 0.09 |
| Pickle | Thường | 0.1 |
| Plum | Thường | 0.08 |
| Pretzel | Thường | 0.1 |
| Radish | Thường | 0.09 |
| Raspberry | Thường | 0.07 |
| Raw Fish | Thường | 0.11 |
| Roasted Lamb Leg | Thượng hạng | 0.11 |
| Roasted Meat | Thượng hạng | 0.12 |
| Sausage | Thường | 0.12 |
| Smoked Meat | Thượng hạng | 0.12 |
| Spit-Roasted Stuffed Chicken | Thượng hạng | 0.12 |
| Sunflower Halva | Thường | 0.12 |
| Tripe Soup | Thượng hạng | 0.13 |
| Turnip | Thường | 0.1 |
| Uriashi Smoked Cheese | Thường | 0.12 |
| Wild Strawberry | Thường | 0.09 |
Meat Pie là Thức ăn thuộc loại Vật phẩm tiêu hao trong The Blood of Dawnwalker, có 9 nguồn đã biết. Meat Pie có thể nhặt được ở 2 nơi: Maragir Wealds và Svartrau City. Meat Pie có độ hiếm Thượng hạng. Thương nhân có bán Meat Pie: Butcher Vendor, Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Innkeeper, Svartrau Innkeeper2. Meat Pie có thể lấy từ Svartrau Innkeeper, Silberkreis Inn Keeper Vendor, Svartrau Innkeeper2, Butcher Vendor, Nhặt ngoài thế giới. Meat Pie bán được 54 denarii.
Cẩm nang Dawnwalker ngay trong game
Bản đồ, nhiệm vụ, kỹ năng và đồng hồ 30 ngày hiển thị chồng lên game — tra cứu mọi thứ mà không cần thoát khỏi Vale Sangora. Miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Meat Pie
Làm sao lấy Meat Pie?
Meat Pie đến từ: Trên bản đồ: Maragir Wealds và Svartrau City.; Thương nhân: Butcher Vendor (Luôn có sẵn); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Luôn có sẵn); Thương nhân: Svartrau Innkeeper (Ngày); Thương nhân: Silberkreis Inn Keeper Vendor (Ngày); Thương nhân: Svartrau Innkeeper2 (Ngày); Thương nhân: Butcher Vendor (Ngày); Nhặt ngoài thế giới: (Ngày & đêm).
Chỉ số của Meat Pie là gì?
Meat Pie: Trọng lượng 0.11.